Điểm chuẩn đại học Sài Gòn
17:30 PM 03/04/2013
TUYỂN SINH - ĐIỂM THI ĐẠI HỌC - ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC
>> Đại học Sài Gòn / ĐH Sài Gòn / trường đại học Sài Gòn / Điểm thi đại học Sài Gòn /Điểm chuẩn đại học Sài Gòn / Tỉ lệ chọi đại học Sài Gòn
Điểm chuẩn đại học Sài Gòn năm 2012:
Kênh tuyển sinh sẽ cập nhật ngay khi trường công bố chính thức điểm chuẩn năm nay tại đây.
Trường đại học Sài Gòn công bố điểm chuẩn năm 2012
Trường ĐH Sài Gòn chỉ dành 60 chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung ở bậc đại học. Các thí sinh dự thi vào trường không trúng tuyển ngành đã đăng ký được phép chuyển sang ngành học khác. -
Điểm chuẩn đại học Sài Gòn năm 2012:
|
STT
|
Ngành
|
Mã
|
Khối
|
Điểm
chuẩn |
|
|
1
|
Thanh nhạc
|
D210205
|
N
|
34,0
|
|
|
2
|
Việt Nam học (văn hóa - du lịch)
|
D220113
|
C
|
17,5
|
|
|
D1
|
16,0
|
||||
|
3
|
Ngôn ngữ Anh (thương mại - du lịch)
|
D220201
|
D1
|
17,5
|
|
|
4
|
Khoa học thư viện
|
D320202
|
A
|
13,5
|
|
|
B
|
14,5
|
||||
|
C
|
14,5
|
||||
|
D1
|
13,5
|
||||
|
5
|
Quản trị kinh doanh
|
D340101
|
A
|
16,5
|
|
|
A1
|
17,0
|
||||
|
D1
|
18,0
|
||||
|
6
|
Tài chính - Ngân hàng
|
D340201
|
A
|
17,0
|
|
|
A1
|
17,5
|
||||
|
D1
|
19,0
|
||||
|
7
|
Kế toán
|
D340301
|
A
|
16,5
|
|
|
A1
|
17,0
|
||||
|
D1
|
18,0
|
||||
|
8
|
Luật
|
D380101
|
A
|
14,0
|
|
|
C
|
17,0
|
||||
|
D1
|
16,0
|
||||
|
9
|
Khoa học môi trường
|
D440301
|
A
|
14,0
|
|
|
B
|
15,5
|
||||
|
10
|
Toán ứng dụng
|
D460112
|
A
|
14,0
|
|
|
A1
|
14,0
|
||||
|
11
|
Công nghệ thông tin
|
D480201
|
A
|
14,0
|
|
|
A1
|
15,0
|
||||
|
12
|
Kĩ thuật điện, điện tử
|
D520201
|
A
|
13,0
|
|
|
A1
|
14,0
|
||||
|
13
|
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
|
D520207
|
A
|
13,0
|
|
|
A1
|
13,5
|
||||
|
14
|
Quản lý giáo dục
|
D140114
|
A
|
13,5
|
|
|
C
|
14,0
|
||||
|
D1
|
14,0
|
||||
|
15
|
Giáo dục mầm non
|
D140201
|
M
|
17,5
|
|
|
16
|
Giáo dục tiểu học
|
D140202
|
A
|
14,5
|
|
|
D1
|
16,0
|
||||
|
17
|
Giáo dục chính trị
|
D140205
|
C
|
14,5
|
|
|
D1
|
13,5
|
||||
|
18
|
Sư phạm toán học
|
D140209
|
A
|
16,5
|
|
|
19
|
Sư phạm vật lý
|
D140211
|
A
|
16,0
|
|
|
A1
|
16,5
|
||||
|
20
|
Sư phạm hóa học
|
D140212
|
A
|
17,5
|
|
|
21
|
Sư phạm sinh học
|
D140213
|
B
|
15,5
|
|
|
22
|
Sư phạm ngữ văn
|
D140217
|
C
|
17,0
|
|
|
23
|
Sư phạm lịch sử
|
D140218
|
C
|
16,0
|
|
|
24
|
Sư phạm địa lý
|
D140219
|
A
|
16,0
|
|
|
A1
|
14,5
|
||||
|
C
|
16,5
|
||||
|
25
|
Sư phạm âm nhạc
|
D140221
|
N
|
33,0
|
|
|
26
|
Sư phạm mỹ thuật
|
D140222
|
H
|
33,0
|
|
|
27
|
Sư phạm tiếng Anh
|
D140231
|
D1
|
18,5
|
- Thí sinh dự thi ngành sư phạm toán học (D140209) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 15,0 trở lên, được chuyển sang học hệ đại học, ngành toán ứng dụng (D460112).
