Sự kiện: Tuyển sinh, e-learning, học tiếng anh

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp Việt Nam

Điểm chuẩn Lâm Nghiệp Việt Nam: Xem và tra cứu thông tin tuyển sinh, tỉ lệ chọi, điểm thi và điểm chuẩn chính thức của DH Lam nghiep Viet Nam năm 2012, những tin tức mới nhất của trường được cập nhật liên tục.

Sự kiện Hot: TUYEN SINH 2012 DIEM THI DAI HOC TI LE CHOI

Tin liên quan: Điểm chuẩn đại học, điểm chuẩn, Diem chuan

 

> Tra cứu điểm thi ĐH

>> Điểm thi Đại học

>>> Lịch thi Đại học Cao Đẳng 2012

 

Tra cứu thông tin  Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp sớm nhất ngay khi có điểm bằng cú pháp:

Cơ sở chính - Hà Nội: KTS DC LNH gửi 7530

 

Cơ sở 2 - Trảng Bom - Đồng Nai: KTS DC LNH gửi 7530

Đăng ký xem trọn gói điểm thi, thứ hạng trong trường, điểm chuẩn của trường:

KTS DV <SOBAODANH>

Ví dụ: tra điểm thi, vị trí thí sinh và điểm chuẩn của thí sinh mang số báo danh BKAA1234 (SBD gồm mã trường + khối thi + số) soạn tin nhắn:

 

KTS DV BKAA1234 gửi 7730

 

Xem mã trường chi tiết tại đây

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp Việt Nam 2012

Điểm chuẩn khối A, A1 là 13 - 14 điểm, khối D1 là 13,5 - 15 điểm, khối B biến động từ 14 - 17 điểm, khối V là 16 điểm. Những thí sinh không đủ điểm đỗ vào các ngành đã đăng ký sẽ được chọn vào ngành học khác của Trường có khối thi và điểm chuẩn phù hợp năm 2012.

Riêng tại Cơ sở 2 - Đồng Nai, điểm chuẩn các ngành thuộc bậc đại học và cao đẳng được ấn định bằng điểm sàn theo quy định của Bộ GD-ĐT.

Ngành đào tạo đại học tại ĐHLN Hà Nội

Khối thi

Điểm chuẩn 2012

Công nghệ sinh học

A

14

Khoa học môi trường

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

(đào tạo bằng tiếng Anh)

Công Nghệ sinh học

B

17,0

Khoa học môi trường

B

15,0

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

(đào tạo bằng tiếng Anh)

B, D1

15,0

Các ngành thi khối V

V

16,0

Các ngành và khối thi còn lại

A, A1, B, D1

Bằng điểm sàn theo quy định của Bộ GD &ĐT

Chỉ tiêu xét tuyển bổ sung

Tổng chỉ tiêu xét tuyển bổ sung đối với bậc đại học là 1380, bậc cao đẳng là 250. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung là từ mức điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1 trở lên của từng ngành và khối thi tương ứng:

TT

Tên ngành/ Bậc đào tạo

ngành

Chỉ

tiêu

Khối thi

xét tuyển

I.

Cơ sở chính Hà Nội (LNH) - Bậc Đại học


1130


1

Công nghệ sinh học

D420201

40

A, B

2

Khoa học môi trường

D440301

50

A, B

3

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Anh)

D850101

30

A, A1, B, D1

4

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Việt)

D850101

20

A, A1, B, D1

5

Thiết kế nội thất

D210405

50

A, A1, V

6

Kiến trúc cảnh quan

D580110

50

A, V

7

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

100

A, A1, V

8

Lâm nghiệp đô thị

D620202

50

A, B, V

9

Kinh tế

D310101

50

A, A1, D1

10

Quản trị kinh doanh

D340101

50

A, A1, D1

11

Kế toán

D340301

100

A; A1, D1

12

Hệ thống thông tin

D480104

50

A, A1, D1

13

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

50

A, A1

14

Công thôn

D510210

50

A, A1

15

Kỹ thuật cơ khí

D520103

50

A, A1

16

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

D540301

50

A, A1, B

17

Khuyến nông

D620102

50

A, B, D1

18

Kinh tế Nông nghiệp

D620115

50

A, A1, D1

19

Lâm sinh

D620205

100

A, B

20

Quản lý tài nguyên rừng

D620211

70

A, B

21

Quản lý đất đai

D850103

100

A, A1, B, D1

II.

