Đề thi - Đáp án thi THPT quốc gia 2019

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Mã ngành: 7140231D
Tên ngành: Sư phạm Tiếng Anh (đã quy về thang 30)
Tổ hợp môn: D01,D96
Điểm chuẩn NV1: 25.00
Mã ngành: 7210404D
Tên ngành: Thiết kế thời trang (đã quy về thang 30)
Tổ hợp môn: V01,V02
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: 7220201D
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh (đã quy về thang 30)
Tổ hợp môn: D01,D96
Điểm chuẩn NV1: 24.75
Mã ngành: 7340122D
Tên ngành: Thương mại điện tử (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 23.25
Mã ngành: 7340301C
Tên ngành: Kế toán (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 18.75
Mã ngành: 7340301D
Tên ngành: Kế toán (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 22.75
Mã ngành: 7480105D
Tên ngành: Kỹ thuật dữ liệu (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7480201A
Tên ngành: Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 21.25
Mã ngành: 7480201C
Tên ngành: Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 22.25
Mã ngành: 7480201D
Tên ngành: Công nghệ Thông Tin (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 25.00
Mã ngành: 7510102A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 19.50
Mã ngành: 7510102C
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 20.25
Mã ngành: 7510102D
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 23.50
Mã ngành: 7510201A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7510201C
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 22.25
Mã ngành: 7510201D
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 24.75
Mã ngành: 7510202A
Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: 7510202C
Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 21.50
Mã ngành: 7510202D
Tên ngành: Công nghệ chế tạo máy (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 24.25
Mã ngành: 7510203A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7510203C
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 22.75
Mã ngành: 7510203D
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 25.25
Mã ngành: 7510205A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 22.25
Mã ngành: 7510205C
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 23.75
Mã ngành: 7510205D
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 25.50
Mã ngành: 7510206C
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: 7510206D
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 23.50
Mã ngành: 7510301A
Tên ngành: Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 20.25
Mã ngành: 7510301C
Tên ngành: Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 22.25
Mã ngành: 7510301D
Tên ngành: Công Nghệ kỹ thuật điện - điện tử (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 25.00
Mã ngành: 7510302A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 19.00
Mã ngành: 7510302C
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: 7510302D
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Truyền thông (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 23.75
Mã ngành: 7510303A
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 21.75
Mã ngành: 7510303C
Tên ngành: CN kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 22.75
Mã ngành: 7510303D
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 25.00
Mã ngành: 7510304C
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: 7510304D
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 23.75
Mã ngành: 7510401D
Tên ngành: Công nghệ Kỹ thuật Hóa học (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00,B00,D07,D90
Điểm chuẩn NV1: 25.00
Mã ngành: 7510402D
Tên ngành: Công nghệ vật liệu (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00,A01,D07,D90
Điểm chuẩn NV1: 21.75
Mã ngành: 7510406C
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00,B00,D07,D90
Điểm chuẩn NV1: 18.00
Mã ngành: 7510406D
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00,B00,D07,D90
Điểm chuẩn NV1: 21.50
Mã ngành: 7510501C
Tên ngành: Công nghệ in (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 18.25
Mã ngành: 7510501D
Tên ngành: Công nghệ in (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 22.75
Mã ngành: 7510601C
Tên ngành: Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 19.75
Mã ngành: 7510601D
Tên ngành: Quản lý Công nghiệp (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 24.00
Mã ngành: 7510603D
Tên ngành: Kỹ thuật Công nghiệp (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 22.75
Mã ngành: 7510605D
Tên ngành: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 24.50
Mã ngành: 7520212D
Tên ngành: Kỹ thuật Y sinh (Điện tử Y sinh) (hệ Đại trà)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D90
Điểm chuẩn NV1: 23.25
Mã ngành: 7540101A
Tên ngành: Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00,B00,D07,D90
Điểm chuẩn NV1: 20.50
Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Sau đợt xét tuyển học sinh bằng điểm chuẩn và học bạ đợt 1, nhiều trường đại học công bố thời gian cho việc xét tuyển bổ sung các thí sinh có nhu cầu vào trường.

5

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Ngày 06/08, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 theo phương thức xét tuyển điểm thi THPT quốc gia và xét...
Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Tối ngày 05/08, Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 đợt 1 hệ chính quy.
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Vừa qua, sau thời gian thông báo điểm chuẩn, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên đồng thời cũng công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018. Chi tiết xét tuyển như sau:
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Thái Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.

1

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong...
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Mới đây, Đại học Thái Bình chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Khoa Y - ĐHQG TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 hệ chính quy xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia và xét tuyển học bạ THPT.

Tin xem nhiều