Điểm chuẩn đại học điện lực Hà Nội
10:30 AM 11/09/2012
TUYỂN SINH - TUYỂN SINH 2013 - THÔNG TIN TUYỂN SINH - GIÁO DỤC
>> Đại học điện lực HÀ Nội / Điểm chuẩn đại học điện lực Hà Nội
HỆ ĐẠI HỌC
|
Ngành |
Mã ngành |
Mã chuyên ngành |
Điểm NV1 |
Chỉ tiêu NV2 |
Điểm xét NV2 |
||
|
A |
D1 |
A |
D1 |
||||
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành: |
D510301 |
|
|
|
|
|
|
|
- Hệ thống điện |
|
D11 |
18.0 |
|
5 |
20.0 |
|
|
- Điện công nghiệp và dân dụng |
|
D12 |
16.0 |
|
5 |
17.0 |
|
|
- Nhiệt điện |
|
D13 |
15.5 |
|
15 |
16.0 |
|
|
- Điện lạnh |
|
D14 |
15.5 |
|
15 |
15.5 |
|
|
- Xây dựng công trình điện |
|
D15 |
15.5 |
|
15 |
16.0 |
|
|
- Điện hạt nhân |
|
D16 |
18.0 |
|
20 |
18.0 |
|
|
Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành |
D510601 |
|
|
|
|
|
|
|
- Quản lý năng lượng |
|
D21 |
15.5 |
|
5 |
16.0 |
|
|
- Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị |
|
D22 |
15.5 |
|
20 |
15.5 |
16.0 |
|
Công nghệ thông tin với các chuyên ngành |
D480201 |
|
|
|
|
|
|
|
- Công nghệ phần mềm |
|
D31 |
15.5 |
|
10 |
16.0 |
|
|
- Thương mại điện tử |
|
D32 |
15.5 |
|
20 |
15.5 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
D510303 |
|
16.0 |
|
5 |
17.0 |
|
|
Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông với các chuyên ngành: Điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử |
D510302 |
|
15.5 |
|
10 |
16.0 |
|
|
Công nghệ kĩ thuật cơ khí |
D510201 |
|
15.5 |
|
25 |
15.5 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
D510203 |
|
15.5 |
|
10 |
15.5 |
|
|
Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành: |
D340101 |
|
|
|
|
|
|
|
- Quản trị doanh nghiệp |
|
D81 |
15.5 |
16.0 |
10 |
17.0 |
18.0 |
|
- Quản trị du lịch khách sạn |
|
D82 |
15.5 |
16.0 |
20 |
16.0 |
17.0 |
|
Tài chính ngân hàng |
D340201 |
|
16.5 |
17.5 |
10 |
18.5 |
19.0 |
|
Kế toán |
D340301 |
|
17.0 |
18.0 |
10 |
19.0 |
20.0 |
|
Tổng số |
|
|
|
|
230 |
|
|
HỆ CAO ĐẲNG
|
Ngành |
Mã ngành |
Mã chuyên ngành |
Điểm NV1 |
Chỉ tiêu NV2 |
Điểm xét NV2 |
||
|
A |
D1 |
A |
D1 |
||||
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành: |
C510301 |
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống điện |
|
C11 |
12.0 |
|
40 |
12.0 |
|
|
Hệ thống điện (Lớp đặt ở Vinh) |
|
C11NA |
11.0 |
|
20 |
11.0 |
|
|
Điện công nghiệp và dân dụng |
|
C12 |
11.5 |
|
20 |
11.5 |
|
|
Điện công nghiệp và dân dụng (Lớp đặt ở Vinh) |
|
C12NA |
10.0 |
|
20 |
10.0 |
|
|
Nhiệt điện |
|
C13 |
10.0 |
|
20 |
10.0 |
|
|
Điện lạnh |
|
C14 |
10.0 |
|
20 |
10.0 |
|
|
Xây dựng công trình điện |
|
C15 |
10.0 |
|
20 |
10.0 |
|
|
Thủy điện |
|
C16 |
10.0 |
|
20 |
10.0 |
|
|
Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành |
C510601 |
|
|
|
|
|
|
|
Quản lý năng lượng |
|
C21 |
10.0 |
|
20 |
10.0 |
|
|
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị |
|
C22 |
10.0 |
|
20 |
10.0 |
10.5 |
|
Công nghệ thông tin với các chuyên ngành |
C480201 |
