> Giáo dục, tuyển sinh, chỉ tiêu tuyển sinh, tuyển sinh lớp 10
Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 hệ ngoài Công lập tại Hà Nội năm 2013
| TT | Tên trường | Quận, Huyện | Số học sinh tuyển mới |
| 1 | THPT Văn Lang | Ba Đình | 84 |
| 2 | THPT Hồ Tùng Mậu | Ba Đình | 126 |
| 3 | THCS&THPT Hà Thành | Ba Đình | 42 |
| 4 | THPT Đinh Tiên Hoàng- Ba Đình | Ba Đình | 336 |
| 5 | THPT DL Marie Curie | Hoàn Kiếm | 420 |
| 6 | THPT Văn Hiến | Hoàn Kiếm | 126 |
| 7 | THPT Hồng Hà | Hai Bà Trưng | 210 |
| 8 | THPT Mai Hắc Đế | Hai Bà Trưng | 168 |
| 9 | THPT Hoàng Diệu | Hai Bà Trưng | 210 |
| 10 | THPT Tô Hiến Thành | Đống Đa | 84 |
| 11 | THPT Nguyễn Văn Huyên | Đống Đa | 84 |
| 12 | THPT Bắc Hà - Đống Đa | Đống Đa | 126 |
| 13 | THPT DL Einstein | Đống Đa | 84 |
| 14 | Chi nhánh trường song ngữ quốc tế Horizon | Đống Đa | 42 |
| 15 | THPT Đông Đô | Tây Hồ | 126 |
| 16 | THPT DL Phan Chu Trinh | Tây Hồ | 84 |
| 17 | THPT Hà Nội-Academy | Tây Hồ | 84 |
| 18 | THPT Phan Bội Châu | Thanh Xuân | 42 |
| 19 | THPT Lương Thế Vinh-Thanh Xuân | Thanh Xuân | 504 |
| 20 | THPT Nguyễn Trường Tộ | Thanh Xuân | 42 |
| 21 | THPT Đại Việt | Thanh Xuân | 42 |
| 22 | THPT DL Đào Duy Từ | Thanh Xuân | 210 |
| 23 | THPT Hồ Xuân Hương | Thanh Xuân | 210 |
| 24 | THPT DL Lương Văn Can | Thanh Xuân | 84 |
| 25 | THCS&THPT ALFRED NOBEL | Thanh Xuân | 42 |
| 26 | THPT Dân lập Hà Nội | Thanh Xuân | 168 |
| 27 | THPT Nguyễn Siêu | Cầu Giấy | 168 |
| 28 | THPT DL Lý Thái Tổ | Cầu Giấy | 168 |
| 29 | PTDL HermannGmeiner Hà Nội | Cầu Giấy | 70 |
| 30 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm-Cầu Giấy | Cầu Giấy | 462 |
| 31 | THCS&THPT Phạm Văn Đồng | Cầu Giấy | 84 |
| 32 | THPT GLOBAL | Cầu Giấy | 84 |
| 33 | THPT DL Hồng Bàng | Cầu Giấy | 168 |
| 34 | THPT DL Phương Nam | Hoàng Mai | 240 |
| 35 | THPT Trần Quang Khải | Hoàng Mai | 80 |
| 36 | THPT DL Nguyễn Đình Chiểu | Hoàng Mai | 40 |
| 37 | THPT Đông Kinh | Hoàng Mai | 200 |
| 38 | Trường THCS&THPT quốc tế Thăng Long | Hoàng Mai | 40 |
| 39 | THPT DL Tây Sơn | Long Biên | 80 |
| 40 | THPT Lê Văn Thiêm | Long Biên | 120 |
| 41 | THPT Vạn Xuân - Long Biên | Long Biên | 120 |
| 42 | THPT Mùa Xuân - Wellspring | Long Biên | 80 |
| 43 | THPT Ngô Tất Tố | Đông Anh | 280 |
