Tỉ lệ chọi Đại học Huế
08:10 AM 23/05/2013
Sự kiện Hot: TI LE CHOI - DIEM THI DAI HOC - DIEM CHUAN DAI HOC
Tỉ lệ chọi Đại học Huế năm 2013:
Tỉ lệ chọi Đại học Huế năm 2012:
ĐH Huế nhận được hơn 60.000 hồ sơ, tăng khoảng 10% so với năm 2011. Trong đó nhiều nhất là khối B hơn 24.000, khối A hơn 16.000, khối D1 gần 7.200, khối C khoảng 6.500, khối A1 gần 3.000...
|
DHA - KHOA LUẬT |
||||||
|
STT |
|
Từng ngành |
Chỉ tiêu |
Số hồ sơ |
Tỉ lệ chọi |
|
|
1 |
|
D380101 |
Luật học |
350 |
1464 |
4.18 |
|
2 |
|
D380107 |
Luật kinh tế |
250 |
1650 |
6.60 |
|
DHC - KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
||||||
|
STT |
|
Từng ngành |
Chỉ tiêu |
Số hồ sơ |
Tỉ lệ chọi |
|
|
1 |
|
D140206 |
Giáo dục thể chất |
150 |
521 |
3.47 |
|
2 |
|
D140208 |
Giáo dục quốc phũng - An ninh |
100 |
153 |
1.53 |
|
DHD - KHOA DU LỊCH |
||||||
|
STT |
|
Từng ngành |
Chỉ tiêu |
Số hồ sơ |
Tỉ lệ chọi |
|
|
1 |
|
D310101 |
Kinh tế |
60 |
19 |
0.32 |
|
2 |
|
D340101 |
Quản trị kinh doanh |
350 |
1214 |
3.47 |
|
3 |
|
D340103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
90 |
1201 |
13.34 |
|
DHF - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ |
||||||
|
STT |
|
Từng ngành |
Từng ngành |
Số hồ sơ |
Tỉ lệ chọi |
|
|
1 |
|
D140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
280 |
859 |
3.07 |
|
2 |
|
D140233 |
Sư phạm Tiếng Phỏp |
30 |
17 |
0.57 |
|
3 |
|
D140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
35 |
10 |
0.29 |
|
4 |
|
D220113 |
Việt Nam học |
30 |
54 |
1.80 |
|
5 |
|
D220201 |
Ngôn ngữ Anh |
280 |
920 |
3.29 |
|
6 |
|
D220202 |
Ngôn ngữ Nga |
25 |
9 |
0.36 |
|
7 |
|
D220203 |
Ngôn ngữ Phỏp |
40 |
39 |
0.98 |
|
8 |
|
D220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
70 |
174 |
2.49 |
|
9 |
|
D220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
120 |
291 |
2.43 |
|
10 |
|
D220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
40 |
149 |
3.73 |
|
11 |
|
D220212 |
Quốc tế học |
50 |
34 |
0.68 |
|
DHK - TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ |
||||||
|
STT |
|
Từng ngành |
Từng ngành |
Số hồ sơ |
Tỉ lệ chọi |
|
|
1 |
|
D310101 |
Kinh tế |
410 |
2805 |
6.84 |
|
2 |
|
D340101 |
Quản trị kinh doanh |
410 |
2663 |
6.50 |
|
3 |
|
D340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
150 |
638 |
4.25 |
|
4 |
|
D340301 |
Kế toán |
310 |
2495 |
8.05 |
|
5 |
|
D340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
140 |
449 |
3.21 |
|
DHL - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM |
||||||
|
STT |
|
Từng ngành |
Từng ngành |
Số hồ sơ |
Tỉ lệ chọi |
|
|
1 |
|
D510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khớ |
280 |
3478 |
12.42 |
|
2 |
|
D510210 |
Công thụn |
|||
|
3 |
|
D540101 |
Công nghệ thực phẩm |
