Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc Dân

Xem và tra cứu điểm chuẩn đại học Kinh tế Quốc Dân năm 2012, so sánh với điểm chuẩn năm 2011. Thông tin về điểm thi, điểm xét tuyển, điểm ưu tiên, nguyện vọng vào trường ĐH Kinh tế Quốc dân Hà Nội.

Tin liên quan:

> Tra cứu điểm thi ĐH

>> Điểm thi Đại học

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc Dân 2012

ĐH Kinh tế Quốc dân điểm sàn trúng tuyển vào trường cho khối A là 20, khối D1 20 (tiếng Anh hệ số 1) hoặc 27 (tiếng Anh hệ số 2). Điểm trúng tuyển cho từng ngành như sau (đã tính điểm ưu tiên đối tượng và khu vực):

 

Ngành

Điểm trúng tuyển

Khối A

Khối D1

Tiếng Anh hệ số 1

Tiếng Anh hệ số 2

Ngôn ngữ Anh



29

Thống kê kinh tế

19

19


Toán ứng dụng trong kinh tế

19

19


Kinh tế tài nguyên

19

19


Kinh tế

20,5

20,5


Quản trị kinh doanh

20,5

20,5


QT Dịch vụ du lịch và Lữ hành

20

20


Marketing

21

21


Bất động sản

20

20


Tài chính - Ngân hàng

23

23


Kế toán

24,5

24,5


Quản trị nhân lực

20

20


Hệ thống thông tin quản lý

19

19


Luật

19,5

19,5


Khoa học máy tính

19

19


Quản trị kinh doanh (E-BBA)

19


26

Quản trị khách sạn và Lữ hành, đào tạo theo định hướng nghề nghiệp



23,5

Thí sinh lưu ý, đã trúng tuyển bằng điểm sàn của trường phải đăng ký lại ngành học. Mức điểm chuẩn trên áp dụng đối với thí sinh khu vực 3. Mức điểm chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp nhau là 1điểm và giữa khu vực tuyển sinh kế tiếp nhau là0,5 điểm.

Thí sinh đủ điểm vào ngành đăng ký ban đầu nhưng đủ điểm sàn đỗ vào trường, nhà trường sẽ gửi giấy báo trúng tuyển, sau khi nhập học, thí sinh được đăng ký vào ngành còn chỉ tiêu.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân 2011

Trường ĐH Kinh tế Quốc dân

Điểm sàn vào trường đối với khối A và D1 không nhân hệ số là 21,0, đối với khối D1 nhân hệ số là 24,5.

 

Những thí sinh không đủ điểm chuẩn vào ngành đã đăng ký nhưng đủ điểm sàn vào trường (21 điểm khối A hoặc khối D1, tiếng Anh hệ số 1) thì trường vẫn gửi giấy báo trúng tuyển và sau khi nhập học thí sinh được đăng ký vào chuyên ngành còn chỉ tiêu.

 

Mức điểm công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

 

Ngành đào tạo đại học:

 

Khối

Điểm trúng tuyển NV1

Ngành Kinh tế, gồm các chuyên ngành:

 

 

- Kinh tế và Quản lí đô thị

 

410

A, D1

21,0

- Kinh tế và Quản lí địa chính

 

411

A, D1

21,0

- Kế hoạch

 

412

A, D1

21,0

- Kinh tế phát triển

 

413

A, D1

21,0

- Kinh tế và Quản lí môi trường

 

414

A, D1

21,0

- Quản lí kinh tế

 

415

A, D1

21,0

- Kinh tế và Quản lí công

 

416

A, D1

21,0

- Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn

 

417

A, D1

19,0

- Kinh tế đầu tư

 

418

A

24,5

- Kinh tế bảo hiểm

 

419

A, D1

21,0

- Kinh tế quốc tế

 

420

A, D1

23,5

- Kinh tế lao động

 

421

A

20,0

D1

19,0

- Toán tài chính

 

