Đại học Sài Gòn
22:35 PM 30/01/2013
TUYỂN SINH | TƯ VẤN TUYỂN SINH | ĐIỂM THI ĐẠI HỌC | ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC
273 An Dương Vương, Phường 3, Q.5, TP. Hồ Chí Minh. ĐT: (08) 38352309 - Website: www.sgu.edu.vn
Đại học Sài Gòn giảm chỉ tiêu tuyển sinh ngành kinh tế
Ngày 9-1, Trường ĐH Sài Gòn cho biết trường cắt giảm chỉ tiêu tuyển sinh 2013 khối ngành kinh tế hệ ĐH gồm ngành quản trị kinh doanh, tài chính–ngân hàng, kế toán. Theo đó, mỗi ngành chỉ tuyển 200 sinh viên (giảm từ 150-170 chỉ tiêu so với năm 2012).
Riêng hệ CĐ, trường tạm ngưng tuyển sinh 3 ngành quản trị kinh doanh, tài chính – ngân hàng, kế toán. Theo đó, chỉ tiêu hệ CĐ giảm 1.700 chỉ tiêu so với năm 2012.
Theo ông Mỵ Giang Sơn, Trưởng Phòng Đào tạo Trường ĐH Sài Gòn, trường giảm chỉ tiêu khối ngành kinh tế hệ ĐH và ngừng tuyển sinh khối kinh tế hệ CĐ do chủ trương của Bộ GD-ĐT cắt giảm khối ngành kinh tế do nguồn nhân lực đã dư thừa.
Thay vào đó, trường tăng chỉ tiêu tuyển sinh vào hai ngành giáo dục mầm non và giáo dục tiểu học - những ngành học xã hội đang cần. Theo đó, ở 2 ngành này, mỗi ngành tuyển 200 chỉ tiêu ĐH và 150 chỉ tiêu/ngành với hệ CĐ.
Dưới đây là chỉ tiêu tuyển sinh năm 2013 của Trường ĐH Sài Gòn:
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN (Ký hiệu: SDG) |
Chỉ tiêu tuyển sinh 3900 |
||
|
Các ngành đào tạo đại học: |
2800 |
||
|
Khối ngành ngoài sư phạm: |
|||
|
Thanh nhạc |
D210205 |
N |
10 |
|
Việt Nam học (văn hóa - du lịch) |
D220113 |
A1,C,D1 |
200 |
|
Ngôn ngữ Anh (thương mại - du lịch) |
D220201 |
D1 |
300 |
|
Khoa học thư viện |
D320202 |
A,A1,B,C,D1 |
50 |
|
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A,A1,D1 |
200 |
|
Tài chính - ngân hàng |
D340201 |
A,A1,D1 |
200 |
|
Kế toán |
D340301 |
A,A1,D1 |
200 |
|
Luật |
D380101 |
A,A1,C,D1 |
120 |
|
Khoa học môi trường |
D440301 |
A,A1,B |
150 |
|
Toán ứng dụng |
D460112 |
A,A1,D1 |
50 |
|
Công nghệ thông tin |
D480201 |
A,A1,D1 |
150 |
|
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử |
D510301 |
A,A1,D1 |
80 |
|
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông |
D510302 |
A,A1,D1 |
80 |
|
Kĩ thuật điện, điện tử |
D520201 |
A,A1,D1 |
80 |
|
Kĩ thuật điện tử, truyền thông |
D520207 |
A,A1,D1 |
80 |
|
Khối ngành sư phạm: |
|||
|
Quản lý giáo dục |
D140114 |
A,A1,B,C,D1 |
30 |
|
Giáo dục mầm non |
D140201 |
M |
200 |
|
Giáo dục tiểu học |
D140202 |
A,A1,D1 |
200 |
|
Giáo dục chính trị |
D140205 |
A,A1,C,D1 |
30 |
|
Sư phạm toán học |
D140209 |
A,A1 |
30 |
|
Sư phạm vật lí |
D140211 |
A,A1 |
30 |
|
Sư phạm hóa học |
D140212 |
A |
30 |
|
Sư phạm sinh học |
D140213 |
B |
30 |
|
Sư phạm ngữ văn |
D140217 |
C,D1 |
30 |
|
Sư phạm lịch sử |
D140218 |
C |
30 |
|
Sư phạm địa lí |
D140219 |
A,A1,C |
30 |
|
Sư phạm âm nhạc |
D140221 |
N |
30 |
|
Sư phạm mĩ thuật |
D140222 |
H |
30 |
|
Sư phạm tiếng Anh |
D140231 |
D1 |
120 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
1100 |
||
|
