Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc Dân
11:52 AM 08/08/2012
Tin liên quan:
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc Dân 2012
ĐH Kinh tế Quốc dân điểm sàn trúng tuyển vào trường cho khối A là 20, khối D1 20 (tiếng Anh hệ số 1) hoặc 27 (tiếng Anh hệ số 2). Điểm trúng tuyển cho từng ngành như sau (đã tính điểm ưu tiên đối tượng và khu vực):
|
Ngành |
Điểm trúng tuyển |
||
|
Khối A |
Khối D1 |
||
|
Tiếng Anh hệ số 1 |
Tiếng Anh hệ số 2 |
||
|
Ngôn ngữ Anh |
29 |
||
|
Thống kê kinh tế |
19 |
19 |
|
|
Toán ứng dụng trong kinh tế |
19 |
19 |
|
|
Kinh tế tài nguyên |
19 |
19 |
|
|
Kinh tế |
20,5 |
20,5 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
20,5 |
20,5 |
|
|
QT Dịch vụ du lịch và Lữ hành |
20 |
20 |
|
|
Marketing |
21 |
21 |
|
|
Bất động sản |
20 |
20 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
23 |
23 |
|
|
Kế toán |
24,5 |
24,5 |
|
|
Quản trị nhân lực |
20 |
20 |
|
|
Hệ thống thông tin quản lý |
19 |
19 |
|
|
Luật |
19,5 |
19,5 |
|
|
Khoa học máy tính |
19 |
19 |
|
|
Quản trị kinh doanh (E-BBA) |
19 |
26 |
|
|
Quản trị khách sạn và Lữ hành, đào tạo theo định hướng nghề nghiệp |
23,5 |
||
Thí sinh lưu ý, đã trúng tuyển bằng điểm sàn của trường phải đăng ký lại ngành học. Mức điểm chuẩn trên áp dụng đối với thí sinh khu vực 3. Mức điểm chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp nhau là 1điểm và giữa khu vực tuyển sinh kế tiếp nhau là0,5 điểm.
Thí sinh đủ điểm vào ngành đăng ký ban đầu nhưng đủ điểm sàn đỗ vào trường, nhà trường sẽ gửi giấy báo trúng tuyển, sau khi nhập học, thí sinh được đăng ký vào ngành còn chỉ tiêu.
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân 2011
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân
Điểm sàn vào trường đối với khối A và D1 không nhân hệ số là 21,0, đối với khối D1 nhân hệ số là 24,5.
Những thí sinh không đủ điểm chuẩn vào ngành đã đăng ký nhưng đủ điểm sàn vào trường (21 điểm khối A hoặc khối D1, tiếng Anh hệ số 1) thì trường vẫn gửi giấy báo trúng tuyển và sau khi nhập học thí sinh được đăng ký vào chuyên ngành còn chỉ tiêu.
Mức điểm công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
|
Ngành đào tạo đại học: |
|
Mã |
Khối |
Điểm trúng tuyển NV1 |
|
Ngành Kinh tế, gồm các chuyên ngành: |
|
|
||
|
- Kinh tế và Quản lí đô thị |
|
410 |
A, D1 |
21,0 |
|
- Kinh tế và Quản lí địa chính |
|
411 |
A, D1 |
21,0 |
|
- Kế hoạch |
|
412 |
A, D1 |
21,0 |
|
- Kinh tế phát triển |
|
413 |
A, D1 |
21,0 |
|
- Kinh tế và Quản lí môi trường |
|
414 |
A, D1 |
21,0 |
|
- Quản lí kinh tế |
|
415 |
A, D1 |
21,0 |
|
- Kinh tế và Quản lí công |
|
416 |
A, D1 |
21,0 |
|
- Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn |
|
417 |
A, D1 |
19,0 |
|
- Kinh tế đầu tư |
|
418 |
A |
24,5 |
|
- Kinh tế bảo hiểm |
|
419 |
A, D1 |
21,0 |
|
- Kinh tế quốc tế |
|
420 |
A, D1 |
23,5 |
|
- Kinh tế lao động |
|
421 |
A |
20,0 |
|
D1 |
19,0 |
|||
|
- Toán tài chính |
|
422 |
A, D1 |
21,0 |
|
- Toán kinh tế |
|
423 |
A, D1 |
21,0 |
|
- Kinh tế học |
|
450 |
A, D1 |
21,0 |
|
- Thẩm định giá |
|
446 |
A |
21,0 |
|
Ngành Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: |
|
|
||
|
- Quản trị kinh doanh quốc tế |
|
426 |
A, D1 |
22,5 |
|
- Quản trị kinh doanh Du lịch và khách sạn |
|
427 |
A, D1 |
21,0 |
|
- Quản trị nhân lực |
|
428 |
A, D1 |
21,0 |
|
- Marketing |
|
429 |
A, D1 |
21,0 |
|
- Quản trị kinh doanh Thương mại |
|
431 |
A, D1 |
21,0 |
|
- Thương mại quốc tế |