|||
|
4 |
|
D540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
|||
|
5 |
|
D620109 |
Nông học |
270 |
857 |
3.17 |
|
6 |
|
D620110 |
Khoa học cây trồng |
|||
|
7 |
|
D620112 |
Bảo vệ thực vật |
|||
|
8 |
|
D620113 |
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
|||
|
9 |
|
D620102 |
Khuyến nông |
120 |
581 |
4.84 |
|
10 |
|
D620116 |
Phát triển nông thôn |
|||
|
11 |
|
D620201 |
Lõm nghiệp |
240 |
1647 |
6.86 |
|
12 |
|
D620211 |
Quản lý tài nguyên rừng |
|||
|
13 |
|
D540301 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
|||
|
14 |
|
D620301 |
Nụi trồng thủy sản |
210 |
1473 |
7.01 |
|
15 |
|
D620305 |
Quản lý nguồn lợi thủy sản |
|||
|
16 |
|
D620105 |
Chăn nụi |
210 |
1216 |
5.79 |
|
17 |
|
D640101 |
Thú y |
|||
|
18 |
|
D440306 |
Khoa học đất |
220 |
2378 |
10.81 |
|
19 |
|
D850103 |
Quản lý đất đai |
|||
|
DHN - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT |
||||||
|
STT |
|
Từng ngành |
Chỉ tiêu |
Số hồ sơ |
Tỉ lệ chọi |
|
|
1 |
|
D140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
45 |
77 |
1.71 |
|
2 |
|
D210103 |
Hội họa |
40 |
48 |
1.20 |
|
3 |
|
D210104 |
Đồ họa |
30 |
22 |
0.73 |
|
4 |
|
D210105 |
Điêu khắc |
10 |
12 |
1.20 |
|
5 |
|
D210403 |
Thiết kế đồ họa |
85 |
233 |
2.74 |
|
6 |
|
D210404 |
Thiết kế thời trang |
|||
|
7 |
|
D210405 |
Thiết kế nội thất |
|||
|
DHQ - PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ |
||||||
|
STT |
|
Từng ngành |
Chỉ tiêu |
Số hồ sơ |
Tỉ lệ chọi |
|
|
1 |
|
D510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trờng |
50 |
26 |
0.52 |
|
2 |
|
D520201 |
Kỹ thuật điện |
50 |
10 |
0.20 |
|
3 |
|
D520503 |
Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ |
50 |
7 |
0.14 |
|
4 |
|
D580201 |
Kỹ thuật công trình xây dựng |
50 |
71 |
1.42 |
|
DHS - TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM |
||||||
|
STT |
|
Từng ngành |
Chỉ tiêu |
Số hồ sơ |
Tỉ lệ chọi |
|
|
1 |
|
D140201 |
Giáo dục mầm non |
220 |
1076 |
4.89 |
|
2 |
|
D140202 |
Giáo dục tiểu học |
220 |
2232 |
10.15 |
|
3 |
|
D140205 |
Giáo dục chính trị |
60 |
91 |
1.52 |
|
4 |
|
D140208 |
Giáo dục quốc phòng - An ninh |
60 |
46 |
0.77 |
|
5 |
|
D140209 |
SP Toán học |
150 |
712 |
4.75 |
|
6 |
|
D140210 |
SP Tin học |
100 |
168 |
1.68 |
|
7 |
|
D140211 |
SP Vật lý |
180 |
741 |
4.12 |
|
8 |
|
D140212 |
SP Hóa học |
120 |
1383 |
11.53 |
|
9 |
|
D140213 |
SP Sinh học |
60 |
340 |
5.67 |
|
10 |
|
D140214 |
SP Kỹ thuật công nghiệp |
50 |
29 |
0.58 |
|
11 |
|
D140215 |
SP Kỹ thuật nông nghiệp |
50 |
37 |
0.74 |
|
12 |
|
D140217 |
SP Ngữ văn |
220 |
768 |
3.49 |
|
13 |
|
D140218 |
SP Lịch sử |
150 |
295 |
1.97 |
|
14 |
|
D140219 |
SP Địa lý |
150 |
512 |
3.41 |
|
15 |
|
D310403 |
Tâm lý học giáo dục |
