Từ khoá Hot: tuyển sinh, du học, tư vấn du học, kỹ năng sống, e-learning 

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ năm 2014: Trường ĐH Cần Thơ vừa chính thức công bố điểm chuẩn 2014 và chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung năm 2014; Cụ thể như sau

Trường Đại học Cần Thơ

Đường 3/2, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; - ĐT: 0710 3831 156; Website: www.ctu.edu.vn

Năm nay, Trường ĐH Cần Thơ có hơn 66.000 TS dự thi vào trường.

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ năm 2014

Trường ĐH Cần Thơ vừa công bố điểm chuẩn NV1 bậc ĐH, liên thông ĐH, điểm sàn và chỉ tiêu xét tuyển NV2 vào trường.

Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1: thí sinh trúng tuyển thỏa các điều kiện sau: không có môn nào bị điểm 0; có tổng số điểm 3 môn thi đã nhân hệ số 2 môn thi chính theo ngành được làm tròn đến 0,5 điểm cộng với tổng số điểm ưu tiên khu vực và đối tượng nhân 4 chia 3 (trừ ngành luật) từ bằng hoặc lớn hơn điểm chuẩn.

Riêng thí sinh khối T, ngoài các điều kiện nêu trên còn phải thỏa điều kiện sau: nam có chiều cao 1,65m, cân nặng 45kg trở lên; nữ có chiều cao 1,55m, cân nặng 40kg trở lên; có điểm môn năng khiếu sau khi đã nhân hệ số 2 đạt từ 10 trở lên.

Điểm chuẩn dành cho HSPT-KV3 như sau:

TRƯỜNG ĐH CẦN THƠ

Khối

Điểm trúng
tuyển NV1

Các ngành đào tạo bậc đại học

Giáo dục Tiểu học

A

25

D1

25

Giáo dục Công  dân

C

21

Giáo dục Thể chất

T

23

Sư phạm Toán học (SP. Toán học; SP. Toán-Tin học)

A

26.5

A1

26.5

Sư phạm Vật lý (SP. Vật lý, SP. Vật lý-Tin học, SP. Vật lý-Công nghệ)

A

24

A1

24

Sư phạm Hóa học

A

27

B

28.5

Sư phạm Sinh học (SP. Sinh học, SP. Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)

B

23

Sư phạm Ngữ văn

C

26.5

Sư phạm Lịch sử

C

22.5

Sư phạm Địa lý

C

24

Sư phạm Tiếng Anh

D1

24.5

Sư phạm Tiếng Pháp

D1

17.5

D3

17.5

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

C

25

D1

25

Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)

D1

25

Ngôn ngữ Pháp

D1

17.5

D3

17.5

Triết học

C

19.5

Văn học

C

22

Kinh tế

A

22.5

A1

22.5

D1

22.5

Chính trị học

C

17.5

Thông tin học

A1

19.5

D1

19.5

Quản trị kinh doanh

A

24

A1

24

D1

24

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A

25.5

A1

25.5

D1

25.5

Marketing

A

26

A1

26

D1

26

Kinh doanh quốc tế

A

27.5

A1

27.5

D1

27.5

Kinh doanh thương mại

A

25.5

A1

25.5

D1

25.5

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)

A

25

A1

25

D1

25

Kế toán

A

25.5

A1

25.5

D1

25.5

Kiểm toán

A

23.5

A1

23.5

D1

23.5

Luật (Luật Hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại)

A

20

C

20

D1

20

D3

20

Sinh học (Sinh học, Vi sinh vật học)

B

23.5

Công nghệ sinh học

A

25.5

B

27

Sinh học ứng dụng

A

17.5

B

19

Hóa học (Hóa học, Hóa dược)

A

26.5

B

28

Khoa học môi trường

A

18.5

B

20

Khoa học đất

B

19.5

Toán ứng dụng

A

21.5

Khoa học máy tính

A

18.5

A1

18.5

Truyền thông và mạng máy tính

A

18.5

A1

18.5

Kỹ thuật phần mềm

A

22

A1

22

Hệ thống thông tin

A

18.5

A1

18.5

Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Tin học ứng dụng)

A

22

A1

22

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A

21.5

B

23

Quản lý công nghiệp

A

20

A1

20

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông)

A

22

A1

22

Kỹ thuật cơ - điện tử

A

22.5

A1

22.5

Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)

A

23.5

A1

23.5

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

A

20

A1

20

Kỹ thuật máy tính

A

19.5

A1

19.5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A

22

A1

22

Kỹ thuật môi trường

A

24.5

B

26

Vật lý kỹ thuật

A

19.5

A1

19.5

Công nghệ thực phẩm

A

24

Công nghệ chế biến thủy sản

A

21.5

Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu đường, Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

