06:00 AM 02/02/2012
Sự kiện Hot: TUYEN SINH 2012 - DIEM THI DAI HOC - TI LE CHOI
Xem ngay tỉ lệ chọi của trường bằng cách: Soạn: KTS TL NTH gửi 7530
Đăng ký nhận điểm thi, vị trí thí sinh & điểm chuẩn ngay khi có điểm, Soạn:
KTS DV số báo danh gửi 7730
ví dụ: tra cứu điểm thi, vị trí thí sinh, điểm chuẩn của thí sinh số báo danh BKAA1234 soạn tin: KTS DV BKAA1234 gửi đến 7730 ( Lưu ý: Số báo danh bao gồm cả phần chữ và phần số)
Trường Đại học Ngoại thương
CS phía Bắc: 91 đường Chùa Láng, P. Láng thượng, Q. Đống Đa, Hà Nội.
ĐT: 04- 38356.800
CS phía Nam: số 15, đường D5, P. 25, Q. Bình Thạnh, TP.HCM.
ĐT: 08-35127.254
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2012
Ký hiệu trường: NTH (Hà Nội); NTS (Tp.HCM) – Tổng chỉ tiêu: 3.400
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Khối thi |
Chỉ tiêu |
|
Cơ sở ở phía Bắc (NTH) |
|
|
2500 |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
2400 |
|
- Kinh tế |
D310101 |
A,A1,D1,2,3,4,6 |
|
|
- Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A,A1,D1 |
|
|
- Tài chính - Ngân hàng |
D340201 |
A,A1,D1 |
|
|
- Kinh doanh quốc tế |
D340120 |
A,A1,D1 |
|
|
- Kinh tế quốc tế |
D310106 |
A,A1, D1 |
|
|
- Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
D1 |
|
|
- Ngôn ngữ Pháp |
D220203 |
D3 |
|
|
- Ngôn ngữ Trung |
D220204 |
D1,4 |
|
|
- Ngôn ngữ Nhật |
D220209 |
D1,6 |
|
|
- Luật |
D380101 |
A,A1, D1 |
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
100 |
|
- Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A,A1, D1,2,3,4,6 |
|
|
Cơ sở phía Nam (NTS) |
|
|
900 |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
- Kinh tế |
D310101 |
A,A1, D1,6 |
|
|
- Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A,A1, D1 |
|
|
- Tài chính - Ngân hàng |
D340201 |
A,A1, D1 |
|
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển: Trường tổ chức thi tuyển sinh. Ngày thi tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Các môn thi nhân hệ số 1. Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Trung quốc, Ngôn ngữ Nhật môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 và điểm trúng tuyển riêng.
- Thí sinh làm thủ tục đăng kí chuyên ngành học vào ngày làm thủ tục đăng kí dự thi (theo mẫu của nhà trường).
- Chi tiết về các chuyên ngành đào tạo, chương trình đào tạo và thông tin tuyển sinh của trường tham khảo tại trang thông tin điện tử của trường.
- Điểm trúng tuyển xác định theo từng chuyên ngành đăng kí dự thi, kết hợp với điểm sàn xét tuyển vào trường theo từng khối thi.
+ Nếu thí sinh đủ điểm trúng tuyển theo mã chuyên ngành đăng kí dự thi ban đầu không cần phải đăng kí xếp ngành và chuyên ngành học.
+ Nếu thí sinh không đủ điểm trúng tuyển vào chuyên ngành đã đăng kí dự thi ban đầu nhưng đạt điểm sàn xét tuyển của trường thì được đăng kí xét tuyển chuyển sang các chuyên ngành khác còn chỉ tiêu.
- Tài khoản nhận lệ phí đăng kí dự thi:
+ Tại cơ sở phía Bắc (NTH): tài khoản số 10201.000.1189908 tại Ngân hàng công thương Đống Đa, Hà Nội; Tên tài khoản: Trường Đại học Ngoại thương.
