Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức
19:10 PM 09/08/2012
Sự kiện HOT: TUYEN SINH 2012 - DIEM THI DAI HOC - ĐIỂM THI ĐẠI HỌC 2012
DIEM THI TOT NGHIEP - ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP - ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT - DIEM THI TOT NGHIEP 2012
Tin liên quan:
Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2012
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối thi |
|
|
1 |
D140209 |
SP Toán học |
A |
13 |
|
2 |
D140211 |
SP Vật lý |
A |
13 |
|
3 |
D140212 |
SP Hóa học |
A |
13 |
|
4 |
D310501 |
Địa lý (định hướng Quản lý tài nguyên, môi trường) |
A |
13 |
|
5 |
D620109 |
Nông học (định hướng Công nghệ cao |
A |
13 |
|
6 |
D620105 |
Chăn nuôi (chăn nuôi-thú y) |
A |
13 |
|
7 |
D620201 |
Lâm nghiệp |
A |
13 |
|
8 |
D620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
A |
13 |
|
9 |
D340301 |
Kế toán |
A |
13.5 |
|
10 |
D340101 |
Quản trị kinh doanh |
A |
13 |
|
11 |
D340201 |
Tài chính-Ngân hàng |
A |
13 |
|
12 |
D480201 |
Công nghệ thông tin |
A |
13 |
|
13 |
D580201 |
Kỹ thuật công trình xây dựng |
A |
13 |
|
14 |
D140213 |
SP Sinh học |
B |
14 |
|
15 |
|
Nông học (định hướng Công nghệ cao |
B |
14 |
|
16 |
D620105 |
Chăn nuôi (chăn nuôi-thú y) |
B |
14 |
|
17 |
D620201 |
Lâm nghiệp |
B |
14 |
|
18 |
D620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
B |
14 |
|
19 |
D140217 |
SP Ngữ văn |
C |
14.5 |
|
20 |
D140218 |
SP Lịch sử |
C |
14.5 |
|
21 |
D140219 |
SP Địa lý |
C |
14.5 |
|
22 |
D220330 |
Văn học |
C |
14.5 |
|
23 |
D220310 |
Lịch sử (định hướng Quản lý di tích, danh thắng) |
C |
14.5 |
|
24 |
D310501 |
Địa lý (định hướng Quản lý tài nguyên, môi trường) |
C |
14.5 |
|
25 |
D310301 |
Xã hội học (Định hướng Công tác xã hội) |
C |
15 |
|
26 |
D220113 |
Việt Nam học (định hướng Hướng dẫn du lịch) |
C |
14.5 |
|
27 |
D310401 |
Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự) |
C |
14.5 |
|
28 |
D140231 |
SP Tiếng Anh |
D1 |
13.5 |
|
29 |
D140202 |
Giáo dục Tiểu học |
D1 |
13.5 |
|
30 |
D310301 |
Xã hội học (Định hướng Công tác xã hội) |
D1 |
14 |
|
31 |
D220113 |
Việt Nam học (định hướng Hướng dẫn du lịch) |
D1 |
13.5 |
|
32 |
|
Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự) |
D1 |
13.5 |
|
33 |
D340301 |
Kế toán |
D1 |
14 |
|
34 |
D340101 |
Quản trị kinh doanh |
D1 |
13.5 |
|
35 |
D340201 |
Tài chính-Ngân hàng |
D1 |
13.5 |
|
36 |
D140202 |
Giáo dục Tiểu học |
M |
13.5 |
|
37 |
D140201 |
Giáo dục Mầm non |
M |
13.5 |
Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức 2011
Trường ĐH Hồng Đức
|
Ngành học |
Khối |
Điểm chuẩn NV1 |
Điểm sàn |
Chỉ tiêu |
|