- Thí sinh dự thi ngành sư phạm tiếng Anh (D140231) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 18,0 trở lên, được chuyển sang học hệ đại học, ngành ngôn ngữ Anh (D220201).
- Thí sinh dự thi ngành sư phạm hóa học (D140212) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 15,0 trở lên, được chuyển sang học hệ đại học, ngành khoa học môi trường (D440301).
- Thí sinh dự thi ngành sư phạm vật lý (D140211) khối A không trúng tuyển, có tổng điểm từ 14,5 trở lên được chuyển sang học hệ đại học ngành công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (D440301); từ 13,5 hoặc 14,0 điểm được chuyển sang học hệ đại học ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (D440302.
- Thí sinh dự thi ngành sư phạm vật lý (D140211) khối A1 không trúng tuyển, có tổng điểm từ 15,0 trở lên được chuyển sang học hệ đại học ngành công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (D440301); từ 14,0 hoặc 14,5 được chuyển sang học hệ đại học ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (D440302).
- Thí sinh dự thi ngành sư phạm âm nhạc (D140221) không trúng tuyển có tổng điểm từ 25,5 trở lên được chuyển sang học hệ cao đẳng ngành sư phạm âm nhạc (C140221).
- Thí sinh dự thi ngành sư phạm mỹ thuật (D140222) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 24,0 trở lên, được chuyển sang học hệ cao đẳng, ngành sư phạm mỹ thuật (C140222).
- Thí sinh dự thi ngành giáo dục mầm non (D140201) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 15,5 trở lên, được chuyển sang học hệ cao đẳng, ngành giáo dục mầm non (C140201).
Điểm trúng tuyển hệ cao đẳng ngành giáo dục mầm non là 15 điểm (khối M), sư phạm mỹ thuật là 23,5 điểm (khối H).
Ngày 5-9, trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển NV2 hệ đại học, trúng tuyển NV1, NV2 hệ cao đẳng và gửi giấy báo nhập học.
Trường xét tuyển 60 nguyện vọng bổ sung hệ ĐH chia đều cho hai ngành khoa học thư viện và giáo dục chính trị với khối C (14,5 điểm), khối D1 (13,5 điểm). Ngoài ra, trường cũng dành 2.190 chỉ tiêu xét tuyển hệ cao đẳng bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT (khối A, A1: 10 điểm; khối B: 11 điểm; khối C: 11,5 điểm; khối D1: 10,5 điểm).
