Tra cứu điểm thi lớp 10 năm 2019

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Mã ngành: KQ1
Tên ngành: Kinh tế - Quản lý
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 23.05; Tiêu chí phụ 2: NV1
Điểm chuẩn NV1: 23.00
Mã ngành: KQ2
Tên ngành: Kinh tế - Quản lý
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 23.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
Điểm chuẩn NV1: 24.25
Mã ngành: KQ3
Tên ngành: Kinh tế - Quản lý
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 20.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
Điểm chuẩn NV1: 23.75
Mã ngành: KT11
Tên ngành: Cơ điện tử
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 25.8; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
Điểm chuẩn NV1: 27.00
Mã ngành: KT12
Tên ngành: Cơ khí – Động lực
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
Điểm chuẩn NV1: 25.75
Mã ngành: KT13
Tên ngành: Nhiệt – Lạnh
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 24.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
Điểm chuẩn NV1: 24.75
Mã ngành: KT14
Tên ngành: Vật liệu
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 24.4: Tiêu chí phụ 2:NV1-NV2
Điểm chuẩn NV1: 23.75
Mã ngành: KT21
Tên ngành: Điện tử - Viễn thông
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 25.45; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
Điểm chuẩn NV1: 26.25
Mã ngành: KT22
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 27.65; Tiêu chí phụ 2: NV1
Điểm chuẩn NV1: 28.25
Mã ngành: KT23
Tên ngành: Toán - Tin
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 24.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
Điểm chuẩn NV1: 25.75
Mã ngành: KT24
Tên ngành: Điện - Điều khiển và Tự động hóa
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 26.85; Tiêu chí phụ 2: NV1
Điểm chuẩn NV1: 27.25
Mã ngành: KT31
Tên ngành: Hóa - Sinh - Thực phẩm và Môi trường
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
Điểm chuẩn NV1: 25.00
Mã ngành: KT32
Tên ngành: Kỹ thuật in
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 21.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
Điểm chuẩn NV1: 21.25
Mã ngành: KT41
Tên ngành: Kỹ thuật dệt; Công nghệ may; Công nghệ da giầy
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
Điểm chuẩn NV1: 24.50
Mã ngành: KT42
Tên ngành: Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 20.5; Tiêu chí phụ 2: NV1
Điểm chuẩn NV1: 22.50
Mã ngành: KT5
Tên ngành: Vật lý kỹ thuật–Kỹ thuật hạt nhân
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 22.4; Tiêu chí phụ 2: NV1
Điểm chuẩn NV1: 23.25
Mã ngành: QT11
Tên ngành: Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản)
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
Điểm chuẩn NV1: 23.25
Mã ngành: QT12
Tên ngành: Điện tử -Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức)
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 21.95; Tiêu chí phụ 2: NV1
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: QT13
Tên ngành: Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp)
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 19.9; Tiêu chí phụ 2: NV1
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: QT14
Tên ngành: Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc)
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 23.6; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
Điểm chuẩn NV1: 23.50
Mã ngành: QT15
Tên ngành: Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand)
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 22.05; Tiêu chí phụ 2: NV1
Điểm chuẩn NV1: 22.00
Mã ngành: QT21
Tên ngành: Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand)
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 21.25; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
Điểm chuẩn NV1: 21.25
Mã ngành: QT31
Tên ngành: Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.00
Mã ngành: QT32
Tên ngành: Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 21.25
Mã ngành: QT33
Tên ngành: Quản trị kinh doanh - ĐH Pierre Mendes France (Pháp)
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 20.75
Mã ngành: QT41
Tên ngành: Quản lý hệ thống công nghiệp
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn NV1: 20.00
Mã ngành: TA1
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 21.7: Tiêu chí phụ 2: NV1
Điểm chuẩn NV1: 24.50
Mã ngành: TA2
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 23.35; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
Điểm chuẩn NV1: 24.50
Mã ngành: TT11
Tên ngành: Cơ điện tử
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 24.85; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
Điểm chuẩn NV1: 25.50
Mã ngành: TT14
Tên ngành: Vật liệu
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 21; Tiêu chí phụ 2: NV1
Điểm chuẩn NV1: 22.75
Mã ngành: TT21
Tên ngành: Điện tử - Viễn thông
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 24.6; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
Điểm chuẩn NV1: 25.50
Mã ngành: TT22
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 26: Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
Điểm chuẩn NV1: 26.75
Mã ngành: TT24
Tên ngành: Điện - Điều khiển và Tự động hóa
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 24.9; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
Điểm chuẩn NV1: 26.25
Mã ngành: TT25
Tên ngành: Kỹ thuật y sinh
Tổ hợp môn:
Ghi chú: Tiêu chí phụ 1: 23.55; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
Điểm chuẩn NV1: 25.25
Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Sau đợt xét tuyển học sinh bằng điểm chuẩn và học bạ đợt 1, nhiều trường đại học công bố thời gian cho việc xét tuyển bổ sung các thí sinh có nhu cầu vào trường.

5

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Ngày 06/08, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 theo phương thức xét tuyển điểm thi THPT quốc gia và xét...
Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Tối ngày 05/08, Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 đợt 1 hệ chính quy.
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Vừa qua, sau thời gian thông báo điểm chuẩn, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên đồng thời cũng công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018. Chi tiết xét tuyển như sau:
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Thái Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.

1

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong...
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Mới đây, Đại học Thái Bình chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Khoa Y - ĐHQG TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 hệ chính quy xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia và xét tuyển học bạ THPT.

Tin xem nhiều