A

22

A1

22

Kỹ thuật tài nguyên nước

A

19.5

A1

19.5

Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y, Công nghệ giống vật nuôi)

A

20

B

21.5

Nông học

B

23

Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng, Công nghệ giống cây trồng, Nông nghiệp sạch)

B

22.5

Bảo vệ thực vật

B

24.5

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

B

21

Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)

A

21

A1

21

D1

21

Phát triển nông thôn

A

21.5

A1

21.5

B

23

Lâm sinh

A

19.5

A1

19.5

B

21

Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)

B

22

Bệnh học thủy sản

B

20.5

Quản lý nguồn lợi thủy sản

A

22.5

B

24

Thú y (Thú y, Dược thú y)

B

23.5

Quản lý tài nguyên và môi trường

A

24

A1

24

B

25.5

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Quản lý đất đai

A

21.5

A1

21.5

B

23

Đào tạo tại khu Hòa An - tỉnh Hậu Giang

Ngôn ngữ Anh

D1

17.5

Quản trị kinh doanh

A

19

A1

19

D1

19

Luật (Luật Hành chính)

A

17.5

C

17.5

D1

17.5

D3

17.5

Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin)

A

17.5

A1

17.5

Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

A

17.5

A1

17.5

Nông học (Kỹ thuật nông nghiệp)

B

19

Phát triển nông thôn (Khuyến nông)

A

17.5

A1

17.5

B

19

Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản)

B

19

 

Điểm chuẩn đối với bậc liên thông cũng có các điều kiện như đối với điểm chuẩn NV1 ĐH chính quy. Điểm chuẩn dành cho HSPT-KV3 như sau:

 

TRƯỜNG ĐH CẦN THƠ

Khối

Điểm trúng truyển liên thông

Các ngành đào tạo liên thông bậc đại học

 

Giáo dục Tiểu học

A

17.5

D1

17.5

Giáo dục Công  dân

C

17.5

Giáo dục Thể chất

T

17.5

Sư phạm Toán học (SP. Toán học; SP. Toán-Tin học)

A

17.5

A1

17.5

Sư phạm Vật lý (SP. Vật lý, SP. Vật lý-Tin học, SP. Vật lý-Công nghệ)

A

17.5

A1

17.5

Sư phạm Hóa học

A

17.5

B

19

Sư phạm Sinh học (SP. Sinh học, SP. Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)

B

19

Sư phạm Ngữ văn

C

17.5

Sư phạm Lịch sử

C

17.5

Sư phạm Địa lý

C

17.5

Sư phạm Tiếng Anh

D1

17.5

Sư phạm Tiếng Pháp

D1

17.5

D3

17.5

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

C

17.5

D1

17.5

Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)

D1

17.5

Ngôn ngữ Pháp

D1

17.5

D3

17.5

Triết học

C

17.5

Văn học

C

17.5

Kinh tế

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Chính trị học

C

17.5

Thông tin học

A1

17.5

D1

17.5

Quản trị kinh doanh

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Marketing

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Kinh doanh quốc tế

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Kinh doanh thương mại

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Kế toán

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Kiểm toán

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Luật (Luật Hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại)

A

13

C

13

D1

13

D3

13

Sinh học (Sinh học, Vi sinh vật học)

B

19

Công nghệ sinh học

A

17.5

B

19

Sinh học ứng dụng

A

17.5

B

19

Hóa học (Hóa học, Hóa dược)

A

17.5

B

19

Khoa học môi trường

A

17.5

B

19

Khoa học đất

B

19

Toán ứng dụng

A

17.5

Khoa học máy tính

A

17.5

A1

17.5

Truyền thông và mạng máy tính

A

17.5

A1

17.5

Kỹ thuật phần mềm

A

17.5

A1

17.5

Hệ thống thông tin

A

17.5

A1

17.5

Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Tin học ứng dụng)

A

17.5

A1

17.5

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A

17.5

B

19

Quản lý công nghiệp

A

17.5

A1

17.5

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông)

A

17.5

A1

17.5

Kỹ thuật cơ - điện tử

A

17.5

A1

17.5

Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)

A

17.5

A1

17.5

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

A

17.5

A1

17.5

Kỹ thuật máy tính

A

17.5

A1

17.5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A

17.5

A1

17.5

Kỹ thuật môi trường

A

17.5

B

19

Vật lý kỹ thuật

A

17.5

A1

17.5

Công nghệ thực phẩm

A

17.5

Công nghệ chế biến thủy sản

A

17.5

Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu đường, Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

