Điểm chuẩn Đại Học Khoa học Xã hội & Nhân văn Tp.HCM
17:16 PM 08/08/2012
Sự kiện HOT: TUYEN SINH 2012 - DIEM THI DAI HOC - ĐIỂM THI ĐẠI HỌC 2012
DIEM THI TOT NGHIEP - ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP - ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT - DIEM THI TOT NGHIEP 2012
Tin liên quan:
Điểm chuẩn Đại Học Khoa học Xã hội & Nhân văn Tp.HCM 2012
Chiều nay 8.8, ĐH Khoa học Xã hội Nhân văn TP.HCM công bố điểm chuẩn nguyện vọng (NV) 1, cao nhất là ngành Báo chí - Truyền thông với 21,5 điểm (khối C và D). Đồng thời, trường tuyển 570 chỉ tiêu NV2.
Điểm chuẩn trường tính hệ số 2 đối với môn Ngoại ngữ vào các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Trung, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Tây Ban Nha, Ngôn ngữ Ý.
Ngành Văn học và Ngôn ngữ học nhân hệ số 2 đối với môn Ngữ văn.
Ngành Lịch sử nhân hệ số 2 đối với môn Lịch sử.
Ngành Địa lý nhân hệ số 2 đối với môn Địa lý.
Cụ thể, điểm chuẩn các ngành của ĐH Khoa học Xã hội Nhân văn TP.HCM như sau: (Điểm chuẩn có dấu * là điểm đã nhân hệ số):
|
Ngành |
Mã ngành |
Khối |
|||||||||
|
A |
A1 |
B |
C |
D1 |
D2 |
D3 |
D4 |
D5 |
D6 |
||
|
Văn học |
D220330 |
|
|
|
20.0* |
20.0* |
|
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ học |
D220320 |
|
|
|
20.0* |
20.0* |
|
|
|
|
|
|
Báo chí - Truyền thông |
D320101 |
|
|
|
21.5 |
21.5 |
|
|
|
|
|
|
Lịch sử |
D220310 |
|
|
|
19.0* |
14.5 |
|
|
|
|
|
|
Nhân học |
D310302 |
|
|
|
15.0 |
14.5 |
|
|
|
|
|
|
Triết học |
D220301 |
|
14.5 |
|
15.0 |
15.0 |
|
|
|
|
|
|
Địa lý học |
D310501 |
|
14.5 |
14.5 |
20.0* |
15.0 |
|
|
|
|
|
|
Xã hội học |
D310301 |
14.5 |
14.5 |
|
15.0 |
14.5 |
|
|
|
|
|
|
Thư viện - Thông tin |
D320202 |
14.5 |
14.5 |
|
15.0 |
14.5 |
|
|
|
|
|
|
Đông phương học |
D220213 |
|
|
|
|
16.5 |
|
|
|
|
|
|
Giáo dục học |
D140101 |
|
|
|
15.0 |
14.5 |
|
|
|
|
|
|
Lưu trữ học |
D320303 |
|
|
|
15.0 |
14.5 |
|
|
|
|
|
|
Văn hóa học |
D220340 |
|
|
|
15.0 |
14.5 |
|
|
|
|
|
|
Công tác xã hội |
D760101 |
|
|
|
16.5 |
15.5 |
|
|
|
|
|
|
Tâm lý học |
D310401 |
|
|
19.0 |
19.0 |
19.0 |
|
|
|
|
|
|
Quản trị vùng và đô thị (Đô thị học) |
D580105 |
14.5 |
14.5 |
|
|
16.0 |
|
|
|
|
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Du lịch) |
D340103 |
|
|
|
20.0 |
20.0 |
|
|
|
|
|
|
Nhật Bản học |
D220216 |
|
|
|
|
18.5 |
|
|
|
|
18.0 |
|
Hàn Quốc học |
D220217 |
|
|
|
|
18.5 |
|
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
|
|
|
|
28.0* |
|
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ Nga (Song ngữ Nga - Anh) |
D220202 |
|
|
|
|
19.0* |
23.0* |
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ Pháp |
D220203 |
|
|
|
|
