Điểm chuẩn đại học 2016 trường đại học Sư phạm Hà Nội

Điểm chuẩn các trường sư phạm hoặc có đào tạo trình độ đại học ngành sư phạm phía Bắc năm nay vẫn giữ mức khá cao.

Điểm chuẩn đại học 2016 trường đại học Sư phạm Hà Nội

STT

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Tổng số TS trúng tuyển

Điểm trúng tuyển ngành

Môn thi ưu tiên 1
>=

Môn thi ưu tiên 2
>=

1

Quản lý giáo dục

10

15

21.5

Toán

7.5

Vật lí

6.6

2

Quản lý giáo dục

15

23

22.25

Ngữ văn

8.75

Lịch sử

4.5

3

Quản lý giáo dục

10

15

21

Ngoại ngữ

7.63

Ngữ văn

8.5

4

Giáo dục Mầm non

40

52

21.25

Năng khiếu

7.25

Ngữ văn

5.5

5

Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh

15

20

18.5

Tiếng Anh

4.3

Năng khiếu

7.25

6

Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh

15

16

17.25

Tiếng Anh

 

Năng khiếu

 

7

Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh

30

39

22.75

Tiếng Anh

8.4

Toán

7.25

8

Giáo dục Tiểu học

40

52

22.75

Toán

7.75

Ngữ văn

6.5

9

Giáo dục đặc biệt

12

16

18.75

Ngữ văn

6.5

Sinh học

5.4

10

Giáo dục đặc biệt

20

26

22.5

Ngữ văn

7.5

Lịch sử

6.75

11

Giáo dục đặc biệt

8

10

20

Ngữ văn

8

Toán

5.5

12

Giáo dục công dân

17

7

19.25

Ngữ văn

 

Toán

 

13

Giáo dục công dân

18

27

18.75

Ngữ văn

6.25

Toán

6.25

14

Giáo dục công dân

17

26

21

Ngữ văn

6.5

Lịch sử

5.25

15

Giáo dục công dân

18

27

18.25

Ngữ văn

5.75

Toán

7

16

Giáo dục chính trị

25

14

18.25

Toán

 

Ngữ văn

 

17

Giáo dục chính trị

25

38

18.75

Toán

5.25

Ngữ văn

5.5

18

Giáo dục chính trị

25

38

21.25

Ngữ văn

6

Lịch sử

8.75

19

Giáo dục chính trị

25

38

18.25

Toán

6.25

Ngữ văn

7.5

20

Giáo dục thể chất

70

26

25.5

Năng khiếu

 

Toán

 

21

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

30

30

19.75

Toán

6

Vật lí

6.8

22

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

20

20

19.25

Toán

6

Ngữ văn

5.75

23

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

30

30

24.25

Lịch sử

7

Địa lí

7.75

24

SP Toán học

140

210

24.75

Toán

8.25

Vật lí

8.6

25

SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh)

25

38

24

Toán

7.5

Vật lí

8.8

26

SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh)

15

23

25.25

Toán

9

Vật lí

8.8

27

SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh)

10

15

24.25

Toán

8

Tiếng Anh

7.88

28

SP Tin học

25

30

18.25

Toán

 

Vật lí

 

29

SP Tin học

15

23

18.75

Toán

7

Tiếng Anh

4.05

30

SP Tin học(đào tạo gv dạy Tin học bằng Tiếng Anh)

13

4

17

Toán

 

Vật lí

 

31

SP Tin học(đào tạo gv dạy Tin học bằng Tiếng Anh)

12

18

19.5

Toán

6

Anh

6.18

32

SP Vật lí

60

90

22.75

Vật lí

7.6

Toán

7

33

SP Vật lí

20

30

22.5

Vật lí

7.6

Toán

8

34

SP Vật lí

10

15

24

Vật lí

7

Toán

8

35

SP Vật lí (đào tạo gv dạy Vật lí bằng Tiếng Anh)

5

8

22.5

Vật lí

7.6

Toán

7.25

36

SP Vật lí (đào tạo gv dạy Vật lí bằng Tiếng Anh)

15

23

23.25

Vật lí

8

Tiếng Anh

7.23

37

SP Vật lí (đào tạo gv dạy Vật lí bằng Tiếng Anh)

5

8

23.75

Vật lí

7.4

Toán

6.75

38

SP Hoá học

90

135

23

Hoá học

7

Toán

8.5

39

SP Hoá học (đào tạo gv dạy Hoá học bằng Tiếng Anh)

25

27

18.5

Hoá học

 

Tiếng Anh

 

40

SP Sinh học

20

20

18

Hoá học

 

Toán

 