Chỉ tiêu tuyển sinh NV2 năm 2012: Trường đại học Sài Gòn
|
STT |
Ngành |
Mã |
Khối |
Chỉ tiêu xét tuyển NV2 |
|
1 |
Việt Nam học (văn hóa - du lịch) |
C220113 |
C, D1 |
120 |
|
2 |
Tiếng Anh (thương mại - du lịch) |
C220201 |
D1 |
120 |
|
3 |
Khoa học thư viện |
C320202 |
A, B, C, D1 |
40 |
|
4 |
Lưu trữ học |
C320303 |
C, D1 |
30 |
|
5 |
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A, A1, D1 |
260 |
|
6 |
Tài chính - ngân hàng |
C340201 |
A, A1, D1 |
260 |
|
7 |
Kế toán |
C340301 |
A, A1, D1 |
260 |
|
8 |
Quản trị văn phòng |
C340406 |
C, D1 |
50 |
|
9 |
Thư kí văn phòng |
C340407 |
C, D1 |
50 |
|
10 |
Công nghệ thông tin |
C480201 |
A, A1 |
80 |
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
C510301 |
A, A1 |
30 |
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông |
C510302 |
A, A1 |
30 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
C510406 |
A, B |
100 |
|
14 |
Giáo dục tiểu học |
C140202 |
A, D1 |
250 |
|
15 |
Giáo dục công dân |
C140204 |
C |
40 |
|
16 |
Sư phạm toán học |
C140209 |
A |
40 |
|
17 |
Sư phạm vật lý |
C140211 |
A, A1 |
30 |
|
18 |
Sư phạm hóa học |
C140212 |
A |
30 |
|
19 |
Sư phạm sinh học |
C140213 |
B |
30 |
|
20 |
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
C140214 |
A, A1 |
40 |
|
21 |
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp |
C140215 |
B |
40 |
|
22 |
Sư phạm kinh tế gia đình |
C140216 |
B |
40 |
|
23 |
Sư phạm ngữ văn |
C140217 |
C |
40 |
|
24 |
Sư phạm lịch sử |
C140218 |
C |
30 |
|
25 |
Sư phạm địa lý |
C140219 |
A, A1, C |
30 |
|
26 |
Sư phạm tiếng Anh |
C140231 |
D1 |
120 |
|
|
Cộng |
|
|
2190 |
Điểm chuẩn nguyện vọng 2 Đại học Sài Gòn năm 2012
|
Stt
|
Ngành
|
Mã
|
Khối
|
Điểm chuẩn NV2
|
|
1
|
ĐH Khoa học thư viện
|
D320202
|
C
|
16,0
|
|
D1
|
15,0
|
|||
|
2
|
ĐH Giáo dục Chính trị
|
D140205
|
C
|
17,5
|
|
D1
|
16,0
|
|
Stt |
Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn NV1, NV2 |
|
1 |
CĐ Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) |
C220113 |
C |
15,0 |
|
D1 |
13,5 |
|||
|
2 |
CĐ Tiếng Anh (Thương mại và Du lịch) |
C220201 |
D1 |
16,0 |
|
3 |
CĐ Khoa học thư viện |
C320202 |
A |
12,0 |
|
B |
13,0 |
|||
|
C |
13,5 |
|||
|
D1 |
12,0 |
|||
|
4 |
CĐ Lưu trữ học |
C320303 |
C |
12,5 |
|
D1 |
11,5 |
|||
|
5 |
CĐ Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A |
14,5 |
|
A1 |
14,5 |
|||
|
D1 |
15,0 |
|||
|
6 |
CĐ Tài chính - Ngân hàng |
C340201 |
A |
14,5 |
|
A1 |
14,5 |
|||
|
D1 |
15,5 |
|||
|
7 |
CĐ Kế toán |
C340301 |
A |
14,5 |
|
A1 |
14,5 |
|||
|
D1 |
15,0 |
|||
|
8 |
CĐ Quản trị văn phòng |
C340406 |
C |
15,5 |
|
D1 |
14,5 |
|||
|
9 |
CĐ Thư kí văn phòng |
C340407 |
C |
14,5 |
|
D1 |
13,0 |
|||
|
10 |
CĐ Công nghệ thông tin |
C480201 |
A |
13,0 |
|
A1 |
13,0 |
|||
|
11 |
CĐ Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử |
C510301 |
A |
12,0 |
|
A1 |
12,0 |
|||
|
12 |
CĐ Công nghệ Kĩ thuật điện tử, truyền thông |
C510302 |
A |
11,0 |
|
A1 |
11,0 |
|||
|
13 |
CĐ Công nghệ Kĩ thuật môi trường |
C510406 |
A |
12,5 |
|
B |
14,0 |
|||
|
14 |
CĐ Giáo dục Tiểu học |
C140202 |
A |
14,5 |
|
D1 |
15,5 |
|||