422

A, D1

21,0

- Toán kinh tế

 

423

A, D1

21,0

- Kinh tế học

 

450

A, D1

21,0

- Thẩm định giá

 

446

A

21,0

Ngành Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:

 

 

- Quản trị kinh doanh quốc tế

 

426

A, D1

22,5

- Quản trị kinh doanh Du lịch và khách sạn

 

427

A, D1

21,0

- Quản trị nhân lực

 

428

A, D1

21,0

- Marketing

 

429

A, D1

21,0

- Quản trị kinh doanh Thương mại

 

431

A, D1

21,0

- Thương mại quốc tế

 

432

A, D1

21,0

- Quản trị doanh nghiệp

 

433

A, D1

22,5

- Quản trị kinh doanh tổng hợp

 

435

A, D1

22,5

- Quản trị kinh doanh bất động sản

 

436

A, D1

21,0

- Thống kê kinh doanh

 

447

A, D1

18,0

Ngành Tài chính - Ngân hàng, gồm các chuyên ngành:

Điểm chuẩn chung toàn ngành

24.5

- Ngân hàng

 

437

A, D1

24,5

- Tài chính doanh nghiệp

 

438

A, D1

25,5

- Tài chính doanh nghiệp (tiếng Pháp)

 

439

A, D1

24,5

- Tài chính quốc tế

 

451

A, D1

24,5

Ngành Kế toán, gồm các chuyên ngành:

Điểm chuẩn chung toàn ngành

24,5

- Kế toán tổng hợp

 

442

A, D1

24,5

- Kiểm toán

 

443

A, D1

25,5

Ngành Hệ thống thông tin quản lí, chuyên ngành Tin học kinh tế

 

444

A, D1

18,0

Ngành Luật, chuyên ngành Luật kinh doanh

 

545

A

20,0

D1

19,0

Ngành Khoa học máy tính

Chuyên ngành Công nghệ thông tin

 

146

A

18,0

Ngành Ngôn ngữ Anh, Chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại

 

701

D1

24,5

Các Lớp tuyển sinh theo đặc thù riêng

 

 

 

 

- Quản trị lữ hành

 

454

D1

22,0

- Quản trị khách sạn

 

455

D1

22,0

- Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA)

 

457

A

20,0

D1

23,5

 

Đáp án đề thi đại học 2012 | Điểm thi đại học 2012 | Tỉ lệ chọi | Điểm chuẩn đại học 2012 | Điểm sàn đại học | Lịch thi đại học 2012 mới nhất




>> Click vào đây: Kênh Tuyển Sinh trên Google & bấm Follow để xem tỉ lệ chọi 2013, điểm thi tốt nghiệpđiểm thi đại học nhanh hơn.

Bạn đang theo dõi chủ đề Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc Dân , Những thông tin này có thể thay đổi trong các thời điểm khác nhau, bạn có thể xem những thông tin mới nhất về Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc Dân tại đây.
Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

** Bạn có thể để lại thắc mắc về tuyển sinh 2012, câu hỏi hoặc ý kiến tại ô bên dưới

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

Đại học Nam Cần Thơ

Đại học Nam Cần Thơ: thông tin chi tiết về trường được thành lập năm 2013, trường hoạt động theo hình thức tư thục và bắt đầu tuyển sinh từ kỳ thi đại học 2013.

Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi

Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi: Điểm nổi bật là nội dung cuốn sách không ôm đồm toàn bộ chương trình giáo khoa mà chỉ tập trung xoáy sâu vào trọng tâm chương trình của Cấu trúc đề thi 2013.

Điểm chuẩn Đại học Mở

Điểm chuẩn đại học Mở TPHCM: tra cứu thộng tin chính xác nhất về điểm chuẩn năm 2013, tham khảo điểm chuẩn năm 2012 của trường. Bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin về chỉ tiêu và điểm thi theo hướng dẫn bên dưới.