50 |
45 |
0.90 |
|
DHT - TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC |
||||||
|
STT |
|
Từng ngành |
Chỉ tiêu |
Số hồ sơ |
Tỉ lệ chọi |
|
|
1 |
|
D220104 |
Hán – Nôm |
30 |
13 |
0.43 |
|
2 |
|
D220213 |
Đông phương học |
50 |
42 |
0.84 |
|
3 |
|
D220301 |
Triết học |
40 |
34 |
0.85 |
|
4 |
|
D220310 |
Lịch sử |
80 |
43 |
0.54 |
|
5 |
|
D220320 |
Ngôn ngữ học |
40 |
10 |
0.25 |
|
6 |
|
D220330 |
Văn học |
80 |
88 |
1.10 |
|
7 |
|
D310301 |
Xã hội học |
50 |
43 |
0.86 |
|
8 |
|
D320101 |
Báo chí |
100 |
456 |
4.56 |
|
9 |
|
D420101 |
Sinh học |
50 |
202 |
4.04 |
|
10 |
|
D420201 |
Công nghệ sinh học |
60 |
730 |
12.17 |
|
11 |
|
D440102 |
Vật lý học |
50 |
43 |
0.86 |
|
12 |
|
D440112 |
Hoá học |
70 |
350 |
5.00 |
|
13 |
|
D440201 |
Địa chất học |
40 |
48 |
1.20 |
|
14 |
|
D440217 |
Địa lý tự nhiên |
40 |
74 |
1.85 |
|
15 |
|
D440301 |
Khoa học môi trờng |
80 |
915 |
11.44 |
|
16 |
|
D460101 |
Toán học |
50 |
29 |
0.58 |
|
17 |
|
D460112 |
Toán ứng dụng |
50 |
10 |
0.20 |
|
18 |
|
D480201 |
Công nghệ thông tin |
150 |
824 |
5.49 |
|
19 |
|
D510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện, truyền thông |
60 |
312 |
5.20 |
|
20 |
|
D520501 |
Kỹ thuật địa chất |
50 |
53 |
1.06 |
|
21 |
|
D580102 |
Kiến trúc |
180 |
497 |
2.76 |
|
22 |
|
D760101 |
Công tác xã hội |
100 |
337 |
3.37 |
|
DHY - TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC |
||||||
|
STT |
|
Từng ngành |
Chỉ tiêu |
Số hồ sơ |
Tỉ lệ chọi |
|
|
1 |
|
D720101 |
Y đa khoa |
728 |
4502 |
6.18 |
|
2 |
|
D720163 |
Y học dự phòng |
169 |
997 |
5.90 |
|
3 |
|
D720201 |
Y học cổ truyền |
60 |
712 |
11.87 |
|
4 |
|
D720301 |
Y tế công cộng |
51 |
476 |
9.33 |
|
5 |
|
D720330 |
Kỹ thuật y học |
82 |
1091 |
13.30 |
|
6 |
|
D720401 |
Dược học |
171 |
984 |
5.75 |
|
7 |
|
D720501 |
Điều dưỡng |
52 |
1286 |
24.73 |
|
8 |
|
D720601 |
Răng - Hàm - Mặt |
67 |
627 |
9.36 |
Tỷ lệ chọi Đại học Huế năm 2011:
|
Chuyên ngành đào tạo |
Chỉ tiêu |
Hồ sơ ĐK |
Tỉ lệ “chọi” |
Tỉ lệ chọi KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT Đại học Huế |
|
|
|
|
- Sư phạm Thể chất - Giáo dục quốc phòng |
100 |
427 |
4,27 |
|
- Giáo dục thể chất |
150 |
404 |
2,69 |
Tỷ lệ chọi KHOA DU LỊCH Đại học Huế |
|
|
|
|
Du lịch học |
100 |
891 |
8,91 |
|
Quản trị kinh doanh |
300 |
1131 |
3,77 |
Tỷ lệ chọi TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ Đại học Huế |
|
|
|
|
- Sư phạm Tiếng Anh |
250 |
846 |
3,38 |
|
- Sư phạm Tiếng Pháp |
30 |
10 |
0,33 |
|
- Việt Nam học |
40 |
72 |
1,80 |
|
- Quốc tế học |
40 |
42 |
1,05 |
|
- Ngôn ngữ Anh |
250 |
800 |
3,20 |
|
- Song ngữ Nga - Anh |
30 |
10 |
0,33 |
|
- Ngôn ngữ Pháp |
40 |
56 |
1,40 |
|
- Ngôn ngữ Trung quốc |
80 |
151 |
1,89 |
|
- Ngôn ngữ Nhật |
