Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp
08:11 AM 10/08/2012
ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP - TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP - ĐH ĐỒNG THÁP
>> ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP - ĐIỂM THI ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP - TỶ LỆ CHỌI ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP
>> Tỉ lệ chọi - tỷ lệ chọi 2012 - tỷ lệ chọi 2013 - điểm thi đại học 2013
Hội đồng tuyển sinh ĐH Đồng Tháp công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV1, điểm xét tuyển NV2 cho hệ ĐH, CĐ, TC chính quy kỳ tuyển sinh 2012.
Điểm chuẩn đại học Đồng Tháp - Điểm chuẩn đại học Đồng Tháp 2013
|
TT |
Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm |
Điểm XT |
Chỉ tiêu |
|
|
|
ĐẠI HỌC |
|
|
|
|
762 |
|
|
1 |
Quản lý giáo dục |
D140114 |
A |
15.0 |
|
|
|
|
A1 |
15.0 |
|
|||||
|
C |
16.5 |
|
|||||
|
D1 |
15.5 |
|
|||||
|
2 |
Giáo dục Mầm non |
D140201 |
M |
13.0 |
13.0 |
20 |
|
|
3 |
Giáo dục Tiểu học |
D140202 |
A |
13.0 |
13.0 |
91 |
|
|
A1 |
13.0 |
13.0 |
|||||
|
B |
14.0 |
14.0 |
|||||
|
C |
14.5 |
14.5 |
|||||
|
D1 |
13.5 |
13.5 |
|||||
|
4 |
Giáo dục Chính trị |
D140205 |
C |
14.5 |
14.5 |
36 |
|
|
D1 |
13.5 |
13.5 |
|||||
|
5 |
GD Thể chất (NK hệ số 2) |
D140206 |
T |
21.0 |
|
|
|
|
6 |
Sư phạm Toán học |
D140209 |
A |
13.0 |
13.0 |
33 |
|
|
A1 |
13.0 |
13.0 |
|||||
|
7 |
Sư phạm Tin học |
D140210 |
A |
13.0 |
|
|
|
|
A1 |
13.0 |
|
|||||
|
8 |
Sư phạm Vật lý |
D140211 |
A |
13.0 |
|
|
|
|
A1 |
13.0 |
|
|||||
|
9 |
Sư phạm Hóa học |
D140212 |
A |
13.0 |
13.0 |
43 |
|
|
10 |
Sư phạm Sinh học |
D140213 |
B |
14.0 |
|
|
|
|
11 |
SP Kỹ thuật công nghiệp |
D140214 |
A |
13.0 |
|
|
|
|
A1 |
13.0 |
|
|||||
|
12 |
SP Kỹ thuật nông nghiệp |
D140215 |
B |
14.0 |
|
|
|
|
13 |
Sư phạm Ngữ văn |
D140217 |
C |
14.5 |
14.5 |
43 |
|
|
14 |
Sư phạm Lịch sử |
D140218 |
C |
14.5 |
14.5 |
35 |
|
|
15 |
Sư phạm Địa lý |
D140219 |
A |
15.5 |
|
|
|
|
A1 |
15.5 |
|
|||||
|
C |
18.0 |
|
|||||
|
16 |
Sư phạm Âm nhạc |
D140221 |
N |
18.5 |
|
|
|
|
17 |
Sư phạm Mỹ thuật |
D140222 |
H |
13.0 |
13.0 |
13 |
|
|
18 |
SP Tiếng Anh (AV hệ số 2) |
D140231 |
D1 |
17.0 |
17.0 |
34 |
|
|
19 |
Thiết kế đồ họa |
D210403 |
H |
17.0 |
|
|
|
|
20 |
Việt Nam học (VH Du lịch) |
D220113 |
C |
14.5 |
14.5 |
25 |
|
|
D1 |
13.5 |
13.5 |
|||||
|
21 |
Ngôn ngữ Anh (AV hệ số 2) |
D220201 |
D1 |
18.5 |
|
|
|
|
22 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D220204 |
C |
14.5 |
|
|
|
|
D1 |
13.5 |
|
|||||
|
23 |
Quản lý văn hóa |
D220342 |
C |
16.0 |
|
|
|
|
D1 |
15.0 |
|
|||||
|
24 |
Khoa học thư viện |
D320202 |
C |
14.5 |
|
|
|
|
D1 |
13.5 |
|
|||||
|
25 |
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A |
13.0 |
13.0 |
76 |
|
|
A1 |
13.0 |
13.0 |
|||||
|
D1 |
13.5 |
13.5 |
|||||
|
26 |
Tài chính – Ngân hàng |
D340201 |
A |
13.0 |
13.0 |
51 |
|
|
A1 |
13.0 |
13.0 |
|||||
|
D1 |
13.5 |
13.5 |
|||||
|
27 |
Kế toán |
D340301 |
A |
13.0 |
13.0 |
76 |
|
|
A1 |
13.0 |
13.0 |
|||||
|
D1 |
13.5 |
13.5 |
|||||
|
28 |
Khoa học môi trường |
D440301 |
B |
14.0 |
14.0 |
76 |
|
|
29 |
Khoa học máy tính |
D480101 |
A |
16.0 |
|
|
|
|
A1 |
16.0 |
|
|||||
|
30 |
Nuôi trồng thủy sản |
D620301 |
A |
13.0 |
13.0 |
34 |
|
|
A1 |
13.0 |
13.0 |
|||||
|
B |
14.0 |
14.0 |
|||||
|
31 |
Công tác xã hội |
D760101 |
C |
14.5 |
14.5 |
38 |
|
|
D1 |
13.5 |
13.5 |
|||||
|
32 |
Quản lý đất đai |
D850103 |
A |
13.0 |
13.0 |
38 |
|
|
A1 |
13.0 |
13.0 |
|||||
|
B |
14.0 |
14.0 |
|||||
|