+ Tại cơ sở phía Nam (NTS): tài khoản số: 934.01.02.00002. Mã QHNS: 1055500 tại Kho bạc Nhà nước Phú Nhuận – Tp.Hồ Chí Minh. Tên tài khoản: Cơ sở II Trường ĐH Ngoại thương tại TP. HCM.
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 2011:
| Các ngành đào tạo đại học: | Mã ngành | Khối thi | Điểm chuẩn NV1 | Chỉ tiêu NV2 | Điểm xét NV2 |
| Cơ sở phía bắc | |||||
| * Ngành Kinh tế | |||||
| - Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối A: | 401 | A | 26 | ||
| - Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối D: | |||||
| + Học tiếng Anh | 451 | D1 | 24 | ||
| + Học tiếng Nga | 452 | D2 | 23 | ||
| + Học tiếng Pháp | 453 | D3 | 24 | ||
| + Học tiếng Trung | 454 | D1,4 | 23 | ||
| + Học tiếng Nhật | 455 | D1,6 | 23 | ||
| - Chuyên ngành Thương mại quốc tế | 457 | A,D1 | 24 (A), 22(D1) | ||
| - Chuyên ngành Thuế và Hải quan | 458 | A,D1 | 24 (A), 22(D1) | ||
| * Ngành Quản trị Kinh doanh | |||||
| - Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh Quốc tế | 402 | A,D1 |
24 (A), 22 (D1)
|
||
| - Chuyên ngành Luật Kinh doanh quốc tế | 403 | A,D1 | 24 (A), 22 (D1) | ||
| - Chuyên ngành Kế toán | 404 | A,D1 | 24 (A), 22 (D1) | ||
| - Chuyên ngành Thương mại điện tử | 405 | A,D1 | 24 (A), 22 (D1) | ||
| - Chuyên ngành Quản trị khách sạn và du lịch | 406 | A,D1 | 20 (A), 18 (D1) | 140 | 21 (A), 19 (D) (Học tai cơ sở Quảng Ninh) |
| * Ngành Tài chính – Ngân hàng | |||||
| - Chuyên ngành Tài chính Quốc tế | 410 | A,D1,6 | 26 (A), 24 (D1), 23 (D6)
|
||
| - Chuyên ngành Đầu tư chứng khoán | 411 | A,D1 | 24 (A), 22 (D1) | ||
| - Chuyên ngành Ngân hàng | 412 | A,D1 | 24(A), 22 (D1) | ||
| * Ngành tiếng Anh | |||||
| Chuyên ngành tiếng Anh thương mại | 751 | D1 | 29 | ||
| * Ngành Kinh doanh quốc tế | 460 | A,D1 | 24 (A), 22 (D1) | ||
| * Ngành Kinh tế quốc tế | 470 | A,D1 | 24 (A), 22 (D1) | ||
| * Ngành tiếng Pháp | |||||
| Chuyên ngành tiếng Pháp thương mại | 761 | D3 | 29 | ||
| * Ngành tiếng Trung | |||||
| Chuyên ngành tiếng Trung thương mại | 771 | D1,4 | 28 | ||
| * Ngành tiếng Nhật | |||||
| Chuyên ngành tiếng Nhật thương mại | 781 | D1,6 | 28 | ||
| Cơ sở phía nam | |||||
| * Ngành Kinh tế | |||||
| - Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối A: | 401 | A | 24 | ||
| - Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối D: | |||||
| + Học tiếng Anh | 451 | D1 | 21,5 | ||
| + Học tiếng Nhật | 455 | D1,6 | 21,5 | ||
| * Ngành Tài chính – Ngân hàng | |||||
| Chuyên ngành Tài chính quốc tế | 410 | A,D1 | 24 (A), 21,5 (D1) | ||
| * Ngành Quản trị Kinh doanh | |||||
| Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh quốc tế | 402 | A,D1,6 | 24 (A), 21,5 (D1,6) | ||
| Chuyên ngành Luật Kinh doanh quốc tế | 403 | A, D1 | 24(A), 21,5 (D1) | ||
Xét chuyển ngành đối với các thí sinh đã đủ điểm trúng tuyển vào trường theo khối, nhưng không đủ điểm trúng tuyển theo chuyên ngành đăng ký dự thi ban đầu.