100 |
265 |
2,65 |
|
- Ngôn ngữ Hàn quốc |
40 |
103 |
2,58 |
Tỉ lệ chọi TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ Đại học Huế |
|
|
|
|
- Kinh tế |
300 |
2367 |
7,89 |
|
- Quản trị kinh doanh |
340 |
2973 |
8,74 |
|
- Kinh tế chính trị |
50 |
378 |
7,56 |
|
- Kế toán |
240 |
2282 |
9,51 |
|
- Tài chính - Ngân hàng |
80 |
547 |
6,84 |
|
- Hệ thống thông tin kinh tế |
150 |
763 |
5,09 |
Tỉ lệ chọi TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM Đại học Huế |
|
|
|
|
- Công nghiệp và công trình nông thôn |
40 |
129 |
3,23 |
|
- Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm |
40 |
65 |
1,63 |
|
- Công nghệ thực phẩm |
100 |
3009 |
30,09 |
|
- Khoa học cây trồng |
80 |
367 |
4,59 |
|
- Bảo vệ thực vật |
40 |
204 |
5,10 |
|
- Bảo quản chế biến nông sản |
50 |
359 |
7,18 |
|
- Khoa học nghề vườn |
30 |
51 |
1,70 |
|
- Lâm nghiệp |
50 |
689 |
13,78 |
|
- Chăn nuôi – Thú y |
100 |
622 |
6,22 |
|
- Thú y |
50 |
304 |
6,08 |
|
- Nuôi trồng thuỷ sản |
130 |
906 |
6,97 |
|
- Nông học |
40 |
99 |
2,48 |
|
- Khuyến nông và phát triển nông thôn |
50 |
419 |
8,38 |
|
- Quản lí tài nguyên rừng và môi trường |
100 |
1670 |
16,70 |
|
- Chế biến lâm sản |
30 |
127 |
4,23 |
|
- Khoa học đất |
30 |
46 |
1,53 |
|
- Quản lí môi trường và nguồn lợi thuỷ sản |
40 |
683 |
17,08 |
|
- Quản lí đất đai |
170 |
1099 |
6,46 |
|
- Phát triển nông thôn |
30 |
166 |
5,53 |
Tỉ lệ chọi TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT Đại học Huế |
|
|
|
|
- Hội hoạ |
40 |
54 |
1,35 |
|
- Điêu khắc |
10 |
5 |
0,50 |
|
- Sư phạm Mĩ thuật |
40 |
109 |
2,73 |
|
- Mĩ thuật ứng dụng |
55 |
223 |
4,05 |
|
- Đồ họa (chuyên ngành Đồ họa tạo hình) |
25 |
33 |
1,32 |
Tỷ lệ chọi TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM Đại học Huế |
|
|
|
|
- Sư phạm Toán học |
120 |
478 |
3,98 |
|
- Sư phạm Tin học |
110 |
277 |
2,52 |
|
- Sư phạm Vật lí |
150 |
661 |
4,41 |
|
- Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học |
30 |
103 |
3,40 |
|
- Sư phạm Hoá học |
110 |
363 |
3,30 |
|
- Sư phạm Sinh học |
60 |
458 |
7,63 |
|
- Sư phạm Kĩ thuật nông lâm |
40 |
85 |
2,13 |
|
- Tâm lí học giáo dục |
50 |
68 |
1,36 |
|
- Giáo dục chính trị |
110 |
213 |
1,94 |
|
- Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng |
60 |
82 |
1,37 |
|
- Sư phạm Ngữ văn |
170 |
682 |
4,01 |
|
- Sư phạm Lịch sử |
160 |
334 |
2,09 |
|
- Sư phạm Địa lí |
150 |
455 |
3,03 |
|
- Giáo dục tiểu học |
150 |
1740 |
11,63 |
|
- Giáo dục mầm non |
150 |
829 |
5,53 |
Tỷ lệ chọi TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC Đại học Huế |
|
|
|
|
- Toán học |
50 |
79 |
1,58 |
|
- Tin học |
180 |
449 |
2,49 |
|
- Vật lí học |
60 |
96 |
1,60 |
|
- Kiến trúc |
110 |
370 |
3,36 |