Cơ sở 2 - Đồng Nai (LNS)


500


A.

Đào tạo đại học:


250


1

Kế toán

D340301

50

A, A1, D1

2

Kinh tế

D310101

50

A, A1, D1

3

Quản lý đất đai

D850103

50

A, A1, B, D1

4

Quản lý tài nguyên rừng

D620211

50

A, A1, B

5

Lâm sinh

D620205

50

A, B

B

Đào tạo cao đẳng:


250


1

Quản trị kinh doanh

C340101

50

A, A1, D1

2

Kế toán

C340301

50

A, A1, D1

3

Quản lý đất đai

C850103

50

A, A1, B, D1

4

Lâm sinh

C620205

50

A, B

5

Quản lý tài nguyên rừng

C620211

50

A, A1, B

Hồ sơ xét tuyển bổ sung

- Giấy chứng nhận điểm (bản chính có dấu đỏ hoặc bản phôtô công chứng);

- 1 phong bì (kèm theo) ghi rõ địa chỉ người nhận kết quả xét tuyển và số điện thoại;

- Lệ phí xét tuyển: 15.000 đồng.

- Hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp tại trường Đại học Lâm nghiệp, theo địa chỉ: Phòng Đào tạo, trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.

- Khi nhập học, thí sinh phải nộp bản chính có dấu đỏ.

Thời hạn nộp hồ sơ xét tuyển bổ sung, thời gian xét tuyển và thời gian nhập học

Xét tuyển bổ sung trong cả nước đối với tất cả các ngành học, bậc đại học và cao đẳng. Số đợt xét tuyển không hạn chế, trong đó có các đợt đầu tiên theo lịch như sau:

TT

Tên cơ sở

Thời gian

nộp hồ sơ xét tuyển

Thời gian

xét tuyển

Thời gian thí sinh nhập học

1

Cơ sở chính

(thí sinh đã trúng tuyển đại học NV1)

Ngày 08/9/2012

Cơ sở chính

(Đại học)

- Đợt 1:

từ 10/8 - 04/9/2012

Ngày 05/9/2012

Ngày 22/9/2012

- Đợt 2:

từ 05 - 15/9/2012

Ngày 16/9/2012

Ngày 06/10/2012

2

Cơ sở 2 - Đồng Nai (Đại học và Cao đẳng)

- Đợt 1:

từ 15/8 - 10/9/2012

Ngày 11/9/2012

Ngày 23/9/2012

- Đợt 2:

từ 11/9 - 10/10/2012

Ngày 11/10/2012

Ngày 21/10/2012

- Đợt 3:

từ 11/10 - 05/11/2012

Ngày 06/11/2012

Ngày 18/11/2012

Trường cũng đã Quyết định tặng thưởng một suất học bổng đặc biệt trị giá 10 triệu đồng cho Thủ khoa vào ngày nhập học (thí sinh Đoàn Thị Minh Thùy, đạt 27,5 điểm khối A) và các suất học bổng, mỗi suất trị giá 5 triệu đồng cho các thí sinh vào Trường có kết quả thi đạt từ 20 điểm trở lên (gồm cả thí sinh trúng tuyển đợt 1 và các đợt xét tuyển bổ sung).

Để biết thêm thông tin chi tiết hơn, mời xem trên Website của trường ĐHLN: http://www.vfu.edu.vn.

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp Việt Nam 2011

Trường ĐH Lâm Nghiệp Việt Nam

Khối A, điểm trúng tuyển các ngành như sau:

- Ngành Khoa học môi trường (306): điểm trúng tuyển là 14,0 điểm. Thí sinh có điểm từ 13,0 - 13,5 điểm được chuyển sang ngành Quản lý tài nguyên rừng (302).

- Ngành Công nghệ sinh học (307): điểm trúng tuyển là 14,0 điểm. Thí sinh có điểm từ 13,0 - 13,5 điểm được chuyển sanh ngành Lâm sinh.

- Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình tiên tiến - 309): điểm trúng tuyển là 14,0 điểm. Thí sinh có điểm từ 13,0 - 13,5 điểm được chuyển sang ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình chuẩn - 310).

- Các ngành còn lại (gồm 16 ngành): điểm trúng tuyển là 13,0 điểm.

