Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp.HCM

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp.HCM: chính thức công bố điểm chuẩn năm 2013 ngay sau khi công bố điểm thi đại học. Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM đã quyết định công bố điểm chuẩn trước khi có điểm sàn của Bộ GD-ĐT.

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM NĂM 2013

Đang cập nhật theo thông tin chính thức của trường...

 

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp.HCM

 

Minh hoạ về: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp.HCM

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Điểm chuẩn NV1 kỳ thi tuyển sinh Đại học khối A, A1, B, V & D1 – năm 2013

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH

Căn cứ quyết định số 426/QĐ-TTg ngày 27/10/1976 và quyết định số 118/2000/QĐ/TTg ngày 10/10/2000 của thủ tướng chính phủ về tổ chức trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh;

Căn cứ chương 6 Điều lệ Trường đại học ban hành theo quyết định số 58/2010/QĐ/TTg ngày 22/9/2010 của thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ thông tư 03/2013/TT-BGDĐT ngày 20/2/2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành qui chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính qui;

Căn cứ kết quả tuyển sinh đại học và chỉ tiêu năm 2013 các ngành của trường;

Xét đề nghị của thường trực Hội đồng tuyển sinh,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1:

Điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 vào các ngành và chương trình đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP Hồ Chí Minh trong kỳ thi tuyển sinh Đại học năm 2013 (khối A, A1, B, V&D1) như sau:

 

TT

Ngành đào tạo (khối thi)

Mã ngành

Điểm chuẩn khối A&A1

1

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (A/A1)

D510302

 

17,50

2

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A/A1)

D510301

19,50

 

3

Công nghệ chế tạo máy (A/A1)

D510202

17,50

4

Kỹ thuật công nghiệp (A/A1)

D510603

16,00

5

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (A/A1)

D510203

20,00

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (A/A1)

D510201

20,00

7

Công nghệ kỹ thuật ôtô (A/A1)

D520205

19,00

8

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (A/A1)

D510206

17,00

9

Công nghệ In (A/A1)

D510501

18,00

10

Công nghệ thông tin (A/A1)

D480201

19,00

11

Công nghệ may (A/A1)

D540204

19,00

12

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (A/A1)

D510102

18,00

13

Công nghệ kỹ thuật máy tính (A/A1)

D510304

17,00

14

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (A/A1)

D510303

20,50

15

Quản lý công nghiệp (A/A1)

D510601

19,50

16

Kế toán (A/A1)

D340301

18,00

TT

Ngành đào tạo (khối thi)

Mã ngành

Điểm chuẩn khối A&B

1

Công nghệ kỹ thuật môi trường (A/B)

D510406

18,50

2

Công nghệ thực phẩm (A/B)

D540101

19,50

3

Kinh tế gia đình (A/B)

D810501

16,00

TT

Ngành đào tạo (khối thi)

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Thiết kế thời trang (V)

D210404

20,50

2

Sư phạm tiếng Anh (D1)

D140231

26,50

 

Ngành Thiết kế thời trang (D210404): điểm môn Vẽ trang trí mầu nước (môn 3) tính hệ số 2.

Ngành Sư phạm tiếng Anh (D140231): điểm môn Anh văn tính hệ số 2. Ngòai việc đạt điểm chuẩn trên, thí sinh phải có tổng điểm 3 môn (chưa nhân hệ số) lớn hơn hay bằng 16,00 điểm.

Điều 2:

Điểm chuẩn nêu trên áp dụng cho các thí sinh thuộc khu vực III, nhóm đối tượng 3 (HSPT); Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.