A

17.5

A1

17.5

Kỹ thuật tài nguyên nước

A

17.5

A1

17.5

Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y, Công nghệ giống vật nuôi)

A

17.5

B

19

Nông học

B

19

Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng, Công nghệ giống cây trồng, Nông nghiệp sạch)

B

19

Bảo vệ thực vật

B

19

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

B

19

Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Phát triển nông thôn

A

17.5

A1

17.5

B

19

Lâm sinh

A

17.5

A1

17.5

B

19

Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)

B

19

Bệnh học thủy sản

B

19

Quản lý nguồn lợi thủy sản

A

17.5

B

19

Thú y (Thú y, Dược thú y)

B

19

Quản lý tài nguyên và môi trường

A

17.5

A1

17.5

B

19

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A

17.5

A1

17.5

D1

17.5

Quản lý đất đai

A

17.5

A1

17.5

B

19

 

Theo Báo Thanh Niên



- Mỗi năm có hơn 300 ngàn sinh viên tốt nghiệp đại học và hơn 100 ngàn sinh viên tốt nghiệp hệ cao đẳng, trung cấp. Nhưng có tới hơn 75% sinh viên tốt nghiệp không tìm được việc làm.

- Theo hiệp hội các trường Đại học và Doanh nghiệp quốc gia (NACE), các phẩm chất và kỹ năng quan trọng của người đi làm theo đánh giá của nhà tuyển dụng thì điểm số học tập của bạn chỉ chiếm dưới 20% quyết định khi bạn đi phỏng vấn (Riêng ngành Y và kỹ thuật thì điểm số quan trọng hơn 1 chút).

- Vậy rõ ràng, điểm số ở trường không hề đảm bảo cho bạn có 1 công việc như ý, vậy đâu là yếu tố quyết định còn lại? yếu tố nào giúp bạn có công việc và mức lương mong muốn? Hãy khám phá những chương trình đào tạo trực tuyến dành cho người đi làm tại Academy.vn như:

: Kỹ năng phỏng vấn xin việc, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng thuyết trình và nói trước công chúng, học lập trình iOS,

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Điểm chuẩn đại học Cần Thơ, Điểm chuẩn đại học Cần Thơ 2014, điểm chuẩn 2014

Bình Luận(Có 89 bình luận)

hoi dang ky nguyen vong 2
Em co diem tong la 12, 5 khoi A, neu nhan he so mon Hoa , em co tong diem la 18.25 .Nhu vay em co the dang ky nguyen vong 2 vao nganh nao cua truong duoc. Xin cam on
()()
tu van tuyen sinh
cho e hoi minh muon xet nv2 den ngay 20-8 co the toi truc tiep truong dai hoc can tho khong ad. Minh nen dem theo nhung gi?
()()
tư vấn tuyển sinh
các ngành đầo tạo liên thông đại học là học cao đẳng phải không ạ? em muốn thi ngành kinh tế tài nguyên thiên nhiên thì sau này sẽ làm j vậy? e xin c.ơn!! ^^
()()
câu hỏi
xin thầy (cô) cho em hỏi về cách tính điểm vi em chưa hiểu rõ được cách tính.
em xin cám ơn!
()()
giúp em với
em thi vào công nghệ thông tin ,trong phiếu đăng ki có ghi chuyên nghành là kỹ thuật phầm mềm ! nhưng năm nay điểm chuẩn của trường khá cao , em không đủ điểm chuyên nghành này nhưng đủ điểm nghành khoa học máy tính ! vậy em có học nghành khoa học máy tính của trường được không ? xét nv2 trường khác thì tiết lắm !!!
()()
khoi a
thua cac thay co diem hien tai cua em la khoang 12.5 diem va them diem uu tien thi em duoc 16 diem vay em co kha nang dau vao nganh kinh doanh thuong mai khong ạ
()()
giup em voi
em chua hieu cach tinh diem vao nganh su pham toan khoi a. mon toan co nhan he so 2 khong a???
()()
Tư vấn
nếu tính điểm nhân 2 của em là 20,5. Em có khả năng đậu ngành công nghệ thông tin k?
()()
hoi
cho e hỏi đại học cần thơ có ngành khoa sản không ạ
()()
em muon hoi
cho e hỏi đại học cần thơ có ngành khoa sản không ạ
()()

Bình luận của bạn

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

Làm thế nào để đào vàng công nghệ?

Chương trình “Lễ hội Open House – Nghề vàng cho giới trẻ” của VTC Academy là cơ hội để quý phụ huynh và học sinh giao lưu và cảm nhận về ngành công nghệ số thực thụ, ngành được coi là sang và sáng của nền kinh tế Việt Nam

Tin tức nổi bật