 

Khối B, điểm trúng tuyển các ngành như sau:

- Ngành Công nghệ sinh học (307): điểm trúng tuyển là 17,0 điểm. Thí sinh có điểm từ 14,0 - 16,5 điểm được chuyển sang ngành Lâm sinh.

- Ngành Khoa học môi trường (306): điểm trúng tuyển là 16,0 điểm. Thí sinh có điểm từ 14,0 - 15,5 điểm được chuyển sang ngành Quản lý tài nguyên rừng (302).

- Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình tiên tiến - 309): điểm trúng tuyển là 15,0 điểm. Thí sinh có điểm từ 14,0 - 14,5 điểm được chuyển sang ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình chuẩn - 310).

- Các ngành khác còn lại (gồm 6 ngành): điểm trúng tuyển là 14,0 điểm.

 

Khối D1, điểm trúng tuyển các ngành như sau:

- Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình tiên tiến - 309): điểm trúng tuyển là 14,0 điểm. Thí sinh có điểm từ 13,0 - 13,5 điểm được chuyển sang ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình chuẩn - 310).

- Các ngành khác còn lại (gồm 8 ngành): điểm trúng tuyển là 13,0 điểm.

Khối V (đã nhân hệ số 2 đối với môn Vẽ mĩ thuật), điểm trúng tuyển chung các ngành là 16,0 điểm.

 

Trường thông báo xét tuyển NV2 kỳ thi như sau:

TT

Tên ngành học bậc ĐH

Mã ngành

Điểm chuẩn nhận hồ sơ NV2

Tổng chỉ tiêu

Khối A

Khối B

Khối D1

Khối V

1

Công nghệ chế biến lâm sản

101

13,0

 

 

 

50

2

Công thôn

102

13,0

 

 

 

50

3

Thiết kế nội thất

104

13,0

 

 

16,0

50

4

Kỹ thuật công trình xây dựng

105

13,0

 

 

 

60

5

Kỹ thuật cơ khí

106

13,0

 

 

 

50

6

Hệ thống thông tin

107

13,0

 

13,0

 

50

7

Lâm sinh

301

13,0

14,0

 

 

60

8

Quản lý tài nguyên rừng

302

13,0

14,0

 

 

40

9

Lâm nghiệp đô thị

304

13,0

14,0

 

16,0

30

10

Khoa học môi trường

306

14,0

16,0

 

 

20

11

Công nghệ sinh học

307

14,0

17,0

 

 

20

12

Khuyến nông

308

13,0

14,0

 

 

40

13

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình tiên tiến)

309

14,0

15,0

14,0

 

30

14

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình chuẩn)

310

13,0

14,0

13,0

 

30

15

Quản trị kinh doanh

401

13,0

 

13,0

 

60

16

Kinh tế Nông nghiệp

402

13,0

 

13,0

 

60

17

Kinh tế

405

13,0

 

13,0

 

60

18

Quản lý đất đai

403

13,0

14,0

13,0

 

30

16

Kế toán

404

13,0

 

13,0

 

60

17

Kế toán (CS2-tỉnh Đồng Nai)

404

13,0

 

13,0

 

100

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Bình Luận(Có 4 bình luận)

Muốn đăng ký xét tuyểnn đại học lâm nghiệp
e hiện tại đang ở hòa bình được xét là huyện nghèo!vậy cho e hỏi e phải làm thế nào để có thể đăng ký xét tuyển vào trường?
()()
khoa cong nghe sinh hoc
cho em hoi muon hoc tai chuc o truong dai hoc lam nghiep viet nam thi co can phai thi giong nhu thi chinh quy khong ak,mong anh chi tra loi cho em biet
()()
hỏi
sao em mãi mà không có giấy báo trúng tuyển nv2 vậy ạ?
bao giờ có danh sách chúng tuyển nv2?
trường đã gủi giấy báo trúng tuyển nv2 chua vậy?
()()
Mình có đỗ nv2 ko
Mình có đỗ nv2 ko
()()

Bình luận của bạn


 

 


** Bạn có thể để lại thắc mắc về tuyển sinh 2012, câu hỏi hoặc ý kiến tại ô bên dưới

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

Đại học Việt Đức

Đại học Việt Đức: Chi tiết thông tin tuyển sinh vào trường và thông tin giới thiệu đầy đủ Đại học Việt Đức; tham khảo chi tiết các chuyên ngành có đào tạo tại trường



Khoá học HOT