19.0* |
|
19.0* |
|
|
|
|
Ngôn ngữ Trung |
D220204 |
|
|
|
|
19.0* |
|
|
19.0* |
|
|
|
Ngôn ngữ Đức |
D220205 |
|
|
|
|
19.0* |
|
|
|
19.0* |
|
|
Quan hệ quốc tế |
D310206 |
|
|
|
|
21.0 |
|
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
D220206 |
|
|
|
|
19.0* |
|
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ Ý |
D220208 |
|
|
|
|
19.0* |
|
19.0* |
|
|
|
Chỉ tiêu xét tuyển NV2 của ĐH Khoa học Xã hội Nhân văn TP.HCM: (Điểm chuẩn có dấu * là điểm đã nhân hệ số):
|
Ngành |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Điểm sàn (chỉ tiêu) |
||
|
Khối C |
Khối D1 |
Khối D3 |
|||
|
Lịch sử |
D220310 |
70 |
19.0* (50) |
14.5 (20) |
|
|
Nhân học |
D310302 |
40 |
15.0 (30) |
14.5 (10) |
|
|
Triết học |
D220301 |
40 |
15.0 (30) |
15.0 (10) |
|
|
Xã hội học |
D310301 |
40 |
15.0 (30) |
14.5 (10) |
|
|
Thư viện - Thông tin |
D320202 |
60 |
15.0 (50) |
14.5 (10) |
|
|
Giáo dục |
D140101 |
70 |
15.0 (50) |
14.5 (20) |
|
|
Lưu trữ học |
D320303 |
30 |
15.0 (25) |
14.5 (5) |
|
|
Văn hóa học |
D220340 |
40 |
15.0 (30) |
14.5 (10) |
|
|
Ngôn ngữ Nga (Song ngữ Nga - Anh) |
D220202 |
40 |
|
19.0*(40) |
|
|
Ngôn ngữ Pháp |
D220203 |
30 |
|
19.0* (25) |
19.0*(5) |
|
Ngôn ngữ Đức |
D220205 |
30 |
|
19.0*(30) |
|
|
Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
D220206 |
30 |
|
19.0* (30) |
|
|
Ngôn ngữ Ý |
D220208 |
50 |
|
19.0*(45) |
19.0*(5) |
Điểm chuẩn Đại Học Khoa học Xã hội & Nhân văn Tp.HCM 2011
Trường ĐH KH Xã hội & Nhân văn Tp.HCM
|
Ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
Điểm chuẩn NV1B |
Điểm sàn NV2 |
Chỉ tiêu NV2 |
|
Văn học và ngôn ngữ |
C |
15,5 |
16,5 |
|
|
|
D1 |
|
|
|||
|
Báo chí - Truyền thông |
C |
19,5 |
|
|
|
|
D1 |
|
|
|
||
|
Lịch sử |
C |
14,5 |
15 |
15 |
80 (C 60, D1 20) |
|
D1 |
|||||
|
Nhân học |
C |
14,5 |
15 |
15 |
40 (C 25, D1 15) |
|
D1 |
|||||
|
Triết học |
A |
14,5 |
|
|
|
|
C |
15 |
16 |
16 |
40 (C 30, D1 10) |
|
|
D1 |
15 |
||||
|
Địa lý |
A |
14,5 |
|
|
|
|
B |
14,5 |
|
|
|
|
|
C |
15 |
|
|
|
|
|
D1 |
15 |
|
|
|
|
|
Xã hội học |
A |
14,5 |
|
|
|
|
C |
15 |
|
15 |
70 (C 45, D1 25) |
|
|
D1 |
15 |
|
|||
|
Thư viện thông tin |
A |
14,5 |
|
|
|
|
C |
14,5 |
15 |
15 |
60 (C 45, D1 15) |
|
|
D1 |
14,5 |
15 |
|||
|
Giáo dục |
C |
14,5 |
15 |
15 |
60 (C45, |
|
D1 |
|||||
|
Lưu trữ học |
C |
14,5 |
15 |
15 |
40 (C 30, D1 10) |
|
D1 |
|||||
|
Văn hóa học |
C |
15 |
16 |
|
|
|
D1 |
|
|
|||
|
Công tác xã hội |
C |
14,5 |
|
|
|
|
D1 |
|
|
|
||
|
Tâm lý học |
B |
18,5 |
|
|
|
|
C |
18 |
|
|
|
|
|
D1 |
18,5 |
|
|
|
|
|
Đô thị học |
A |
14,5 |
|
15 |
40 (A 20, D1 20) |
|
D1 |
|
||||
|
Du lịch |
C |
16,5 |
|
17,5 |
40 (C 20, D1 20) |
|
D1 |
|
||||
