Tiếng anh với từ vựng về môi trường

Tiếng Anh chủ đề từ vựng về môi trường sẽ có những từ thông dụng như: environmental, environmentally green, the greenhouse effect,... Xem chi tiết trong bài sau để cập nhật thêm nhiều từ vựng cho vốn ngoại ngữ của bản thân.


Học tiếng Anh: Chủ đề từ vựng về môi trường

We need to do more to protect the environment from pollution.

Chúng ta cần làm nhiều hơn để bảo vệ môi trường khỏi sự ô nhiễm.

environmental

liên quan đến thế giới tự nhiên và ảnh hưởng mà con người có lên nó

Using cars and burning coal are examples of things that may cause environmental problems for all of us in the future.
Sử dụng xe hơi và đốt than là những ví dụ của những việc mà có thể gây ra vấn đề môi trường cho tất cả chúng ta trong tương lai.

environmentally friendly / green
được thiết kế để không gây hại hoặc phá hoại môi trường

He says using environmentally friendly washing powder means that fewer chemicals go into our waterways every year.
Anh ta nói việc sử dụng chất tẩy rửa thân thiện môi trường có nghĩa là có ít hơn chất hóa học đi vào các hệ thống nước mỗi năm.

She"s very green, she never drives a car. She bikes everywhere.
Cô ta rất yêu môi trường, cô ta không bao giờ lái xe. Cô ta đi xe đạp khắp nơi.

environmentalist
người mà muốn bảo vệ môi trường khỏi bị phá họai bởi các hoạt động của con người

She"s an environmentalist. She believes that planting trees will help slow down global warming.
Cô ta là một nhà hoạt động môi trường. Cô ta tin rằng trồng cây sẽ giúp giảm sự ấm lên của trái đất.

Bạn đã học tiếng Anh nhiều năm nhưng vẫn chưa nắm vững kiến thức căn bản? Bạn khó khăn trong việc ghi nhớ từ vựng? Bạn gặp khó khăn với các bài thi trắc nghiệm tiếng anh? Bạn đang mất dần động lực học tiếng anh? Bạn không muốn dành từ 3 -6 tháng để học các lớp vỡ lòng tại các trung tâm tiếng anh?... Và bạn đang muốn tìm một phương pháp học tiếng anh nhanh & hiệu quả, với những hướng dẫn chi tiết, cụ thể và áp dụng được ngay thì Khoá học Tiếng anh dành cho người mất căn bản của Academy.vn chính là khoá học dành cho bạn.

Từ vựng tiếng anh về các vấn đề môi trường

carbon footprint
tổng cộng sự thải chất carbon dioxide của một cá nhân hoặc tổ chức và các khí ga nhà xanh khác được tạo ra bởi các hành động hàng ngày của họ.

She"s been on three international flights this year, so she"s worried about her carbon footprint.
Cô ta đã đi trên 3 chuyến bay quốc tế trong năm này, vì thế cô ta lo lắng về chất thải cacbon của mình.

the greenhouse effect
một sự tăng trưởng trong khối lượng chất carbon dioxide và các khí khác trong không khí mà phần lớn các nhà khoa học cho rằng gây ra sự ấm lên của trái đất.

Pollution from cars, factories and planes all contribute to what"s known as the greenhouse effect.
Sự ô nhiễm từ xe hơi, nhà máy và máy bay đều gây ra cái được gọi là ảnh hưởng nhà xanh.

global warming / climate change
sự tăng trưởng do con người gây ra trong nhiệt độ trái đất. Các nhà khoa học sử dụng thuật ngữ “sự thay đổi khí hậu” bởi vì một phần của thế giới có thể trở nên lạnh hơn thay vì ấm hơn.

We need to lower our greenhouse gas emissions so that we can reduce the threat of global warming.
Chúng ta cần giảm sự thải khí nhà xanh để chúng ta có thể giảm sự đe dọa của sự ấm lên của trái đất.

pollution
phá hoại được gây ra cho nước, không khí…bằng các chất hoặc thải độc hại

Many of the workers complained that the pollution from the factories was making them ill.
Nhiều công nhân than phiền rằng sự ô nhiễm từ các nhà máy đã làm cho họ ốm bệnh.

Các giải pháp môi trường

a bottle bank

một thùng lớn mà con người bỏ các chai không và các vật thủy tinh khác vào để chất thủy tinh có thể được sử dụng lần nữa

We use the bottle bank in town to recycle our green, brown and clear bottles.
Chúng ta sử dụng ngân hàng chai tại trung tâm để tái sử dụng các chai màu xanh, nâu và trong.

recycle
thu nhặt và xử lý rác thải để sản xuất ra các vật liệu hữu ích mà có thể được sử dụng lại

It"s possible to recycle plastic drink cups to make pencils.
Có khả năng tái sử dụng những chiếc ly bằng nhựa để làm bút chì.

organic
không sử dụng các chất hóa học nhân tạo trong việc trồng trọt cây hoặc nuôi thú vật để lấy thịt và các sản phẩm khác

Even though organic food is a bit more expensive I think it tastes so much better because they don"t use any chemicals in making it.
Mặc dù thực phẩm sạch đắt tiền hơn nhưng tôi nghĩ nó ăn ngon hơn bởi vì họ không sử dụng bất kỳ chất hóa học nào để trồng nó.

conserve energy / electricity / power
giữ và bảo vệ cái gì đó không phí phạm

To conserve electricity, he turned his central heating down and wore more clothes instead.
Để tiết kiệm điện, anh ta giảm máy sưởi trung tâm và mặc thêm áo.

wind farm
các tua bin (các cấu trúc cao với các quạt mà được quay bằng gió) được sử dụng để sản xuất ra điện từ năng lượng gió

Everyone says they think wind farms are a good idea but no-one actually wants them near their house because they make such a racket.
Mọi người nói rằng họ cho rằng nông trại gió là một sáng kiến hay nhưng không ai thật sự muốn chúng gần nhà của mình bởi vì chúng tạo ra sự ồn ào.

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Tiếng anh với từ vựng về môi trường, học tiếng Anh, từ vựng tiếng Anh, chủ đề môi trường, phương pháp học tiếng Anh, từ vựng tiếng anh chủ đề môi trường

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

Phỏng vấn xin việc bằng tiếng anh: Nói về kinh nghiệm làm việc

Phỏng vấn xin việc bằng tiếng anh: Nói về kinh nghiệm làm việc: Tìm hiểu các kinh nghiệm trả lời phỏng vấn xin việc bằng tiếng anh thông qua các tình huống thực tế và những mẫu câu giúp bạn chuẩn bị tốt nhất khi giới thiệu về bản thân cũng như nói về năng lực và kinh nghiệm làm việc của mình.

 
Chương trình đào tạo Kỹ năng cho sinh viên
Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016HOT - Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016
Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERCHOT - Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERC
Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tếHOT - Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tế
Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳngHOT - Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳng