Điểm chuẩn đại học Sài Gòn

Điểm chuẩn đại học Sài Gòn năm 2014: Chiều nay trường ĐH Sài Gòn vừa công bố điểm chuẩn 2014; Theo đó điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông khu vực 3, cụ thể các ngành như sau

Điểm chuẩn đại học Sài Gòn năm 2014

Chiều 8-8, Trường ĐH Sài Gòn đã công bố điểm chuẩn nguyện vọng 1, điểm sàn và chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 vào trường.Điểm chuẩn dưới đây dành cho HSPT, KV3. Đối với các ngành có điểm các môn thi không nhân hệ số: các khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm; các nhóm ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm. Đối với các ngành có điểm môn thi chính được nhân hệ số 2: điểm ưu tiên được tính là điểm ưu tiên của thí sinh nhân 4 chia 3.

Cụ thể, điểm chuẩn các ngành của ĐH Sài Gòn như bảng sau:

1. Bậc ĐH:

Stt

Ngành

Khối

Môn thi nhân hệ số 2

Điểm
chuẩn

1

Việt Nam học (VH-DL)

D220113

A1

 

18,0

C

18,0

D1

18,0

2

Ngôn ngữ Anh (TM-DL)

D220201

D1

Tiếng Anh

25,0

3

Quản trị kinh doanh

D340101

A

 

17,5

A1

17,5

D1

17,5

4

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A

 

17,5

A1

17,5

D1

17,5

5

Kế toán

D340301

A

 

17,5

A1

17,5

D1

17,5

6

Quản trị văn phòng

D340406

A1

 

16,5

C

16,5

D1

16,5

7

Khoa học môi trường

D440301

A

 

17,0

A1

17,0

B

17,0

8

Toán ứng dụng

D460112

A

Toán

22,0

A1

22,0

D1

22,0

9

Công nghệ thông tin

D480201

A

 

18,0

A1

18,0

D1

18,0

10

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

D510302

A

 

17,0

A1

17,0

D1

17,0

11

Công nghệ kĩ thuật môi trường

D510406

A

 

17,0

A1

17,0

B

17,0

12

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A

 

16,5

A1

16,5

D1

16,5

13

Quản lí giáo dục

D140114

A

 

16,0

A1

16,0

B

17,0

C

16,0

D1

16,0

14

Giáo dục Mầm non

D140201

M

Năng khiếu

26,5

15

Giáo dục Tiểu học

D140202

A

 

20,0

A1

20,0

C

20,0

D1

20,0

16

Giáo dục Chính trị

D140205

A

 

15,0

A1

15,0

C

15,0

D1

15,0

17

Sư phạm Toán học

D140209

A

Toán

29,0

A1

29,0

18

Sư phạm Vật lí

D140211

A

27,0

A1

27,0

19

Sư phạm Hóa học

D140212

A

Hóa

29,0

20

Sư phạm Sinh học

D140213

B

Sinh

24,0

21

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

Ngữ văn

24,0

D1

24,0

22

Sư phạm Lịch sử

D140218

C

Sử

20,0

23

Sư phạm Địa lí

D140219

A

 

16,5

A1

16,5

C

16,5

24

Sư phạm Âm nhạc

D140221

N

Năng khiếu

35,5

25

Sư phạm Mĩ thuật

D140222

H

Năng khiếu

25,5

26

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

D1

Tiếng Anh

27,5

2. Bậc CĐ:

Stt

Ngành

Môn thi nhân hệ số 2

Khối

Điểm chuẩn

1

CĐ Giáo dục Mầm non

C140201

Năng khiếu

M

25,0

2

CĐ Sư phạm Âm nhạc

C140221

Năng khiếu

N

32,0

3

CĐ Sư phạm Mĩ thuật

C140222

Năng khiếu

H

21,0

Trường thông báo nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung từ ngày 20.8 đến hết ngày 5.9 các ngành như sau:

Bậc ĐH:

Stt

Ngành

Khối

Điểm nhận hồ sơ
xét tuyển NV2

Chỉ tiêu xét tuyển NV2

1

Khoa học thư viện

D320202

A

15,0

50

A1

B

C

D1

2

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A

17,5

230

A1

D1

3

Kế toán

D340301

A

17,5

100

A1

D1

4

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

A

16,5

50

A1

D1

5

Công nghệ kĩ thuật môi trường

D510406

A

17,0

20

A1

B

6

Kĩ thuật điện, điện tử

D520201

A

16,5

50

A1

D1

Bậc CĐ:

Stt

Ngành

Khối

Chỉ tiêu xét tuyển

1

Quản trị văn phòng

C340406

A1

30

C

D1

2

Thư kí văn phòng

C340407

A1

30

C

D1

3

Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A

20

A1

D1

4

Công nghệ Kĩ thuật điện tử, truyền thông

C510302

A

20

A1

D1

5

Giáo dục Tiểu học

C140202

A

35

A1

C

D1

6

Giáo dục Công dân

C140204

C

20

D1

7

Sư phạm Toán học

C140209

A

20

A1

8

Sư phạm Vật lí

C140211

A

20

A1

9

Sư phạm Hóa học

C140212

A

20

10

Sư phạm Sinh học

C140213

B

20

11

Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp

C140214

A

20

A1

B

D1

12

Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp

C140215

A

20

A1

B

D1

13

Sư phạm Kinh tế Gia đình

C140216

A

20

A1

B

C

D1

14

Sư phạm Ngữ văn

C140217

C

20

D1

15

Sư phạm Lịch sử

C140218

C

20

16

Sư phạm Địa lí

C140219

A

20

A1

C

17

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

D1

20

 

Cộng

 

 

375

Thanh niên, http://www.thanhnien.com.vn/pages/20140808/them-nhieu-truong-dh-cd-cong-bo-diem-chuan-trung-tuyen.aspx

Điểm chuẩn đại học Sài Gòn năm 2013

Các điểm dưới đây dành cho HSPT, KV3 (các ngành Thanh nhạc, SP Âm nhạc, SP Mĩ thuật - điểm năng khiếu đã được nhân hệ số 2). Các khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm; các nhóm ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm.

1. Điểm trúng tuyển đại học Sài Gòn năm 2013


Stt

Ngành

Khối

Điểm
chuẩn

1

Thanh nhạc

D210205

N

34,0

2

Việt Nam học (VH-DL)

D220113

A1

16,0

C

17,0

D1

16,0

3

Ngôn ngữ Anh (TM-DL)

D220201

D1

19,5

4

Khoa học thư viện

D320202

A

14,0

A1

14,0

B

14,5

C

14,5

D1

14,5

5

Quản trị kinh doanh

D340101

A

17,0

A1

17,0

D1

17,0

6

Tài chính Ngân hàng

D340201

A

17,5

A1

17,5

D1

17,5

7

Kế toán

D340301

A

17,0

A1

17,0

D1

17,0

8

Luật

D380101

A

20,0

A1

20,0

C

22,0

D1

20,0

9

Khoa học môi trường

D440301

A

16,5

A1

16,5

B

18,0

10

Toán ứng dụng

D460112

A

16,0

A1

16,0

D1

17,0

11

Công nghệ thông tin

D480201

A

18,5

A1

18,5

D1

18,5

12

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

A

16,0

A1

16,0

D1

16,0

13

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

D510302

A

16,0

A1

16,0

D1

16,0

14

Kĩ thuật điện, điện tử

D520201

A

16,5

A1

16,5

D1

16,5

15

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A

16,5

A1

16,5

D1

16,5

16

Quản lí giáo dục

D140114

A

15,0

A1

16,0

B

16,5

C

16,5

D1

16,5

17

Giáo dục Mầm non

D140201

M

18,5

18

Giáo dục Tiểu học

D140202

A

19,5

A1

19,5

D1

20,0

19

Giáo dục chính trị

D140205

A

14,0

A1

14,0

C

15,0

D1

14,0

20

Sư phạm Toán học

D140209

A

22,0

A1

22,0

21

Sư phạm Vật lí

D140211

A

19,0

A1

19,0

22

Sư phạm Hóa học

D140212

A

20,0

23

Sư phạm Sinh học

D140213

B

18,0

24

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

18,0

D1

18,0

25

Sư phạm Lịch sử

D140218

C

16,0

26

Sư phạm Địa lí

D140219

A

15,0

A1

15,0

C

16,0

27

Sư phạm Âm nhạc

D140221

N

35,0

28

Sư phạm Mĩ thuật

D140222

H

28,0

29

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

D1

20,0


- Thí sinh dự thi ngành Giáo dục Mầm non (D140201) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 17,0 trở lên, được chuyển sang học hệ cao đẳng chính quy ngành Giáo dục Mầm non (C140201).


- Thí sinh dự thi ngành Sư phạm Âm nhạc (D140221) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 29,0 trở lên, được chuyển sang học hệ cao đẳng ngành Sư phạm Âm nhạc (C140221).