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ phần mềm |
|
C31 |
11.0 |
|
20 |
11.0 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
C510303 |
|
11.5 |
|
20 |
11.5 |
|
|
Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông (Điện tử viễn thông) |
C510302 |
|
11.0 |
|
20 |
11.0 |
|
|
Công nghệ kĩ thuật cơ khí |
C510201 |
|
10.0 |
|
20 |
10.0 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
C510203 |
|
10.0 |
|
20 |
10.0 |
|
|
Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành: |
C340101 |
|
|
|
|
|
|
|
Quản trị doanh nghiệp |
|
C81 |
11.0 |
11.5 |
20 |
11.0 |
11.5 |
|
Quản trị du lịch khách sạn |
|
C82 |
10.0 |
10.5 |
20 |
10.0 |
10.5 |
|
Quản trị du lịch khách sạn ((Lớp đặt ở Vinh) |
|
C82NA |
10.0 |
10.5 |
20 |
10.0 |
10.5 |
|
Tài chính ngân hàng |
C340201 |
C91 |
11.5 |
12.0 |
20 |
11.5 |
12.0 |
|
Tài chính ngân hàng (Lớp đặt ở Vinh) |
|
C91NA |
10.0 |
10.5 |
20 |
10.0 |
10.5 |
|
Kế toán |
C340301 |
C101 |
12.5 |
12.5 |
20 |
12.5 |
12.5 |
|
Kế toán (Lớp đặt ở Vinh) |
|
C101NA |
10.0 |
10.5 |
20 |
10.0 |
10.5 |
|
Tổng số |
|
|
|
|
460 |
|
|
Điểm chuẩn đại học Điện Lực Hà Nội
Đối với hệ Đại học: Điểm trúng tuyển vào trường: Khối A: 15,5 điểm, Khối D1: 16,0.
- Thí sinh đạt điểm chuẩn vào trường nhưng không đạt điểm chuẩn theo chuyên ngành dự thi được quyền chọn chuyển sang các chuyên ngành cùng khối thi còn chỉ tiêu nếu đạt điểm chuẩn của chuyên ngành đó. Riêng thí sinh thi khối D1 có thể chuyển sang ngành Quản lý công nghiệp (có các chuyên ngành: Quản lý năng lượng, Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị). Trên giấy báo nhập học dành cho các thí sinh nói trong mục 2 này sẽ ghi rõ các chuyên ngành thí sinh được chuyển. Thí sinh tự đánh dấu vào chuyên ngành mình chọn trước khi nhập học.
- Danh sách thí sinh trúng tuyển sẽ được công bố trên trang Web của trường ĐH Điện lực (http://www.epu.edu.vn/). Giấy báo nhập học sẽ được chuyển phát nhanh về các Sở GD-ĐT trước ngày 20/8/2012. Thí sinh nhận giấy báo nhập học, giấy chứng nhận kết quả thi tại nơi nộp hồ sơ đăng ký dự thi. Sau ngày 25/8 thí sinh diện trúng tuyển NV1 mà chưa nhận được Giấy báo nhập học có thể trực tiếp đến Phòng Đào tạo của trường ĐHĐL để xin cấp lại. Nếu ở xa, có thể đến nhập học rồi lấy giấy báo nhập học sau.
- Nhận hồ sơ NV2 (cả hệ Đại học và hệ Cao đẳng) từ ngày 10/8/2012 đến hết ngày 28/8/2012. Khi đăng ký NV2, đối với các ngành có nhiều chuyên ngành, thí sinh cần ghi rõ tên chuyên ngành cùng với mã chuyên ngành mà mình đăng ký xét tuyển.
- Cấp 30 suất học bổng 1.000.000/tháng (mỗi năm học10 tháng) cho 30 sinh viên chuyên ngành Điện hạt nhân. Năm thứ nhất lấy theo điểm thi tuyển sinh Đại học từ cao xuống thấp; những năm học sau dựa theo kết quả học tập của các năm trước. Tổ chức Lớp chất lượng cao chuyên ngành Hệ thống điện cho các thí sinh thi vào chuyên ngành Hệ thống điện đạt từ 20.0 điểm trở lên.
- Ngày nhập học hệ Đại học: NV1: 05/09/2012; NV2: 12/9/2012.