Khối ngành ngoài sư phạm: |
|||
|
Việt Nam học (văn hóa - du lịch) |
C220113 |
A1,C,D1 |
60 |
|
Tiếng Anh (thương mại - du lịch) |
C220201 |
D1 |
60 |
|
Lưu trữ học |
C320303 |
C,D1 |
30 |
|
Quản trị văn phòng |
C340406 |
A1,C,D1 |
30 |
|
Thư kí văn phòng |
C340407 |
A1,C,D1 |
30 |
|
Công nghệ thông tin |
C480201 |
A,A1,D1 |
40 |
|
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử |
C510301 |
A,A1,D1 |
30 |
|
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông |
C510302 |
A,A1,D1 |
30 |
|
Công nghệ kĩ thuật môi trường |
C510406 |
A,A1,B |
40 |
|
Khối ngành sư phạm: |
|||
|
Giáo dục mầm non |
C140201 |
M |
150 |
|
Giáo dục tiểu học |
C140202 |
A,A1,D1 |
150 |
|
Giáo dục công dân |
C140204 |
C,D1 |
30 |
|
Sư phạm toán học |
C140209 |
A,A1 |
30 |
|
Sư phạm vật lí |
C140211 |
A,A1 |
30 |
|
Sư phạm hóa học |
C140212 |
A |
30 |
|
Sư phạm sinh học |
C140213 |
B |
30 |
|
Sư phạm kĩ thuật công nghiệp |
C140214 |
A,A1,B,D1 |
30 |
|
Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp |
C140215 |
A,A1,B,D1 |
30 |
|
Sư phạm kinh tế gia đình |
C140216 |
A,A1,B,C,D1 |
30 |
|
Sư phạm ngữ văn |
C140217 |
C,D1 |
30 |
|
Sư phạm lịch sử |
C140218 |
C |
30 |
|
Sư phạm địa lí |
C140219 |
A,A1,C |
30 |
|
Sư phạm âm nhạc |
C140221 |
N |
30 |
|
Sư phạm mĩ thuật |
C140222 |
H |
30 |
|
Sư phạm tiếng Anh |
C140231 |
D1 |
60 |
|
Ý kiến của bạn về vấn đề này hoặc thắc mắc, xin gửi theo mẫu phản hồi dưới đây. |
>> Click vào đây: Kênh Tuyển Sinh trên Google & bấm Follow để xem tỉ lệ chọi 2013, điểm thi tốt nghiệp và điểm thi đại học nhanh hơn. Bạn đang theo dõi chủ đề Đại học Sài Gòn , Những thông tin này có thể thay đổi trong các thời điểm khác nhau, bạn có thể xem những thông tin mới nhất về Đại học Sài Gòn tại đây. |
Đại học Sài Gòn, Đại học Sài Gòn, Đại học Sài Gòn tuyển sinh, Đại học Sài Gòn điểm chuẩn, Đại học Sài Gòn điểm chuẩn 2013, điểm thi Đại học Sài Gòn, điểm chuẩn Đại học Sài Gòn, tỉ lệ chọi Đại học Sài Gòn, Trường đại học Sài Gòn, đại học Sài Gòn, điểm thi đại học Sài Gòn, điểm chuẩn đại học Sài Gòn, điểm chuẩn đại học Sài Gòn 2011, điểm chuẩn đại học Sài Gòn 2012, cac nganh dao tao đại học Sài Gòn, Xem điểm chuẩn Trường đại học Sài Gòn, tra cứu điểm thi Trường đại học Sài Gòn, điểm chuẩn 2012 Trường đại học Sài Gòn:
Kenhtuyensinh
Theo: trường đại học Sài gòn
Bạn đọc quan tâm nhất
Đại học Nam Cần Thơ: thông tin chi tiết về trường được thành lập năm 2013, trường hoạt động theo hình thức tư thục và bắt đầu tuyển sinh từ kỳ thi đại học 2013.
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi: Điểm nổi bật là nội dung cuốn sách không ôm đồm toàn bộ chương trình giáo khoa mà chỉ tập trung xoáy sâu vào trọng tâm chương trình của Cấu trúc đề thi 2013.
Điểm chuẩn đại học Mở TPHCM: tra cứu thộng tin chính xác nhất về điểm chuẩn năm 2013, tham khảo điểm chuẩn năm 2012 của trường. Bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin về chỉ tiêu và điểm thi theo hướng dẫn bên dưới.