|
432 |
A, D1 |
21,0 |
|
- Quản trị doanh nghiệp |
|
433 |
A, D1 |
22,5 |
|
- Quản trị kinh doanh tổng hợp |
|
435 |
A, D1 |
22,5 |
|
- Quản trị kinh doanh bất động sản |
|
436 |
A, D1 |
21,0 |
|
- Thống kê kinh doanh |
|
447 |
A, D1 |
18,0 |
|
Ngành Tài chính - Ngân hàng, gồm các chuyên ngành: |
Điểm chuẩn chung toàn ngành |
24.5 |
||
|
- Ngân hàng |
|
437 |
A, D1 |
24,5 |
|
- Tài chính doanh nghiệp |
|
438 |
A, D1 |
25,5 |
|
- Tài chính doanh nghiệp (tiếng Pháp) |
|
439 |
A, D1 |
24,5 |
|
- Tài chính quốc tế |
|
451 |
A, D1 |
24,5 |
|
Ngành Kế toán, gồm các chuyên ngành: |
Điểm chuẩn chung toàn ngành |
24,5 |
||
|
- Kế toán tổng hợp |
|
442 |
A, D1 |
24,5 |
|
- Kiểm toán |
|
443 |
A, D1 |
25,5 |
|
Ngành Hệ thống thông tin quản lí, chuyên ngành Tin học kinh tế |
|
444 |
A, D1 |
18,0 |
|
Ngành Luật, chuyên ngành Luật kinh doanh |
|
545 |
A |
20,0 |
|
D1 |
19,0 |
|||
|
Ngành Khoa học máy tính Chuyên ngành Công nghệ thông tin |
|
146 |
A |
18,0 |
|
Ngành Ngôn ngữ Anh, Chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại |
|
701 |
D1 |
24,5 |
|
Các Lớp tuyển sinh theo đặc thù riêng |
|
|
|
|
|
- Quản trị lữ hành |
|
454 |
D1 |
22,0 |
|
- Quản trị khách sạn |
|
455 |
D1 |
22,0 |
|
- Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA) |
|
457 |
A |
20,0 |
|
D1 |
23,5 |
|||
Đáp án đề thi đại học 2012 | Điểm thi đại học 2012 | Tỉ lệ chọi | Điểm chuẩn đại học 2012 | Điểm sàn đại học | Lịch thi đại học 2012 mới nhất
>> Click vào đây: Kênh Tuyển Sinh trên Google & bấm Follow để xem tỉ lệ chọi 2013, điểm thi tốt nghiệp và điểm thi đại học nhanh hơn. Bạn đang theo dõi chủ đề Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc Dân , Những thông tin này có thể thay đổi trong các thời điểm khác nhau, bạn có thể xem những thông tin mới nhất về Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc Dân tại đây. |
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc Dân, Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân, Điểm chuẩn ĐH Kinh tế Quốc dân, tỉ lệ chọi Đại học Kinh tế Quốc dân, Đại học Kinh tế Quốc dân, diem chuan Đại học Kinh tế Quốc dân, Điểm chuẩn 2012 Đại học Kinh tế Quốc dân, Điểm thi Đại học Kinh tế Quốc dân, tra điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân, tra cứu điểm chuẩn, xem điểm chuẩn, tra cứu điểm thi, nguyện vọng, cách xem điểm chuẩn nhanh nhất, nhắn tin xem điểm chuẩn, cú pháp nhắn tin xem điểm chuẩn, tuyển sinh, thông tin tuyển sinh, xem điểm chuẩn, điểm thi, chỉ tiêu
** Bạn có thể để lại thắc mắc về tuyển sinh 2012, câu hỏi hoặc ý kiến tại ô bên dưới
Những chủ đề đang được quan tâm:
DIEM THI - DIEM THI DAI HOC 2012 - DIEM THI DAI HOC - XEM DIEM THI
DIEM CHUAN - DIEM CHUAN DAI HOC - DIEM CHUAN DAI HOC 2012
TUYEN SINH - TUYỂN SINH - CHI TIEU TUYEN SINH 2012
TI LE CHOI - TỈ LỆ CHỌI - TI LE CHOI 2012
Kênh Tuyển Sinh
Đại học Nam Cần Thơ: thông tin chi tiết về trường được thành lập năm 2013, trường hoạt động theo hình thức tư thục và bắt đầu tuyển sinh từ kỳ thi đại học 2013.
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi: Điểm nổi bật là nội dung cuốn sách không ôm đồm toàn bộ chương trình giáo khoa mà chỉ tập trung xoáy sâu vào trọng tâm chương trình của Cấu trúc đề thi 2013.
Điểm chuẩn đại học Mở TPHCM: tra cứu thộng tin chính xác nhất về điểm chuẩn năm 2013, tham khảo điểm chuẩn năm 2012 của trường. Bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin về chỉ tiêu và điểm thi theo hướng dẫn bên dưới.