- Thí sinh dự thi ngành Sư phạm Mĩ thuật (D140222) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 20,0 trở lên, được chuyển sang học hệ cao đẳng ngành Sư phạm Mĩ thuật (C140222).

2. Điểm trúng tuyển cao đẳng


Stt

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

1

CĐ Giáo dục Mầm non

C140201

M

17,0

2

CĐ Sư phạm Âm nhạc

C140221

N

29,0

3

CĐ Sư phạm Mĩ thuật

C140222

H

20,0

 

Cộng

 

 

 

Điểm trúng tuyển hệ cao đẳng của các ngành khác sẽ được công bố vào ngày 12/09/2013.

3. Xét tuyển nguyện vọng 2 đại học và xét tuyển cao đẳng

Thí sinh nộp hồ sơ đăng kí xét tuyển theo đường bưu điện chuyển phát nhanh về Phòng Đào tạo Trường Đại học Sài Gòn, 273 An Dương Vương, P3, Q5, TP. Hồ Chí Minh hoặc nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Sài Gòn, từ ngày 20/08/2013 đến hết ngày 08/09/2013 (tính theo dấu bưu điện). Hồ sơ gồm: Bản chính giấy chứng nhận
kết quả thi tuyển sinh đại học năm 2013 có đóng dấu đỏ của trường đã dự thi, lệ phí xét tuyển 15.000đ, 01 phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh. Ngày 12/09/2013 Trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển NV2 hệ đại học, trúng tuyển hệ cao đẳng và gửi giấy báo nhập học. Tiếp nhận thí sinh trúng tuyển từ 23/09/2013.

3.1. Xét tuyển nguyện vọng 2 đại học (chỉ tiêu: 335)


Stt

Ngành

Khối

Điểm nhận hồ sơ 
xét tuyển NV2

Chỉ tiêu xét tuyển NV2

1

Khoa học thư viện

D320202

A

14,0

15

A1

B

14,5

C

D1

2

Tài chính Ngân hàng

D340201

A

17,5

120

A1

D1

2

Quản trị văn phòng

D340406

A1

16,0

60

C

D1

3

Toán ứng dụng

D460112

A

16,0

25

A1

D1

17,0

4

Công nghệ kĩ thuật môi trường

D510406

A

16,0

60

A1

B

17,5

5

Giáo dục chính trị

D140205

A

14,0

15

A1

C

15,0

D1

14,0

6

Sư phạm Sinh học

D140213

B

18,0

10

7

Sư phạm Lịch sử

D140218

C

16,0

15

8

Sư phạm Địa lí

D140219

A

15,0

10

A1

C

16,0


3.2. Xét tuyển cao đẳng (chỉ tiêu: 990)


Chỉ xét tuyển từ kết quả thi tuyển sinh đại học.


Stt

Ngành

Khối

Điểm nhận hồ sơ 
xét tuyển NV2

Chỉ tiêu xét tuyển NV2

1

Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch)

C220113

A1

13,0

60

C

D1

2

Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch)

C220201

D1

13,0

60

3

Lưu trữ học

C320303

C

11,0

30

D1

4

Quản trị văn phòng

C340406

A1

13,0

30

C

D1

5

Thư kí văn phòng

C340407

A1

11,0

30

C

D1

6

Công nghệ thông tin

C480201

A

13,0

40

A1

D1

7

Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A

11,0

30

A1

D1

8

Công nghệ Kĩ thuật điện tử, truyền thông

C510302

A

11,0

30

A1

D1

9

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A

11,0

40

A1

B

10

Giáo dục Tiểu học

C140202

A

13,0

250

A1

D1

11

Giáo dục Công dân

C140204

C

11,0

30

D1

12

Sư phạm Toán học

C140209

A

15,0

30

A1

13

Sư phạm Vật lí

C140211

A

14,0

 

30

A1

14

Sư phạm Hóa học

C140212

A

30

15

Sư phạm Sinh học

C140213

B

30

16

Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp

C140214

A

10,0

30

A1

10,0

B

11,0

D1

10,0

17

Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp

C140215

A

10,0

30

A1

B

11,0

D1

10,0

18

Sư phạm Kinh tế Gia đình

C140216

A

10,0

30

A1

B

11,0

C

D1

10,0

19

Sư phạm Ngữ văn

C140217

C

15,0

30

D1

20

Sư phạm Lịch sử

C140218

C

11,0

30

21

Sư phạm Địa lí

C140219

A

11,0

30

A1

C

22

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

D1

14,0

60

 