|
Đông phương học |
D1 |
16 |
|
|
|
|
Ngữ văn Anh |
D1 |
17 |
|
|
|
|
Song ngữ Nga - Anh |
D1 |
15 |
16,5 |
|
|
|
D2 |
15 |
|
|
|
|
|
Ngữ văn Pháp |
D1 |
15 |
16,5 |
|
|
|
D3 |
|
|
|
||
|
Ngữ văn Trung Quốc |
D1 |
15 |
16,5 |
|
|
|
D4 |
15 |
|
|
|
|
|
Ngữ văn Đức |
D1 |
15 |
16 |
16 |
40 |
|
D5 |
15,5 |
|
|
|
|
|
Quan hệ quốc tế |
D1 |
19 |
|
|
|
|
Ngữ văn Tây Ban Nha |
D1 |
15 |
16 |
16 |
30 (D1 25, D3 5) |
|
Nhật Bản học |
D1 |
18 |
|
|
|
|
D6 |
15,5 |
|
|
|
|
|
Hàn Quốc học |
D1 |
17 |
|
|
|
>> Click vào đây: Kênh Tuyển Sinh trên Google & bấm Follow để xem tỉ lệ chọi 2013, điểm thi tốt nghiệp và điểm thi đại học nhanh hơn. Bạn đang theo dõi chủ đề Điểm chuẩn Đại Học Khoa học Xã hội & Nhân văn Tp.HCM , Những thông tin này có thể thay đổi trong các thời điểm khác nhau, bạn có thể xem những thông tin mới nhất về Điểm chuẩn Đại Học Khoa học Xã hội & Nhân văn Tp.HCM tại đây. |
Điểm chuẩn Đại Học Khoa học Xã hội & Nhân văn Tp.HCM, Điểm chuẩn Đại Học Khoa học Xã hội & Nhân văn Tp.HCM, xem điểm chuẩn, điểm thi, chỉ tiêu, tỉ lệ chọi đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn Tp.HCM, đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn Tp.HCM, tra cứu điểm chuẩn, xem điểm chuẩn, tra cứu điểm thi, nguyện vọng, diem chuan đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn Tp.HCM 2012, Điểm chuẩn 2012 đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn Tp.HCM, Điểm thi đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn Tp.HCM, tra điểm chuẩn đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn Tp.HCM, cách xem điểm chuẩn nhanh nhất, nhắn tin xem điểm chuẩn, cú pháp nhắn tin xem điểm chuẩn, tuyển sinh, thông tin tuyển sinh
** Bạn có thể để lại thắc mắc về tuyển sinh 2012, câu hỏi hoặc ý kiến tại ô bên dưới
Những chủ đề đang được quan tâm:
DIEM THI - DIEM THI DAI HOC 2012 - DIEM THI DAI HOC - XEM DIEM THI
DIEM CHUAN - DIEM CHUAN DAI HOC - DIEM CHUAN DAI HOC 2012
TUYEN SINH - TUYỂN SINH - CHI TIEU TUYEN SINH 2012
TI LE CHOI - TỈ LỆ CHỌI - TI LE CHOI 2012
Kênh Tuyển Sinh
Đại học Nam Cần Thơ: thông tin chi tiết về trường được thành lập năm 2013, trường hoạt động theo hình thức tư thục và bắt đầu tuyển sinh từ kỳ thi đại học 2013.
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi: Điểm nổi bật là nội dung cuốn sách không ôm đồm toàn bộ chương trình giáo khoa mà chỉ tập trung xoáy sâu vào trọng tâm chương trình của Cấu trúc đề thi 2013.
Điểm chuẩn đại học Mở TPHCM: tra cứu thộng tin chính xác nhất về điểm chuẩn năm 2013, tham khảo điểm chuẩn năm 2012 của trường. Bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin về chỉ tiêu và điểm thi theo hướng dẫn bên dưới.