Điều 3:

Trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

 

Chi tiết về Quyết định điểm chuẩn tại trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật


ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM NĂM 2012

Điểm trúng tuyển NV1 từng ngành áp dụng cho đối tượng học sinh phổ thông khu vực 3 cụ thể như sau:

Ngành đào tạo Mã ngành Khối thi Điểm trúng tuyển
Hệ Đại học
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông D510302 A 14
A1 13,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D510301 A 15,5
A1 15
Công nghệ chế tạo máy D510202 A 14
A1 13,5
Kỹ thuật công nghiệp D510603 A 14
A1 13,5
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử D510203 A 15,5
A1 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí D510201 A 15,5
A1 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô D510205 A 15,5
A1 15
Công nghệ kỹ thuật nhiệt D510206 A 14
A1 13,5
Công nghệ In D510501 A 14
A1 13,5
Công nghệ thông tin D480201 A 14,5
A1 14
Công nghệ may D540204 A 14,5
A1 14
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng D510102 A 17
A1 16,5
Công nghệ kỹ thuật máy tính D510304 A 14
A1 13,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D510303 A 15,5
A1 15
Quản lý công nghiệp D510601 A 15
A1 14,5
Kế toán D340301 A 16
A1 15,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường D510406 A 15
B 18
Công nghệ thực phẩm D540101 A 17,5
B 19,5
Kinh tế gia đình D810501 A 14
B 14
Thiết kế thời trang D210404 V 18,5
Sư phạm tiếng Anh D240231 D1 22,5
Hệ Cao đẳng
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông C510302 A 10
A1 10
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C510301 A 10
A1 10
Công nghệ chế tạo máy C510302 A 10
A1 10
Công nghệ kỹ thuật ô tô C510205 A 10
A1 10
Công nghệ may C540204 A 10
A1 10

Điểm chuẩn khối V và khối D1 đã nhân hệ số 2 môn Vẽ và môn tiếng Anh.

ĐIỂM CHUẨN NV2 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM NĂM 2012

Điểm chuẩn NV2 năm 2012 vào Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

Ngày 5-9, Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng bổ sung vào các ngành của trường trong kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2012 như sau.

Điểm chuẩn nguyện vọng bổ sung các ngành đào tạo trình độ Đại học:

TT

Ngành đào tạo (khối thi)

Mã ngành

Khối A

Khối A1

1.

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (A/A1)

D510302

17,00

16,50

2.

Công nghệ chế tạo máy (A/A1)

D510202

17,00

16,50

3.

Kỹ thuật công nghiệp (A/A1)

D510603

15,00

14,50

4.

Công nghệ kỹ thuật ôtô (A/A1)

D520205

17,00

16,50

5.

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (A/A1)

D510206

15,00

14,50

6.

Công nghệ in (A/A1)

D510501

14,50

14,00

7.

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (A/A1)

D510102

18,00

17,50

8.

Công nghệ kỹ thuật máy tính (A/A1)

D510304

16,00

15,50

 

TT

Ngành đào tạo (khối thi)

Mã ngành

Điểm chuẩn NV2

Khối A

Khối B

1

Kinh tế gia đình (A/B)

D810501

14,00

14,00


Điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng bổ sung vào các ngành đào tạo trình độ Cao đẳng:

TT

Ngành đào tạo (khối thi)

Mã ngành

Khối A và A1

1.

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (A/A1)

C510302

13,50

2.

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A/A1)

C510301

13,50

3.

Công nghệ chế tạo máy (A/A1)

C510302

12,00

4.

Công nghệ kỹ thuật ôtô (A/A1)

C510205

13,00

5.

Công nghệ may (A/A1)

C540204

10,50

 

Điểm chuẩn nêu trên áp dụng cho các thí sinh thuộc khu vực III, nhóm đối tượng 3 (HSPT); mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.

 

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp.HCM

Tỉ lệ chọi Đại học Sư phạm kỹ thuật Tp HCM

Xem tỷ lệ chọi ĐHCĐ năm 2013

 

 

 

Hướng dẫn tra điểm chuẩn đại học 2013:

Ngay sau khi kết thúc thời gian công bố điểm thi đại học 2013, Bạn đã có thể theo dõi những thông tin về điểm chuẩn dự kiến, hoặc những bài viết đánh giá về điểm thi 2013 cũng như điểm chuẩn 2013. Để tra cứu điểm chuẩn đại học, bạn làm theo cac bước:

  • Bước 1: Truy cập website Kênh Tuyển Sinh >> Tuyển Sinh >> Điểm chuẩn đại học ( Hoặc Click vào trực tiếp tại đây)
  • Bước 2: Tại Page Tra điểm chuẩn, bạn Click chọn tên trường cần xem điểm chuẩn hoặc điền tên trường muốn xem vào ô TÌM TRƯỜNG NHANH --> Click vào tên trường muốn xem.