Bậc đại học |
|
|
|
1010 |
|
Sư phạm Toán học |
A |
13,0 |
13,0 |
37 |
|
Sư phạm Vật lý |
A |
13,0 |
13,0 |
56 |
|
Sư phạm Hoá học |
A |
13,0 |
13,0 |
55 |
|
Sư phạm Sinh học |
B |
14,0 |
14,0 |
48 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
C |
14,5 |
14,5 |
15 |
|
Sư phạm Lịch sử |
C |
14,0 |
14,0 |
45 |
|
Sư phạm Địa lý |
C |
14,0 |
14,0 |
45 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
D1 |
17,0 |
17,0 |
55 |
|
Giáo dục Mầm non |
M |
13,0 |
Không tuyển |
|
|
Giáo dục Tiểu học |
D1 |
13,0 |
13,0 |
15 |
|
M |
13,0 |
13,0 |
||
|
Văn học |
C |
14,0 |
14,0 |
64 |
|
Lịch sử (định hướng QLDT, DT) |
C |
14,0 |
14,0 |
55 |
|
Việt Nam học (định hướng HDDL) |
C |
14,0 |
14,0 |
33 |
|
D1 |
13,0 |
13,0 |
||
|
Địa lý học (định hướng QLTN-MT) |
A |
13,0 |
13,0 |
10 |
|
C |
14,0 |
14,0 |
||
|
Xã hội học (định hướng CTXH) |
C |
14,0 |
14,0 |
10 |
|
D1 |
13,0 |
13,0 |
||
|
Kế toán |
A |
14,0 |
Không tuyển |
|
|
D1 |
14,0 |
|||
|
Quản trị kinh doanh |
A |
13,0 |
13,0 |
58 |
|
D1 |
13,0 |
13,0 |
||
|
Tài chính ngân hàng |
A |
13,0 |
13,0 |
29 |
|
D1 |
13,0 |
13,0 |
||
|
Chăn nuôi (chăn nuôi-thú y) |
A |
13,0 |
13,0 |
55 |
|
B |
14,0 |
14,0 |
||
|
Nông học (Trồng trọt định hướng CNC) |
A |
13,0 |
13,0 |
44 |
|
B |
14,0 |
14,0 |
||
|
Bảo vệ thực vật |
A |
13,0 |
13,0 |
53 |
|
B |
14,0 |
14,0 |
||
|
Kỹ thuật công trình |
A |
13,0 |
13,0 |
101 |
|
Tâm lý học (định hướng QTNS) |
C |
14,0 |
14,0 |
15 |
|
D1 |
13,0 |
13,0 |
||
|
Công nghệ thông tin |
A |
13,0 |
13,0 |
112 |
|
Bậc cao đẳng (xét tuyển NV2) |
|
|
|
940 |
|
Sư phạm Toán-Tin |
A |
|
10,0 |
60 |
|
Sư phạm Lý-Thí nghiệm |
A |
|
10,0 |
60 |
|
Sư phạm Hoá-Thí nghiệm |
A |
|
10,0 |
60 |
|
Sư phạm Sinh-Thí nghiệm |
B |
|
11,0 |
60 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
D1 |
|
10,0 |
40 |
|
Giáo dục Tiểu học |
D1 |
|
10,0 |
60 |
|
M |
|
10,0 |
||
|
Giáo dục Mầm non |
M |
|
10,0 |
120 |
|
Giáo dục thể chất |
T |
|
10,0 |
60 |
|
B |
|
11,0 |
||
|
Quản trị kinh doanh |
A |
|
10,0 |
60 |
|
D1 |
|
10,0 |
||
|
Kế toán |
A |
|
10,0 |
120 |
|
D1 |
|
10,0 |
||
|
Công nghệ thông tin |
A |
|
10,0 |
60 |
|
Quản lý đất đai |
A |
|
10,0 |
60 |
|
B |
|
11,0 |
||
|
Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử |
A |
|
10,0 |
120 |
Ghi chú:
- Điểm dành cho học sinh phổ thông ở khu vực 3, mỗi đối tượng cách nhau 1 điểm, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm. NgànhSư phạm tiếng Anh điểm môn Anh văn tính hệ số 2, sư phạm Mầm non và Giáo dục Thể chất điểm môn năng khiếu phải đạt từ 4 trở lên.
- Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 1 nhập học từ ngày 7 đến 9-9-2011 theo giấy báo nhập học.