41

SP Sinh học

60

84

21.5

Sinh học

7.4

Hoá học

6.2

42

SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh)

5

7

19.5

Tiếng Anh

5.98

Toán

5.75

43

SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh)

15

21

17.25

Sinh học

6.2

Tiếng Anh

3.13

44

SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh)

5

3

16.5

Tiếng Anh

 

Hoá học

 

45

SP Kỹ thuật công nghiệp

60

55

16.25

Vật lí

 

Toán

 

46

SP Kỹ thuật công nghiệp

30

22

16

Vật lí

 

Toán

 

47

SP Kỹ thuật công nghiệp

20

27

16.25

Vật lí

 

Toán

 

48

SP Ngữ văn

20

30

23.5

Ngữ văn

8

Toán

5.5

49

SP Ngữ văn

20

30

22.25

Ngữ văn

8.75

Toán

4.25

50

SP Ngữ văn

60

91

26

Ngữ văn

8.5

Lịch sử

8

51

SP Ngữ văn

60

90

22

Ngữ văn

8

Toán

6.5

52

SP Lịch Sử

70

105

23.75

Lịch sử

8

Ngữ văn

6

53

SP Lịch Sử

20

14

17

Lịch sử

 

Ngữ văn

 

54

SP Địa lí

30

18

16.5

Toán

 

Vật lí

 

55

SP Địa lí

26

37

22.75

Địa lí

8.25

Toán

6.25

56

SP Địa lí

54

76

24.75

Địa lí

8.5

Ngữ văn

8

57

SP Âm nhạc

40

51

22.5

Hát

 

Thẩm âm và Tiết tấu

 

58

SP Mĩ thuật

40

8

20.5

Hình hoạ chì

 

Trang trí

 

59

SP Tiếng Anh

60

78

32

Tiếng Anh

6.01

Ngữ văn

8.5

60

SP Tiếng Pháp

6

1

26.5

Ngoại ngữ

 

Toán

 

61

SP Tiếng Pháp

7

0

0

Ngoại ngữ

 

Ngữ văn

 

62

SP Tiếng Pháp

7

4

28.75

Ngoại ngữ

 

Ngữ văn

 

63

SP Tiếng Pháp

20

30

25.75

Ngoại ngữ

7.35

Ngữ văn

5

64

Việt Nam học

20

30

21.25

Ngữ văn

5.25

Toán

6.5

65

Việt Nam học

30

45

20

Ngữ văn

5.75

Địa lí

8.5

66

Việt Nam học

30

45

18.75

Ngữ văn

8

Ngoại ngữ

5

67

Văn học

5

8

22.5

Ngữ văn

9

Toán

5

68

Văn học

5

8

21.5

Ngữ văn

6.5

Toán

5

69

Văn học

20

30

23.25

Ngữ văn

6.75

Lịch sử

7

70

Văn học

20

30

20.25

Ngữ văn

8.5

Toán

6.75

71

Chính trị học (SP Triết học)

9

13

20.5

Toán

7.5

Vật lí

7.4

72

Chính trị học (SP Triết học)

12

15

18

Ngữ văn

 

Lịch sử

 

73

Chính trị học (SP Triết học)

15

21

18

Ngữ văn

7

Địa lý

5.25

74

Chính trị học (SP Triết học)

12

15

17

Ngữ văn

 

Ngoại ngữ

 

75

Chính trị học (SP Kinh tế chính trị)

5

6

17.75

Toán

 

Vật lí

 

76

Chính trị học (SP Kinh tế chính trị)

20

4

16

Ngữ văn

 

Địa lí

 

77

Chính trị học (SP Kinh tế chính trị)

20

4

18.25

Ngữ văn

 

Toán

 

78

Chính trị học (SP Kinh tế chính trị)

5

2

18.5

Toán

 

Hoá học

 

79

Tâm lí học

10

15

18

Ngữ văn

6.75

Toán

5.25

80

Tâm lí học

10

15

19.75

Sinh học

7

Toán

6.75

81

Tâm lí học

25

38

24

Ngữ văn

7.75

Lịch sử

7.5

82

Tâm lí học

25

38

20.5

Ngữ văn

8.25

Ngoại ngữ

4.8

83

Tâm lí học giáo dục

5

8

19.25

Ngữ văn

7

Toán

5.25

84

Tâm lí học giáo dục

5

8

18.5

Sinh học

5.8

Toán

6

85

Tâm lí học giáo dục

10

15

21.75

Ngữ văn

6.5

Lịch sử

6.75

86

Tâm lí học giáo dục

10

15

20.25

Ngữ văn

8

Ngoại ngữ

4.1

87

Sinh học

10

14

20

Hoá học

6.2

Toán

7.25

88

Sinh học

30

32

18.25

Sinh học

 