|
15 |
CĐ Giáo dục Công dân |
C140204 |
C |
13,5 |
|
16 |
CĐ Sư phạm Toán học |
C140209 |
A |
16,5 |
|
17 |
CĐ Sư phạm Vật lí |
C140211 |
A |
15,0 |
|
A1 |
15,0 |
|||
|
18 |
CĐ Sư phạm Hóa học |
C140212 |
A |
15,5 |
|
19 |
CĐ Sư phạm Sinh học |
C140213 |
B |
15,5 |
|
20 |
CĐ SP Kĩ thuật Công nghiệp |
C140214 |
A |
11,0 |
|
A1 |
11,0 |
|||
|
21 |
CĐ SP Kĩ thuật Nông nghiệp |
C140215 |
B |
11,0 |
|
22 |
CĐ SP Kinh tế Gia đình |
C140216 |
B |
11,5 |
|
23 |
CĐ Sư phạm Ngữ văn |
C140217 |
C |
16,5 |
|
24 |
CĐ Sư phạm Lịch sử |
C140218 |
C |
15,5 |
|
25 |
CĐ Sư phạm Địa lí |
C140219 |
A |
13,0 |
|
A1 |
13,0 |
|||
|
C |
15,5 |
|||
|
26 |
CĐ Sư phạm Tiếng Anh |
C140231 |
D1 |
17,0 |
Bạn muốn biết về:
Tỉ lệ chọi trường đại học Sài Gòn
Thông tin tuyển sinh 2013 Đại học Sài Gòn
Hướng dẫn tra điểm chuẩn đại học 2013:
Ngay sau khi kết thúc thời gian công bố điểm thi đại học 2013, Bạn đã có thể theo dõi những thông tin về điểm chuẩn dự kiến, hoặc những bài viết đánh giá về điểm thi 2013 cũng như điểm chuẩn 2013. Để tra cứu điểm chuẩn đại học, bạn làm theo cac bước:
- Bước 1: Truy cập website Kênh Tuyển Sinh >> Tuyển Sinh >> Điểm chuẩn đại học ( Hoặc Click vào trực tiếp tại đây)
- Bước 2: Tại Page Tra điểm chuẩn, bạn Click chọn tên trường cần xem điểm chuẩn hoặc điền tên trường muốn xem vào ô TÌM TRƯỜNG NHANH --> Click vào tên trường muốn xem.
Box Tra cứu điểm chuẩn 2013 các trường đại học cao đẳng tại Kênh Tuyển Sinh
( Bấm vào hình để vào trực tiếp page)
>> Click vào đây: Kênh Tuyển Sinh trên Google & bấm Follow để xem tỉ lệ chọi 2013, điểm thi tốt nghiệp và điểm thi đại học nhanh hơn. Bạn đang theo dõi chủ đề Điểm chuẩn đại học Sài Gòn , Những thông tin này có thể thay đổi trong các thời điểm khác nhau, bạn có thể xem những thông tin mới nhất về Điểm chuẩn đại học Sài Gòn tại đây. |
Điểm chuẩn đại học Sài Gòn, Điểm chuẩn đại học Sài Gòn 2012, Điểm chuẩn đại học Sài Gòn 2013, xem Điểm chuẩn đại học Sài Gòn, tra Điểm chuẩn đại học Sài Gòn, tra cứu Điểm chuẩn đại học Sài Gòn, Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn, tỉ lệ chọi Đại học Sài Gòn, Đại học Sài Gòn, diem chuan Đại học Sài Gòn 2012, Điểm chuẩn 2012 Đại học Sài Gòn, Điểm thi Đại học Sài Gòn, tra điểm chuẩn Đại học Sài Gòn, tra cứu điểm chuẩn, xem điểm chuẩn, tra cứu điểm thi, nguyện vọng, cách xem điểm chuẩn nhanh nhất, nhắn tin xem điểm chuẩn, cú pháp nhắn tin xem điểm chuẩn, tuyển sinh, thông tin tuyển sinh, xem điểm chuẩn, điểm thi, chỉ tiêu
Kênh Tuyển Sinh
Đại học Nam Cần Thơ: thông tin chi tiết về trường được thành lập năm 2013, trường hoạt động theo hình thức tư thục và bắt đầu tuyển sinh từ kỳ thi đại học 2013.
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi: Điểm nổi bật là nội dung cuốn sách không ôm đồm toàn bộ chương trình giáo khoa mà chỉ tập trung xoáy sâu vào trọng tâm chương trình của Cấu trúc đề thi 2013.
Điểm chuẩn đại học Mở TPHCM: tra cứu thộng tin chính xác nhất về điểm chuẩn năm 2013, tham khảo điểm chuẩn năm 2012 của trường. Bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin về chỉ tiêu và điểm thi theo hướng dẫn bên dưới.