| 44 | THPT Phạm Ngũ Lão | Đông Anh | 240 |
| 45 | THPT An Dương Vương | Đông Anh | 160 |
| 46 | THPT Ngô Quyền - Đông Anh | Đông Anh | 80 |
| 47 | THPT DL Hoàng Long | Đông Anh | 40 |
| 48 | THPT DL Nguyễn Du | Mê Linh | 80 |
| 49 | THPT Lý Thánh Tông | Gia Lâm | 294 |
| 50 | THPT Bắc Đuống | Gia Lâm | 168 |
| 51 | THPT Tô Hiệu - Gia Lâm | Gia Lâm | 84 |
| 52 | THPT DL Lê Ngọc Hân | Gia Lâm | 168 |
| 53 | THPT Mạc Đĩnh Chi | Sóc Sơn | 126 |
| 54 | THPT Lạc Long Quân | Sóc Sơn | 126 |
| 55 | DL Nguyễn Thượng Hiền - Sóc Sơn | Sóc Sơn | 84 |
| 56 | THPT Đặng Thai Mai | Sóc Sơn | 126 |
| 57 | THPT DL Lam Hồng | Sóc Sơn | 126 |
| 58 | THPT Minh Trí | Sóc Sơn | 84 |
| 59 | DL Phùng Khắc Khoan - Sóc Sơn | Sóc Sơn | 84 |
| 60 | THPT M.V.Lômônôxôp | Từ Liêm | 240 |
| 61 | THPT Trí Đức | Từ Liêm | 280 |
| 62 | THPT TT Việt - Úc Hà Nội | Từ Liêm | 80 |
| 63 | THPT Đoàn Thị Điểm | Từ Liêm | 160 |
| 64 | THPT Huỳnh Thúc Kháng | Từ Liêm | 80 |
| 65 | THPT Lê Thánh Tông | Từ Liêm | 164 |
| 66 | THPT DL Tây Đô | Từ Liêm | 80 |
| 67 | THCS và THPT NewTon | Từ Liêm | 40 |
| 68 | THPT Xuân Thủy | Từ Liêm | 160 |
| 69 | THPT Olimpia | Từ Liêm | 40 |
| 70 | THPT Trần Thánh Tông | Từ Liêm | 80 |
| 71 | THPT Lương Thế Vinh - Ba Vì | Ba Vì | 168 |
| 72 | THPT Trần Phú - Ba Vì | Ba Vì | 210 |
| 73 | THPT Hà Đông | Hà Đông | 360 |
| 74 | THPT Phùng Hưng | Hà Đông | 160 |
| 75 | THPT Xa La - tuyen sinh | Hà Đông | 40 |
| 76 | Phổ thông quốc tế Việt Nam | Hà Đông | 80 |
| 77 | THPT Bình Minh | Hoài Đức | 252 |
| 78 | THPT Hồng Đức | Phúc Thọ | 126 |
| 79 | THPT Nguyễn Tất Thành - Sơn Tây | Sơn Tây | 120 |
| 80 | THPT Phan Huy Chú - Thạch Thất | Thạch Thất | 168 |
| 81 | THPT FPT - học tiếng anh | Thạch Thất | 160 |
| 82 | Phổ thông Nguyễn Trực | Quốc Oai | 84 |
| 83 | THPT Phú Bình | Quốc Oai | 84 |
| 84 | THPT Nguyễn Thượng Hiền-Ứng Hòa | Ứng Hòa | 120 |
| 85 | THPT Đặng Tiến Đông | Chương Mỹ | 160 |
| 86 | THPT Ngô Sỹ Liên | Chương Mỹ | 320 |
| 87 | THPT Trần Đại Nghĩa | Chương Mỹ | 80 |
| 88 | THPT Bắc Hà - Thanh Oai | Thanh Oai | 126 |
| 89 | THPT Thanh Xuân | Thanh Oai | 126 |
| 90 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phú Xuyên | Phú Xuyên | 168 |
| 91 | THPT Đinh Tiên Hoàng - Mỹ Đức | Mỹ Đức | 126 |
Nguồn: Sở GD-ĐT Hà Nội





