Sự kiện: Tuyển sinh, e-learning, học tiếng anh

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức

Tra cứu điểm chuẩn đại học Hồng Đức 2013 tại đây. Thí sinh có thể tham khảo điểm xét tuyển từng ngành, chỉ tiêu của trường ĐH Hồng Đức năm 2013

Trường Đại học Hồng Đức

  • Phòng 207, Nhà Điều hành, Cơ sở chính- Số 565 Quang Trung- phường Đông Vệ - Thành phố Thanh Hoá
  • Điện thoại 0373.910.619; 0373.914.852
  • Website: httt://www.hdu.edu.vn

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2013

Điểm tuyển trên xác định cho thí sinh là học sinh phổ thông ở khu vực 3; thí sinh thuộc khu vực và đối tượng khác tính mức chênh giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực là 0,5 điểm; Sư phạm Mầm non điểm môn năng khiếu phải đạt 4,0 trở lên.

 

TT

 

Ngành đào tạo

 

Mã ngành

 

Chỉ tiêu

 

Khối thi

Tuyển NV 1

ĐKXT NV2

Điểm

Số lượng

Điểm ĐKXT

Số lượng

I

Đại học

 

1750

 

 

1217

 

685

1

SP Toán học

D140209

60

A

14.5

45

14.5

10

 

A1

14.5

4

14.5

2

SP Vật lý

D140211

50

A

13.0

7

13.0

45

 

A1

13.0

0

13.0

3

SP Hoá học

D140212

50

A

13.0

15

13.0

20

 

B

14.0

14

14.0

4

SP Sinh học

D140213

50

B

14.0

16

14.0

35

5

SP Ngữ văn

D140217

60

C

14.0

40

14.0

15

 

D1

13.5

5

13.5

6

SP Lịch sử

D140218

50

C

14.0

16

14.0

35

7

SP Địa lý

D140219

50

A

13.0

0

13.0

 

30

 

 

A1

13.0

0

13.0

C

14.0

24

14.0

8

SP Tiếng Anh

D140231

70

A1

13.0

9

13.0

20

 

D1

13.5

39

13.5

9

Giáo dục Tiểu học

D140202

120

D1

13.5

20

13.5

55

 

M

13.5

44

13.5

10

Giáo dục Mầm non

D140201

180

M

13.5

446

Không tuyển

11

Văn học

D220330

50

C

14.0

0

Không tuyển

D1

13.5

0

12

Lịch sử  (định hướng Q.lý di tích, danh thắng)

D220310

50

C

14.0

2

Không tuyển

13

Địa lý học (định hướng Q.lý tài nguyên MT)

D310501

50

A

13.0

4

13.0

15

 

 

A1

13.0

2

13.0

C

14.0

28

14.0

14

Việt Nam học (định hướng Hướng dẫn DL)

D220113

50

A

13.0

2

13.0

 

30

 

 

C

14.0

13

14.0

D1

13.5

7

13.5

15

Xã hội học (định hướng Công tác XH)

D310301

50

A

14.0

2

14.0

10

 

 

C

15.5

39

15.5

D1

14.5

2

14.5

16

Tâm lý học (định hướng Q.trị nhân sự)

D310401

50

A

13.0

0

13.0

30

 

 

 

 

A1

13.0

0

13.0

B

14.0

6

14.0

C

14.0

15

14.0

D1

13.5

2

13.5

17

Công nghệ thông tin

D480201

50

A

13.0

34

13.0

10

 

A1

13.0

6

13.0

18

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

50

A

13.0

24

13.0

25

 

A1

13.0

1

13.0

19

Vật lý học (Vật lý ứng dụng)

D440102

50

A

13.0

1

Không tuyển

A1

13.0

0

20

Kế toán

D340301

180

A

14.0

88

14.0

40

 

 

A1

14.0

9

14.0

D1

14.5

43

14.5

21

Quản trị kinh doanh

D340101

100

A

13.0

18

13.0

60

 

 

A1

13.0

5

13.0

D1

13.5

20

13.5

22

Tài chính - Ngân hàng

D340201

120

A

13.0

18

13.0

95

 

 

A1

13.0

3

13.0

D1

13.5

3

13.5

23

Nông học (định hướng công nghệ cao)

D620109

40

A

13.0

6

13.0

15

 

 

A1

13.0

1

13.0

B

14.0

18

14.0

24

Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y)

D620105

40

A

13.0

8

13.0

15

 

 

A1

13.0

0

13.0

B

14.0

20

14.0

25

Bảo vệ thực vật

D620112

40

A

13.0

4

13.0

30

 

 

A1

13.0

0

13.0

B

14.0

6

14.0

26

Lâm nghiệp

D620201

40

A

13.0

4

13.0

30

 

 

A1

13.0

0

13.0

B

14.0

9

14.0

II

Bậc cao đẳng (xét tuyển)

Mã ngành

900

Khối

Điểm ĐKXT

 

 

 

1

SP Toán học (SP Toán-Tin)

C140209

50

A

10.0

 

 

 

A1

10.0

 

 

 

2

SP Hoá học (SP Hoá-Sinh)

C140212

50

A

10.0

 

 

 

B

11.0

 

 

 

3

SP Sinh học (SP Sinh-Công nghệ NN)

C140213

50

B

11.0

 

 

 

 

4

SP Ngữ Văn (Văn-Sử)

C140217

50

C

11.0

 

 

 

D1

10.0

 

 

 

5

SP Địa lý (Địa-Sử)

C140219

50

A

10.0

 

 

 

