Đề thi - Đáp án thi THPT quốc gia 2019

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh

Mã ngành: 7140201
Tên ngành: Giáo dục Mầm non
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7140201
Tên ngành: Giáo dục Mầm non
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 16.00
Mã ngành: 7140201
Tên ngành: Giáo dục Mầm non
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 17.50
Mã ngành: 7140217
Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn (chuyên ngành Sư phạm Ngữ văn Khmer Nam Bộ)
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7210210
Tên ngành: Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam Bộ, Nghệ thuật sân khấu cải lương)
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7220106
Tên ngành: Ngôn ngữ Khmer
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7220112
Tên ngành: Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Văn hoá Khmer Nam Bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam Bộ, Mê Kông học)
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7310101
Tên ngành: Kinh tế
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7340101
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7340201
Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7340406
Tên ngành: Quản trị văn phòng
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7380101
Tên ngành: Luật
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7480201
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7510102
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7510201
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7510301
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7510303
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7510401
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật hóa học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7540101
Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7540101
Tên ngành: Công nghệ thực phẩm
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7620101
Tên ngành: Nông nghiệp
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7620101
Tên ngành: Nông nghiệp
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7620301
Tên ngành: Nuôi trồng thủy sản
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7620301
Tên ngành: Nuôi trồng thủy sản
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7640101
Tên ngành: Thú y
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: 7640101
Tên ngành: Thú y
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7720101
Tên ngành: Y đa khoa
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.50
Mã ngành: 7720301
Tên ngành: Y tế công cộng
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 14.00
Mã ngành: 7720332
Tên ngành: Xét nghiệm y học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7720401
Tên ngành: Dược học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 19.00
Mã ngành: 7720501
Tên ngành: Điều dưỡng
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 15.00
Mã ngành: 7720601
Tên ngành: Răng - Hàm - Mặt
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 19.00
Mã ngành: C140201
Tên ngành: Giáo dục Mầm non
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 10.00
Mã ngành: C140202
Tên ngành: Giáo dục tiểu học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 13.00
Mã ngành: C140202
Tên ngành: Giáo dục tiểu học
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 12.00
Mã ngành: C210210
Tên ngành: Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam Bộ, Nghệ thuật sân khấu cải lương, Thiết kế thời trang biểu diễn)
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 10.00
Mã ngành: C220112
Tên ngành: Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Văn hoá Khmer Nam Bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam Bộ, Mê Kông học)
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 10.00
Mã ngành: C220113
Tên ngành: Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 10.00
Mã ngành: C220201
Tên ngành: Tiếng Anh
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 10.00
Mã ngành: C220223
Tên ngành: Tiếng Khơ me
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 10.00
Mã ngành: C320202
Tên ngành: Khoa học thư viện
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 10.00
Mã ngành: C340101
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 10.00
Mã ngành: C340301
Tên ngành: Kế toán
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 10.00
Mã ngành: C340406
Tên ngành: Quản trị văn phòng
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 10.00
Mã ngành: C480201
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 10.00
Mã ngành: C510103
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 10.00
Mã ngành: C510201
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 10.00
Mã ngành: C510301
Tên ngành: Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 10.00
Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Sau đợt xét tuyển học sinh bằng điểm chuẩn và học bạ đợt 1, nhiều trường đại học công bố thời gian cho việc xét tuyển bổ sung các thí sinh có nhu cầu vào trường.

5

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Ngày 06/08, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 theo phương thức xét tuyển điểm thi THPT quốc gia và xét...
Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Tối ngày 05/08, Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 đợt 1 hệ chính quy.
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Vừa qua, sau thời gian thông báo điểm chuẩn, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên đồng thời cũng công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018. Chi tiết xét tuyển như sau:
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Thái Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.

1

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong...
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Mới đây, Đại học Thái Bình chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Khoa Y - ĐHQG TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 hệ chính quy xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia và xét tuyển học bạ THPT.

Tin xem nhiều