Cộng

 

 

 

990





Các chương trình đào tạo kỹ năng cho sinh viên sắp ra trườngngười mới đi làm: Học trực tuyến 100% cùng giảng viên là các doanh nhân, học là áp dụng được ngay, Tham khảo tại đây: academy.vn

Các khoá học đang : tiếng anh cho người mất căn bản, Kỹ năng phỏng vấn xin việc, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng thuyết trình và nói trước công chúng, học lập trình iOS,

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Bình Luận(Có 274 bình luận)

hỏi đáp NVBS
năm nay trường có xét NVBS đợt 3 cho hệ ĐH của 3 nghành:KẾ TOÁN,TÀI CHÍNH-NGÂN HÀNG và QTKD nữa ko ạ?????e đc 20đ vừa rồi e có nguyện vọng2 vào nghành kế toán và thiếu 0,5đ e mong là trường còn xét thêm đợt 3 hệ ĐH nữa để e có cơ hội đi học!!!e xin cám ơn!
()()
thắc mắc
e thi khối 4 sp địa 12.5 e xét xuống cđ sp đại nhưng nv2 rớt vậy trường có thể tự chuyển ngành cho e đc ko ? có thế chuyển sang nghanh cđsp kĩ thuật công nghiệp đc ko ạ?
()()
hỏi đáp
cho em hỏi bây giờ em nộp hồ sơ xét tuyển có được nữa không ạ...... và điểm thi của em là 14 nhưng môn năng khiếu chưa nhân đôi
()()
hỏi ý kiến
em thi đại học khối A1 được 14,5 điểm, chưa cộng điểm vùng KV2, em xét tuyển ngành giáo dục tiểu học hệ cao đẳng nguyện vọng 2, hình thức gởi hồ sơ như thế nào,gởi qua bưu điện hay lên trường vậy? em cảm ơn nhiều.
()()
giáo dục tiểu học
Em thi nv1 trường ĐH Sài Gòn ngành giáo dục tiểu học nhưng không đậu. Em muốn hỏi trường có xét xuống hệ cao đẳng luôn cho em không hay em phải gửi giấy đăng kí xết tuyển lên trường.Em xin chân thành cảm ơn!
()()
giao duc tieu hoc
em thi được 15.5(đã cộng điểm vùng)nhưng không đậu em muốn xét hệ cao đẳng chính quy ngành giáo dục tiểu học có được không. xin cảm ơn
()()
gd tieu hoc
e thi khoi A duoc 15diem nhung khong dau gio e muon xet nv2 vao truong DHSG he cao dang nganh gd tieu hoc vay co duoc khong va xet thi cach thucxnhu the nao
()()
tuyển sinh DH Sài Gòn
em thi đại học khối D1 được 14 điểm (đã cộng điểm vùng).này em muốn xét vào trường ĐH Sài Gòn hệ cao đẳng ngành giáo dục tiểu học.nhưng em nghe nói trường không xét tuyển tại khu vực huyện Đức Linh tỉnh Bình Thuận.cho em hỏi có đúng như vậy không?nếu vậy với số điểm của em thì có thể xét vào trường khác tại khu vực tphcm có đào tạo ngành sư phạm nào không?
xin cảm ơn
()()
Tieng anh thuong Mai
Cho em hoi nv2 cao dang la 13 diem vay co nhan doi ko ? Do la diem 2014 phai ko ?
()()
xet tuyen nguyen vong 2 truong dai hoc sai gon
em thi truong dai hoc quy nhon nganh su pham hoa lay 21diem em da truot , gio em muon xet tuyen nguyen vong 2 vao nganh giao duc tieu hoc cua truong dai hoc sai gon duoc khong luc do em cho giay bao cua truong quy nhon gui ve roi moi xet vay co kip nop vao truong dai hoc sai gon khong? luc do e thi duoc 18.5diem ( da cong diem vung ) lieu voi so diem do em co the trung tuyen nguyen vong 2 cua truong khong ?
()()

Bình luận của bạn

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

Đại học Nông Lâm TPHCM

Chi tiết đề án tuyển sinh Đại học Nông lâm Tp.HCM năm 2015; Tham khảo thêm về thông tin tuyển sinh của trường đại học Nông lâm Tp.HCM: chỉ tiêu tuyển sinh, Điểm chuẩn, tỉ lệ chọi các năm gần đây.

Tin tức nổi bật