- Các ngành được đăng ký xét tuyển và số lượng:
|
Ngành |
Chỉ tiêu |
|
Thương mại quốc tế (thuộc ngành Kinh tế) (mã 457) |
40 |
|
Thuế và Hải quan (ngành Kinh tế) (mã 458) |
40 |
|
Quản trị Kinh doanh quốc tế (ngành Quản trị kinh doanh)(mã 402) |
30 |
|
Luật Kinh doanh quốc tế (ngành Quản trị kinh doanh)(mã 403) |
40 |
|
Kế toán (ngành Quản trị kinh doanh) (mã 404) |
40 |
|
Thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh)(mã 405) |
40 |
|
Phân tích và đầu tư tài chính (ngành Tài chính Ngân hàng)(mã 411) |
60 |
|
Kinh doanh quốc tế (ngành Kinh doanh quốc tế)(mã 460) |
40 |
|
Kinh tế quốc tế (ngành Kinh tế quốc tế) (mã 470) |
60 |
|
Tiếng Anh thương mại (ngành Tiếng Anh) (mã 751) |
16 |
|
Tiếng Pháp thương mại (ngành Tiếng Pháp) (mã 761) |
10 |
|
Tiếng Trung thương mại (ngành Tiếng Trung) (mã 771) |
25 |
|
Tiếng Nhật thương mại (ngành Tiếng Nhật)(mã 781) |
25 |
Chỉ tiêu TS CĐ Cẩm Phả và CĐ Công nghiệp Hưng Yên
Chúng tôi sẽ cập nhật điểm chuẩn đại học ngoại thương năm 2012 và điểm thi chính thức của trường đại học ngoại Thương trong thời gian sớm nhất:
ĐIỂM THI ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG - XEM ĐIỂM THI ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 2012
TỈ LỆ CHỌI ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
Kênh Tuyển Sinh liên tục cập nhật tin tức về:
DAI HOC NGOAI THUONG, DH NGOAI THUONG, TRUONG NGOAI THUONG
DIEM CHUAN DH NGOAI THUONG, DIEM CHUAN DAI HOC NGOAI THUONG
** Bạn có thể để lại thắc mắc về tuyển sinh 2012, câu hỏi hoặc ý kiến tại ô bên dưới
Những chủ đề đang được quan tâm:
DIEM THI - DIEM THI DAI HOC 2012 - DIEM THI DAI HOC - XEM DIEM THI
DIEM CHUAN - DIEM CHUAN DAI HOC - DIEM CHUAN DAI HOC 2012
TUYEN SINH - TUYỂN SINH - CHI TIEU TUYEN SINH 2012
TI LE CHOI - TỈ LỆ CHỌI - TI LE CHOI 2012
Kênh Tuyển Sinh
(Theo: tuoitre)
Trong tác phẩm Khôn ngoan không lại với giời, ông cho rằng trên thực tế, phải có bốn khả năng, đó là: ngửa-ngửa, ngửa-sấp, sấp ngửa và sấp-sấp. Như vậy, xác suất sẽ là, 25% cho 0 và 2, 50% cho 1.
Điểm thi ĐHCĐ
Chọn nơi luyện thi uy tín vào những ngày cuối cùng trước khi thi là điều hết sức quan trọng. Bạn có thể hỏi các anh chị đi trước những trung tâm chất lượng và tham khảo xem chương trình dạy có phù hợp với mình hay không.







Bình Luận(Có 9 bình luận)