B. CAO ĐẲNG |
|
|
|
|
630 |
||
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
C140201 |
M |
10.0 |
|
|
|
|
2 |
Giáo dục Tiểu học |
C140202 |
A |
10.0 |
|
|
|
|
A1 |
10.0 |
|
|||||
|
B |
11.0 |
|
|||||
|
C |
11.5 |
|
|||||
|
D1 |
10.5 |
|
|||||
|
3 |
GD Thể chất (NK hệ số 2) |
C140206 |
T |
16.0 |
|
|
|
|
4 |
Sư phạm Toán học |
C140209 |
A |
10.0 |
10.0 |
50 |
|
|
A1 |
10.0 |
10.0 |
|||||
|
5 |
Sư phạm Tin học |
C140210 |
A |
10.0 |
10.0 |
50 |
|
|
A1 |
10.0 |
10.0 |
|||||
|
6 |
Sư phạm Vật lý |
C140211 |
A |
10.0 |
10.0 |
50 |
|
|
A1 |
10.0 |
10.0 |
|||||
|
7 |
Sư phạm Hóa học |
C140212 |
A |
10.0 |
10.0 |
50 |
|
|
8 |
Sư phạm Sinh học |
C140213 |
B |
11.0 |
11.0 |
50 |
|
|
9 |
SP Kỹ thuật nông nghiệp |
C140215 |
B |
11.0 |
|
|
|
|
10 |
Sư phạm Ngữ văn |
C140217 |
C |
11.5 |
11.5 |
50 |
|
|
11 |
Sư phạm Lịch sử |
C140218 |
C |
11.5 |
11.5 |
50 |
|
|
12 |
Sư phạm Địa lý |
C140219 |
A |
10.0 |
10.0 |
50 |
|
|
A1 |
10.0 |
10.0 |
|||||
|
C |
11.5 |
11.5 |
|||||
|
13 |
Sư phạm Âm nhạc |
C140221 |
N |
13.5 |
|
|
|
|
14 |
Sư phạm Mỹ Thuật |
C140222 |
H |
10.0 |
10.0 |
30 |
|
|
15 |
C.nghệ Thiết bị trường học |
C140237 |
A |
10.0 |
|
|
|
|
A1 |
10.0 |
|
|||||
|
B |
11.0 |
|
|||||
|
16 |
Thiết kế đồ họa |
C210403 |
H |
14.0 |
|
|
|
|
17 |
Tiếng Anh (AV hệ số 1) |
C220201 |
D1 |
10.5 |
10.5 |
100 |
|
|
18 |
Khoa học thư viện |
C320202 |
C |
11.5 |
|
|
|
|
D1 |
10.5 |
|
|||||
|
19 |
Tin học ứng dụng |
C480202 |
A |
10.0 |
10.0 |
100 |
|
|
A1 |
10.0 |
10.0 |
|||||
Điểm trên áp dụng với với thí sinh KV3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng liền kề là 1 (một) điểm, khu vực liền kề là 0,5 (nửa) điểm.
>> Click vào đây: Kênh Tuyển Sinh trên Google & bấm Follow để xem tỉ lệ chọi 2013, điểm thi tốt nghiệp và điểm thi đại học nhanh hơn. Bạn đang theo dõi chủ đề Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp , Những thông tin này có thể thay đổi trong các thời điểm khác nhau, bạn có thể xem những thông tin mới nhất về Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp tại đây. |
Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp, Điểm chuẩn đại học Đồng Tháp , Điểm chuẩn đại học Đồng Tháp 2012, Điểm chuẩn đại học Đồng Tháp 2013, báo, giáo dục, báo giáo dục, Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp, Điểm chuẩn ĐH Đồng Tháp, tỉ lệ chọi Đại học Đồng Tháp, Đại học Đồng Tháp, diem chuan Đại học Đồng Tháp, Điểm chuẩn 2012 Đại học Đồng Tháp, Điểm thi Đại học Đồng Tháp, tra điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp, tra cứu điểm chuẩn, xem điểm chuẩn, tra cứu điểm thi, nguyện vọng, cách xem điểm chuẩn nhanh nhất, nhắn tin xem điểm chuẩn, cú pháp nhắn tin xem điểm chuẩn, tuyển sinh, thông tin tuyển sinh, xem điểm chuẩn, điểm thi, chỉ tiêu
Những tin tức đang được quan tâm:
Tuyển sinh - thông tin tuyển sinh - xét tuyển, tỉ lệ chọi
Điểm thi đại học - điểm chuẩn đại học - điểm thi
Kênh Tuyển Sinh
Đại học Nam Cần Thơ: thông tin chi tiết về trường được thành lập năm 2013, trường hoạt động theo hình thức tư thục và bắt đầu tuyển sinh từ kỳ thi đại học 2013.
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi: Điểm nổi bật là nội dung cuốn sách không ôm đồm toàn bộ chương trình giáo khoa mà chỉ tập trung xoáy sâu vào trọng tâm chương trình của Cấu trúc đề thi 2013.
Điểm chuẩn đại học Mở TPHCM: tra cứu thộng tin chính xác nhất về điểm chuẩn năm 2013, tham khảo điểm chuẩn năm 2012 của trường. Bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin về chỉ tiêu và điểm thi theo hướng dẫn bên dưới.