Đối với hệ Cao đẳng: Hệ Cao đẳng chỉ xét tuyển NV2 kết quả thi Đại học năm 2012. Sinh viên các lớp Cao đẳng đặt ở Vinh sẽ được giảm 10% học phí so với sinh viên cùng loại hình đào tạo tại Hà Nội. Ngày nhập học hệ Cao đẳng cho cả NV1 và NV2: 11/09/2012;
Điểm chuẩn NV2 trường ĐH Điện lực năm 2012
Bậc Đại học:
|
TT |
Ngành, chuyên ngành |
Mã ngành |
Mã chuyên ngành |
||
|
Khối A |
Khối D1 |
||||
|
1 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành: |
D510301 |
|
|
|
|
|
Hệ thống điện |
|
D11 |
20.0 |
|
|
|
Điện công nghiệp và dân dụng |
|
D12 |
19.5 |
|
|
|
Nhiệt điện |
|
D13 |
16.0 |
|
|
|
Điện lạnh |
|
D14 |
16.0 |
|
|
|
Xây dựng công trình điện |
|
D15 |
17.0 |
|
|
|
Điện hạt nhân |
|
D16 |
19.0 |
|
|
2 |
Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành |
D510601 |
|
|
|
|
|
Quản lý năng lượng |
|
D21 |
17.0 |
|
|
|
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị |
|
D22 |
18.0 |
19.0 |
|
3 |
Công nghệ thông tin với các chuyên ngành |
D480201 |
|
|
|
|
|
Công nghệ phần mềm |
|
D31 |
17.5 |
|
|
|
Thương mại điện tử |
|
D32 |
17.5 |
|
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
D510303 |
|
18.0 |
|
|
5 |
Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông với các chuyên ngành: Điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử |
D510302 |
|
16.5 |
|
|
6 |
Công nghệ kĩ thuật cơ khí |
D510201 |
|
16.5 |
|
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
D510203 |
|
16.5 |
|
|
8 |
Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành: |
D340101 |
|
|
|
|
|
Quản trị doanh nghiệp |
|
D81 |
19.0 |
20.0 |
|
|
Quản trị du lịch khách sạn |
|
D82 |
18.0 |
19.0 |
|
9 |
Tài chính ngân hàng |
D340201 |
|
19.5 |
20.0 |
|
10 |
Kế toán |
D340301 |
|
20.5 |
21.0 |
Điểm chuẩn trúng tuyển NV2 của Trường ĐH Điện lực kỳ thi tuyển sinh đại học - cao đẳng năm 2012 trên đây là điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông khu vực 3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
>> Click vào đây: Kênh Tuyển Sinh trên Google & bấm Follow để xem tỉ lệ chọi 2013, điểm thi tốt nghiệp và điểm thi đại học nhanh hơn. >> Xem ngay đáp án đề thi tốt nghiệp thpt, đáp án đề thi đại học năm 2013 Bạn đang theo dõi chủ đề Điểm chuẩn đại học điện lực Hà Nội , Những thông tin này có thể thay đổi trong các thời điểm khác nhau, bạn có thể xem những thông tin mới nhất về Điểm chuẩn đại học điện lực Hà Nội tại đây. |
Điểm chuẩn đại học điện lực Hà Nội, diem chuan, diem chuan dai hoc, diem chuan dai hoc 2011, diem chuan dai hoc diem luc ha noi, Điểm chuẩn đại học điện lực Hà Nội 2012, diem chuan dai hoc 2012, diem chuan dai hoc 2012, Điểm chuẩn đại học Điện Lực Hà Nội , đại học Điện Lực Hà Nội, điểm thi đại học Điện Lực Hà Nội, tỉ lệ chọi đại học Điện Lực Hà Nội, điểm chuẩn đại học Điện Lực Hà Nội
Đại học Nam Cần Thơ: thông tin chi tiết về trường được thành lập năm 2013, trường hoạt động theo hình thức tư thục và bắt đầu tuyển sinh từ kỳ thi đại học 2013.
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi: Điểm nổi bật là nội dung cuốn sách không ôm đồm toàn bộ chương trình giáo khoa mà chỉ tập trung xoáy sâu vào trọng tâm chương trình của Cấu trúc đề thi 2013.
Điểm chuẩn đại học Mở TPHCM: tra cứu thộng tin chính xác nhất về điểm chuẩn năm 2013, tham khảo điểm chuẩn năm 2012 của trường. Bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin về chỉ tiêu và điểm thi theo hướng dẫn bên dưới.