Hoá học

 

89

Toán học

20

30

20.75

Toán

7.25

Vật lí

7

90

Toán học

10

15

20.5

Toán

7.25

Vật lí

7

91

Toán học

10

15

20.75

Toán

7

Anh

6.78

92

Công nghệ thông tin

50

65

16.75

Toán

 

Vật lí

 

93

Công nghệ thông tin

30

45

18.25

Toán

5.75

Anh

4.4

94

Công tác xã hội

20

28

16.5

Ngoại ngữ

3.13

Ngữ văn

5.75

95

Công tác xã hội

30

42

18

Ngữ văn

6.5

Lịch sử

5.5

96

Công tác xã hội

50

70

18.25

Ngoại ngữ

5.38

Ngữ văn

6.75

Theo Thanh niên

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Điểm chuẩn đại học 2016 trường đại học Sư phạm Hà Nội, Điểm chuẩn 2016 Đại học Sư phạm Hà Nội, xem Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội, điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2016, điểm chuẩn 2016

Hỏi & Đáp

Bình Luận(Có 75 bình luận)

hỏi và đáp
cho em hỏi điểm thi để vào sư phạm mầm non hà nội năm 2014 là bao nhiêu
()()
cho e hoi
môn năng khiếu khôi T chay 400m ,bật xa thì tính diểm như thế nào
()()
Giao duc mam non
cho em hoi em thi khoi M duoc 15,5d. bay gio em lay giay bao diem o dau ah? lieu em co du diem de chuyen ve CDSP trung uong k ah?
()()
Nguyện vọng 2
Trường ĐHSP hà nội có chỉ tiêu lấy nguyện vọng 2 không ah. sao đợi trước em thấy có danh sách trường nhưng giờ k thấy đăng tải nữa.
()()
hoi va dap
e thi truong hoc vien canh sat duoc 22 diem thi lieu co duoc xet nguyen vong 2 vao truong dai hoc su pham 1ha noi duoc k va nganh nao thi van con chi tieu
()()
hoi va dap
e thi hoc vien canh sat duoc 22 diem e muon xet nguyen vong 2 vao truong dai hoc su pham 1 ha noi thi lay giay do o dau
()()
xin cho e hỏi
cho em hỏi là khoa toán đại học sư phạm hà nội có lấy nguyện vọng 2 không ạ
()()
giáo dục mầm non
em thi đhsp hà nội 1 khoa mầm non được 14.5 nhưng k đỗ giờ muốn đi lấy giấy báo điểm để xét nv2 cđ nhưng không biết lấy ở đâu có ai biết không ạ?
()()
điểm chuẩn
cho em hỏi là năm nay e đỗ vào khoa công nghệ thông tin nhưng sang năm e muốn thi lại vào trường khác thì có được rút hồ sơ ko ạ? thanks
()()
Nguyện vọng 2 vào khoa sư phạm mỹ thuật
bạn ơi cho mình hỏi.. khoa sư phạm mỹ thuậtcủa đại học sư phạm hà nội năm trước lấy 22 điểm, là đã tính nhân đôi môn năng khiếu chưa?. và khoa đó có xét nguyện vọng 2 không bạn?
cám ơn bạn nhiều.
()()

Bình luận của bạn

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

Trường đại học tại TP Hồ Chí Minh

Trường đại học tại TP Hồ Chí Minh: Tìm hiểu danh sách các trường đại học tại TPHCM cùng thông tin tuyển sinh, chi tiết về chỉ tiêu tuyển sinh các hệ đào tạo cùng điểm chuẩn đại học trong đợt tuyển sinh năm 2016

 
Chương trình đào tạo Kỹ năng cho sinh viên
Bí quyết luyện Toefl hiệu quả và đạt điểm caoHOT - Bí quyết luyện Toefl hiệu quả và đạt điểm cao
Theo nghề du lịch: Thỏa đam mê, nhiều cơ hộiHOT -  Theo nghề du lịch: Thỏa đam mê, nhiều cơ hội
Du học Canada 2016 cùng ngành quản lý nguồn nhân lực - Visa ưu tiên CES 2016HOT - Du học Canada 2016 cùng ngành quản lý nguồn nhân lực - Visa ưu tiên CES 2016
Miễn phí dịch vụ, tặng lệ phí xin visa, phí khám sức khỏe và hỗ trợ vé máy bay du học Canada 2016HOT - Miễn phí dịch vụ, tặng lệ phí xin visa, phí khám sức khỏe và hỗ trợ vé máy bay du học Canada 2016