|
- Điện tử – Viễn thông |
60 |
659 |
10,98 |
|
- Toán Tin ứng dụng |
50 |
104 |
2,08 |
|
- Hoá học |
60 |
699 |
11,65 |
|
- Địa chất học |
50 |
71 |
1,42 |
|
- Địa chất công trình và địa chất thuỷ văn |
50 |
132 |
2,64 |
|
- Sinh học |
60 |
254 |
4,23 |
|
- Địa lí tự nhiên |
40 |
136 |
3,40 |
|
- Khoa học môi trường |
60 |
1271 |
21,18 |
|
- Công nghệ sinh học |
60 |
723 |
12,05 |
|
- Văn học |
100 |
219 |
2,19 |
|
- Lịch sử |
100 |
88 |
0,88 |
|
- Triết học |
60 |
29 |
0,48 |
|
- Hán - Nôm |
30 |
20 |
0,67 |
|
- Báo chí |
100 |
468 |
4,68 |
|
- Công tác xã hội |
60 |
342 |
5,70 |
|
- Xã hội học |
60 |
95 |
1,58 |
|
- Ngôn ngữ học |
40 |
14 |
0,35 |
|
- Đông phương học |
60 |
52 |
0,87 |
Tỉ lệ chọi TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC Đại học Huế |
|
|
|
|
- Y đa khoa |
50 |
4362 |
8,72 |
|
- Răng – Hàm – Mặt |
50 |
540 |
10,80 |
|
- Dược học |
120 |
756 |
6,30 |
|
- Điều dưỡng |
50 |
1666 |
33,32 |
|
- Kĩ thuật Y học |
50 |
1077 |
21,54 |
|
- Y tế công cộng |
50 |
640 |
12,80 |
|
- Y học dự phòng |
150 |
812 |
5,41 |
|
- Y học cổ truyền |
50 |
577 |
11,54 |
Tỷ lệ chọi PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ |
|
|
|
|
- Công nghệ kĩ thuật môi trường |
40 |
50 |
1,25 |
|
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
60 |
110 |
1,85 |
|
- Kĩ thuật điện |
60 |
24 |
0,40 |
|
- Kĩ thuật Trắc địa – Bản đồ |
40 |
14 |
0,35 |
Tỉ lệ chọi KHOA LUẬT Đại học Huế |
|
|
|
|
Luật |
250 |
1664 |
6,66 |
|
Luật kinh tế |
150 |
1003 |
6,69 |
** Bạn có thể để lại thắc mắc về tuyển sinh 2012, câu hỏi hoặc ý kiến tại ô bên dưới
Những chủ đề đang được quan tâm:
DIEM THI - DIEM THI DAI HOC 2012 - DIEM THI DAI HOC - XEM DIEM THI
DIEM CHUAN - DIEM CHUAN DAI HOC - DIEM CHUAN DAI HOC 2012
TUYEN SINH - TUYỂN SINH - CHI TIEU TUYEN SINH 2012
Kênh Tuyển Sinh
(Ti le choi Đại học Huế)
>> Follow Kênh Tuyển Sinh trên Google hoặc Kênh Tuyển Sinh trên Facebook để cập nhật những tin tức mới nhất về kỳ thi tuyển sinh đại học cao đẳng năm 2013. |
Bạn đọc quan tâm nhất
Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội: trường vừa chính thức được nâng cấp lên từ trường đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ Kiểm sát, sẽ trực thuộc trực tiếp Viện kiểm sát Nhân dân tối cao.
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi: Điểm nổi bật là nội dung cuốn sách không ôm đồm toàn bộ chương trình giáo khoa mà chỉ tập trung xoáy sâu vào trọng tâm chương trình của Cấu trúc đề thi 2013.
Điểm chuẩn đại học Mở TPHCM: tra cứu thộng tin chính xác nhất về điểm chuẩn năm 2013, tham khảo điểm chuẩn năm 2012 của trường. Bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin về chỉ tiêu và điểm thi theo hướng dẫn bên dưới.
Bình Luận(Có 6 bình luận)