- Nhận đăng ký xét tuyển (ĐKXT) nguyện vọng 2 của thí sinh trong cả nước:
+ Vào các ngành bậc đại học, cao đẳng của trường. Riêng khối M và khối T điểm các môn văn hoá thi theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT (trừ môn thi năng khiếu theo đề của từng trường).
+ Thí sinh dự thi khối B có nguyện vọng học cao đẳng Giáo dục thể chất đăng ký kiểm tra năng khiếu (bật xa tại chỗ và chạy 100m) tại phòng Đào tạo (Phòng 207-Nhà Điều hành-cơ sở III Trường ĐH Hồng Đức), thời gian từ ngày 9-8 đến 31-8-2011. Kiểm tra năng khiếu vào 7g ngày 4-9-2011 tại Nhà đa năng - Cơ sở I Trường ĐH Hồng Đức (số 307 Lê Lai-P. Đông Sơn-TP. Thanh Hóa).
- Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT NV2: Từ ngày 25 tháng 8 năm 2011 đến ngày 15 tháng 9 năm 2011. Thí sinh gửi ĐKXT NV2 trực tiếp tại phòng Đào tạo Trường Đại học Hồng Đức hoặc theo đường bưu điện chuyển phát nhanh (hồ sơ gồm: giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu của trường dự thi, 1 phong bì đã dán tem sẵn và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh; lệ phí ĐKXT 15.000đ); nếu thí sinh nào trúng tuyển trường sẽ báo nhập học từ ngày 26 đến ngày 28 tháng 9 năm 2011.
- Nhận đơn phúc khảo bài thi từ ngày 6-8 đến ngày 20-8-2011. Thí sinh nộp đơn tại phòng Đào tạo Trường ĐH Hồng Đức và lệ phí phúc khảo 15.000đ/môn.
>> Follow Kênh Tuyển Sinh trên Google hoặc Kênh Tuyển Sinh trên Facebook để cập nhật những tin tức mới nhất về kỳ thi tuyển sinh đại học cao đẳng năm 2013. |
Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức, Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức, tỉ lệ chọi Đại học Hồng Đức, Đại học Hồng Đức, diem chuan Đại học Hồng Đức, Điểm chuẩn 2012 Đại học Hồng Đức, Điểm thi Đại học Hồng Đức, tra điểm chuẩn Đại học Hồng Đức, tra cứu điểm chuẩn, xem điểm chuẩn, tra cứu điểm thi, nguyện vọng, cách xem điểm chuẩn nhanh nhất, nhắn tin xem điểm chuẩn, cú pháp nhắn tin xem điểm chuẩn, tuyển sinh, thông tin tuyển sinh, xem điểm chuẩn, điểm thi, chỉ tiêu
** Bạn có thể để lại thắc mắc về tuyển sinh 2012, câu hỏi hoặc ý kiến tại ô bên dưới
Những chủ đề đang được quan tâm:
DIEM THI - DIEM THI DAI HOC 2012 - DIEM THI DAI HOC - XEM DIEM THI
DIEM CHUAN - DIEM CHUAN DAI HOC - DIEM CHUAN DAI HOC 2012
TUYEN SINH - TUYỂN SINH - CHI TIEU TUYEN SINH 2012
TI LE CHOI - TỈ LỆ CHỌI - TI LE CHOI 2012
Kênh Tuyển Sinh
Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội: trường vừa chính thức được nâng cấp lên từ trường đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ Kiểm sát, sẽ trực thuộc trực tiếp Viện kiểm sát Nhân dân tối cao.
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi: Điểm nổi bật là nội dung cuốn sách không ôm đồm toàn bộ chương trình giáo khoa mà chỉ tập trung xoáy sâu vào trọng tâm chương trình của Cấu trúc đề thi 2013.
Điểm chuẩn đại học Mở TPHCM: tra cứu thộng tin chính xác nhất về điểm chuẩn năm 2013, tham khảo điểm chuẩn năm 2012 của trường. Bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin về chỉ tiêu và điểm thi theo hướng dẫn bên dưới.