A1

10.0

 

 

 

C

11.0

 

 

 

6

Giáo dục Mầm non

C140201

50

M

10.0

 

 

 

 

7

Giáo dục Tiểu học

C140202

60

D1

10.0

 

 

 

M

10.0

 

 

 

 

8

SP Tiếng Anh

C140231

50

A1

10.0

 

 

 

D1

10.0

 

 

 

 

9

Kế toán

C340301

210

A

10.0

 

 

 

A1

10.0

 

 

 

D1

10.0

 

 

 

 

10

Quản trị kinh doanh

C340101

110

A

10.0

 

 

 

A1

10.0

 

 

 

D1

10.0

 

 

 

 

11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

50

A

10.0

 

 

 

A1

10.0

 

 

 

 

12

Quản lý đất đai

C850103

60

A

10.0

 

 

 

A1

10.0

 

 

 

B

11.0

 

 

 

13

Công nghệ thông tin

C480201

50

A

10.0

 

 

 

A1

10.0

 

 

 

III

Trung cấp

Mã ngành

Chỉ tiêu

 

1

Giáo dục Mầm non

E140201

120

Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12. Riêng ngành Giáo dục mầm non, kiểm tra thêm 1 trong 2 nội dung: Đọc, Kể diễn cảm hoặc Hát theo đăng ký của thí sinh

2

Kế toán doanh nghiệp

E340303

60

3

Quản lý đất đai

E850104

40

IV

Tuyển sinh liên thông chính quy

450

Điểm trúng tuyển các ngành Đại học liên thông chính quy: Khối A và A1: 13.0; Khối D1: 13.5; Khối B, C: 14.0.

 

- Kết quả xét tuyển NV1 có 72 thí sinh trúng tuyển: ĐHSP Toán: 5; ĐHSP Hóa: 1; ĐHSP Sinh: 2; ĐHSP Tiếng Anh: 11; ĐHGD Tiểu học: 12; ĐHGD Mầm Non: 6; Cử nhân Địa lý: 1; ĐH Xã hội học: 5; ĐH Công nghệ thông tin: 4; ĐH Kế toán: 20; ĐH QTKD: 3; ĐH Nông học: 1; ĐH Chăn nuôi: 1.

- Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiêp, cao đẳng và dự thi theo kỳ thi 3 chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (thi ở bất kỳ hội đồng thi nào) nếu đạt từ điểm sàn trở lên đều được tuyển vào học hệ liên thông chính quy các ngành do Trường Đại học Hồng Đức đào tạo phù hợp với khối thi đã thông báo.

GHI CHÚ:

1. Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 1 nhập học từ ngày 29-31/8/2013 theo Giấy báo nhập học.

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2: Từ ngày 20 tháng 8 đến ngày 09 tháng 9 năm 2013. Thí sinh gửi ĐKXT trực tiếp tại phòng Đào tạo Trường Đại học Hồng Đức hoặc theo đường Bưu điện chuyển phát nhanh (Hồ sơ gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu của Trường dự thi, 01 phong bì đã dán tem sẵn và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh; lệ phí ĐKXT 30.000đ); thí sinh trúng tuyển sẽ nhập học từ ngày 21 đến ngày 22 tháng 9 năm 2013 (theo Giấy báo nhập học). Riêng khối M điểm các môn văn hoá thi theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT (trừ môn thi năng khiếu theo đề của từng trường).

Nhận đơn phúc khảo bài thi từ ngày 05/8 đến ngày 15/8/2013; thí sinh nạp đơn tại phòng Đào tạo Trường ĐH Hồng Đức và lệ phí phúc khảo 30.000đ/môn.

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trung cấp ngành Kế toán, Giáo dục Mầm non, Quản lý đất đai cần nạp hồ sơ, gồm:

  • “Phiếu đăng ký tuyển sinh trung cấp chuyên nghiệp năm 2013” theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Học bạ THPT hoặc tương đương, bằng tốt nghiệp (photo công chứng) và bản sao Giấy khai sinh;
  • Hình thức xét tuyển: tổng điểm môn Toán, Văn và TBC lớp 12; riêng Trung cấp Mầm non kiểm tra thêm phần năng khiếu Đọc, Kể diễn cảm hoặc Hát.
  • Thời gian nộp hồ sơ đến hết ngày 05/9/2013. Thời gian kiểm tra năng khiếu: ngày 05/10/2013.

Nếu thí sinh trúng tuyển không nhận dược giấy báo, xin liên hệ với Phòng Đào tạo trường Đại học Hồng Đức; có thể liên hệ trực tiếp qua các số điện thoại của trực hội đồng tuyển sinh: 0912276373; 0912162789; 0982744486.

Theo Trường Đại học Hồng Đức



Kênh Tuyển Sinh: Chuyên trang giáo dục cập nhật liên tục thông tin tuyển sinh các chương trình MBA, điểm thi đại học, tin tức tuyển sinh ĐHCĐ, môn thi tốt nghiệp 2014, hội thảo du học cùng các khoá học tiếng anh trên cả nước.

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Bình Luận(Có 1 bình luận)

Sư Phạm Tiếng Anh
cho e hỏi năm 2013 khoa tiếng anh không được nhân 2 môn tiếng anh giống các năm trước à
()()

Bình luận của bạn

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

Đại học Việt Đức

Đại học Việt Đức: Chi tiết thông tin tuyển sinh vào trường và thông tin giới thiệu đầy đủ Đại học Việt Đức; tham khảo chi tiết các chuyên ngành có đào tạo tại trường



Sự kiện trong tuần