Điểm chuẩn đại học Nông Lâm 2011
13:05 PM 10/08/11
Sự kiện: Điểm chuẩn, điểm chuẩn đại học, điểm chuẩn đại học 2011
ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG 1 NĂM 2011
|
STT |
Ngành/chuyên ngành |
Mã ngành |
Điểm chuẩn trúng tuyển |
|||
|
|
A |
B |
D1 |
D3 |
||
|
A. Đào tạo trình độ Đại học |
|
|
|
|
||
|
|
* Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
|
|
|
- Công nghệ kĩ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
|
|
+ Cơ khí chế biến bảo quản NSTP |
100 |
13 |
|
|
|
|
|
+ Cơ khí nông lâm |
101 |
13 |
|
|
|
|
|
- Công nghệ chế biến lâm sản gồm 3 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
|
|
+ Chế biến lâm sản |
102 |
13 |
|
|
|
|
|
+ Công nghệ giấy và bột giấy |
103 |
13 |
|
|
|
|
|
+ Thiết kế đồ gỗ nội thất |
112 |
13 |
|
|
|
|
|
- Công nghệ Thông tin |
104 |
13 |
|
|
|
|
|
- Công nghệ kĩ thuật nhiệt |
105 |
13 |
|
|
|
|
|
- Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa |
106 |
13 |
|
|
|
|
|
- Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử |
108 |
13 |
|
|
|
|
|
- Công nghệ kĩ thuật ôtô |
109 |
13 |
|
|
|
|
|
- Công nghệ kĩ thuật Hóa học |
107 |
14 |
15 |
|
|
|
|
- Chăn nuôi, gồm 2 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
|
|
+ Công nghệ sản xuất động vật (Chăn nuôi) |
300 |
13 |
14 |
|
|
|
|
+ Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi |
321 |
13 |
14 |
|
|
|
|
- Thú y, gồm 2 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
|
|
+ Bác sĩ thú y |
301 |
14 |
15 |
|
|
|
|
+ Dược thú y |
302 |
14 |
15 |
|
|
|
|
- Nông học (cây trồng và giống cây trồng) |
303 |
13 |
14 |
|
|
|
|
- Bảo vệ thực vật |
304 |
13 |
14 |
|
|
|
|
- Lâm nghiệp, gồm 3 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
|
|
+ Lâm nghiệp |
305 |
13 |
14 |
|
|
|
|
+ Nông lâm kết hợp |
306 |
13 |
14 |
|
|
|
|
+ Quản lí tài nguyên rừng |
307 |
13 |
14 |
|
|
|
|
+ Kỹ thuật thông tin lâm nghiệp |
323 |
13 |
14 |
|
|
|
|
- Nuôi trồng thủy sản, có 3 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
|
|
+ Nuôi trồng thủy sản |
308 |
13 |
14 |
|
|
|
|
+ Ngư y (Bệnh học thủy sản) |
309 |
13 |
14 |
|
|
|
|
+ Kinh tế - quản lí nuôI trồng thủy sản |
324 |
13 |
14 |
|
|
|
|
- Công nghệ thực phẩm, có 3 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
|
|
+ Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm |
310 |
13,5 |
15,5 |
|
|
|
|
+ Bảo quản chế biến NSTP và dinh duỡng nguời |
311 |
13,5 |
15,5 |
|
|
|
|
+ Bảo quản chế biến NS và vi sinh thực phẩm |
318 |
13,5 |
15,5 |
|
|
|
|
- Công nghệ Sinh học, gồm 2 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
|
|
+ Công nghệ Sinh học |
312 |
14,5 |
17,5 |
|
|
|
|
+ Công nghệ Sinh học môi trường |
325 |
13 |
14 |
|
|
|
|
- Kỹ thuật Môi truờng |
313 |
13 |
15 |
|
|
|
|
- Quản lí tài nguyên và môi truờng gồm 2 chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
|
+ Quản lí Môi truờng |
314 |
13 |
15 |
|
|
|
|
+ Quản lí Môi truờng và du lịch sinh thái |
319 |
13 |
15 |
|
|
|
|
- Công nghệ chế biến thủy sản |
315 |
13 |
14,5 |
|
|
|
|
- Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp gồm 2 chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
|
+ Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp |
316 |
13 |
14 |
|
|
|
|
+ Sư phạm Kỹ thuật công nông nghiệp |
320 |
13 |
14 |
|
|
|
|
- Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan gồm 2 chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
|
+ Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên |
317 |
13 |
14 |
|
|
|
|
+ Thiết kế cảnh quan |
322 |
13 |
14 |
|
|
|
|
- Ngành Kinh tế, gồm 2 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
|
|
+ Kinh tế nông lâm |
400 |
13 |
|
13 |
|
|
|
+ Kinh tế tài nguyên Môi trường |
401 |
13 |
|
13 |
|
|
|
- Phát triển nông thôn |
402 |
13 |
|
13 |
|
|
|
- Quản trị kinh doanh, gồm 3 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
|
|
+ Quản trị Kinh doanh (tổng hợp) |
403 |
14 |
|
14 |
|
|
|
+ Quản trị Kinh doanh thương mại |
404 |
14 |
|
14 |
|
|
|
+ Quản trị Tài chính |
410 |
14 |
|
14 |
|
|
|
- Kinh doanh nông nghiệp (Quản trị kinh doanh nông nghiệp) |
409 |
13 |
|
13 |
|
|
|
- Kế toán |
405 |
14 |
|
14 |
|
|
|
- Quản lí đất đai, gồm 3 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
|
|
+ Quản lí đất đai |
406 |
14 |
|
14 |
|
|
|
+ Quản lí thị trường bất động sản |
407 |
14 |
|
14 |
|
|
|
+ Công nghệ địa chính |
408 |
14 |
|
14 |
|
|
|
- Bản đồ học, gồm 2 chuyên ngành: |
|
|
|
|
|
|
|
+ Hệ thống thông tin địa lý |
110 |
13 |
|
13 |
|
|
|
+ Hệ thống thông tin môi trường |
111 |
13 |
|
13 |
|
|
|
- Ngôn ngữ Anh |
701 |
|
|
17,5(*) |
|
|
|
- Ngôn ngữ Pháp (Pháp – Anh) |
703 |
|
|
17,5(*) |
17,5(*) |
(*) Môn Ngoại ngữ đã nhận hệ số 2.
ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG 1 NĂM 2011
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI GIA LAI
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối |
||
|
A |
B |
D1 |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)
|
|
|
Đào tạo trình độ đại học |
|
|
|
|
|
01 |
- Nông học |
118 |
13 |
14 |
|
|
02 |
- Lâm nghiệp |
120 |
13 |
14 |
|
|
03 |
- Kế toán |
121 |
13 |
|
13 |
|
04 |
- Quản lí đất đai |
122 |
13 |
|
13 |
|
05 |
- Quản lí tài nguyên và môi trường |
123 |
13 |
14 |
|
|
06 |
- Công nghệ thực phẩm |
124 |
13 |
14 |
|
|
07 |
- Thú y |
125 |
13 |
14 |
|
ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG 1 NĂM 2011
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI NINH THUẬN
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Điểm chuẩn trúng tuyển theo khối |
||
|
A |
B |
D1 |
|||
|
|
Đào tạo trình độ đại học |
|
|
|
|
|
01 |
- Nông học |
218 |
13 |
14 |
|
|
02 |
- Công nghệ thông tin |
219 |
13 |
|
|
|
03 |
- Quản lí đất đai |
222 |
13 |
|
13 |
|
04 |
- Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế tài nguyên môi trường) |
221 |
13 |
|
13 |
|
05 |
- Quản lí môi trường (chuyên ngành Quản lí môi trường và du lịch sinh thái) |
223 |
13 |
14 |
|
|
06 |
- Kinh tế Nông lâm |
224 |
13 |
|
13 |
Tại 2 phân hiệu:
Điểm chênh lệch giữa các đối tượng ưu tiên liên kề nhau là 1 (một ) điểm.
Điểm chênh lệch giữa các khu vực liền kề nhau là 1 (một ) điểm.
Điểm chuẩn, điểm chuẩn đại học 2011, điểm chuẩn chính thức, điểm chuẩn dh
Đăng ký nhận điểm chuẩn qua email tại ô bên dưới.
Kênh Tuyển Sinh ( Nguồn báo GD)
Xem danh sách các trường đã công bố điểm chuẩn đại học 2011 tại:
Hoặc xem điểm chuẩn từng trường theo link bên dưới:
Điểm chuẩn đại học 2011 các trường phía Bắc:
-
Điểm chuẩn đại học quốc tế Bắc Hà 2011
-
Điểm chuẩn đại học Điện lực Hà Nội 2011
-
Điểm chuẩn học viện ngoại giao 2011
-
Điểm chuẩn đại học sư phạm HN 2011
-
Điểm chuẩn Viện đại học Mở HN 2011
-
Điểm chuẩn học viện tài chính 2011
-
Điểm chuẩn đại học Ngoại Ngữ ĐH QGHN 2011
-
Điểm chuẩn đại học Dầu Khí Việt Nam 2011
-
Điểm chuẩn đại học KHXH&NV Hà Nội 2011
-
Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội 2011
Điểm chuẩn đại học 2011 các trường miền Trung:
Điểm chuẩn đại học 2011 các trường phía Nam:
-
Điểm chuẩn đại học Luật TPHCM
-
Điểm chuẩn đại học quốc tế 2011
-
Điểm chuẩn đại học Tôn Đức Thắng 2011
-
Điểm chuẩn đại học công nghệ GTVT
-
Điểm chuẩn đại học ngân hàng TPHCM 2011
-
Điểm chuẩn đại học Y Dược TPHCM 2011
-
Điểm chuẩn đại học KHTN-ĐHQG TPHCM 2011
-
Điểm chuẩn đại học Sư phạm TPHCM 2011
-
Điểm chuẩn đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2011
-
Điểm chuẩn đại học Nông Lâm 2011
>> Click vào đây: Kênh Tuyển Sinh trên Google & bấm Follow để xem tỉ lệ chọi 2013, điểm thi tốt nghiệp và điểm thi đại học nhanh hơn. Bạn đang theo dõi chủ đề Điểm chuẩn đại học Nông Lâm 2011 , Những thông tin này có thể thay đổi trong các thời điểm khác nhau, bạn có thể xem những thông tin mới nhất về Điểm chuẩn đại học Nông Lâm 2011 tại đây. |
Điểm chuẩn đại học Nông Lâm 2011, diem chuan, diem chuan dai hoc, diem chuan dai hoc 2011, diem chuan dai hoc snong lam tphcm 2011
Bạn đọc quan tâm nhất
Đại học Nam Cần Thơ: thông tin chi tiết về trường được thành lập năm 2013, trường hoạt động theo hình thức tư thục và bắt đầu tuyển sinh từ kỳ thi đại học 2013.
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi: Điểm nổi bật là nội dung cuốn sách không ôm đồm toàn bộ chương trình giáo khoa mà chỉ tập trung xoáy sâu vào trọng tâm chương trình của Cấu trúc đề thi 2013.
Điểm chuẩn đại học Mở TPHCM: tra cứu thộng tin chính xác nhất về điểm chuẩn năm 2013, tham khảo điểm chuẩn năm 2012 của trường. Bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin về chỉ tiêu và điểm thi theo hướng dẫn bên dưới.