Tra cứu điểm chuẩn 2013 các trường đại học cao đẳng

Box Tra cứu điểm chuẩn 2013 các trường đại học cao đẳng tại Kênh Tuyển Sinh

( Bấm vào hình để vào trực tiếp page)



Ý kiến của bạn về vấn đề này hoặc thắc mắc, xin gửi theo mẫu phản hồi dưới đây.


: Dịch vụ tra điểm thi đại học 2014:

> Xem điểm thi đại học, soạn: ADT SBD gửi 8702.
> Xem vị trí xếp hạng điểm thi: AXH SBD gửi 8702
> Dự báo tỷ lệ đỗ/trượt: ADB SBD gửi 8602
> Xem số thí sinh cùng điểm với bạn, soạn: AMD Mãtrường Mứcđiểm gửi 8502

Lưu ý: SBD bao gồm cả phần chữ và phần số, phần chữ là Mã trường mà bạn dự thi. VD, Bạn thi trường ĐH Ngoại thương HN (Mã trường NTH), có phần số trong SBD là 12345 => SBD khi nhắn tin của của là: NTH12345.
Click để xem mã trường của tất cả các trường ĐH.

Tổng đài giải đáp thắc mắc tuyển sinh 2014: 1900 2171

Ứng dụng hay cho điện thoại di động: tai ionline Phong van truyen ky v19 Click Here

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Bình Luận(Có 49 bình luận)

sư phạm tiếng Anh
cho em hỏi năm nay chỉ tiêu ngành bao nhiêu?
()()
ngành công nghệ in
cho e hỏi ,nghành công nghệ in năm 2015 là bao nhiêu ạ ?.
khi ra trường thì làm việc ở đâu ? với trình độ như vậy thì sẽ làm những gì ? học bao nhiêu năm ? học phí được tính theo năm hay theo hoc kì ?(là bao nhiêu?)
()()
ngành công nghệ may
Dạ cho em hỏi:ở ngành công nghệ may chỉ có điểm chuẩn bổ sung ở hệ cao đẳng không ạ. Và điểm chỉ áp dụng cho kv III không vậy đối với khu vựcII_NT thì sao ạ?
()()
Nghành Kỹ Thuật Công Nghiệp
Cho e hỏi tốt Nghiệp THPT năm 2012 thì em có thể tham gia gia xét tuyển nghành này được không?
()()
Cong nghe che tao may
cho e hoi nganh nay hoc nhung gi va sau khi ra truong se lam gi????
()()
ngành sư phạm tiếng anh
dạ cho em hỏi nganh sư phạm tiếng anh được đào tạo khoảng bao nhiêu năm . và ra trường làm được những nghề gì có giá trị ạk. em xin cảm ơn
()()
duoc
toi xe choi het minh
()()
Công nghệ may
cho e hỏi, e năm nay thi đại học thì ngành công nghệ may lấy điểm chuẩn bao nhiêu ạ. Do e thấy bảng ở trên ghi 19đ , còn bảng ở dưới ghi 14,5đ nên không biết là bao nhiêu
()()
cho em hoi
cho em hoi?nganh kinh te gia dinh cua truong da doi qua nganh ki thuat nu cong . cho e hoi nganh ki thuat nu cong co ma nganh la gi vay ?
()()
chỉ tiêu
dạ cho em hỏi là chỉ tiêu năm nay ngành thiết kế là màu nước hay trang trí đầu tượng ạ
()()

Bình luận của bạn


Kenhtuyensinh

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

27 trường liên thông từ cao đẳng nghề lên đại học

Đến thời điểm này Bộ GD-ĐT cho phép 27 trường ĐH, CĐ được phép đào tạo liên thông từ cao đẳng nghề lên đại học chính quy và vừa làm vừa học, danh sách các trường cao đẳng nghề được liên thông đại học như sau..

Tin tức nổi bật