Tra cứu điểm thi lớp 10 năm 2019

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Mã ngành: KQ1
Tên ngành: Kinh tế - Quản lý 1 gồm các ngành/CTĐT: Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp
Tổ hợp môn: A00,A01,D01
Điểm chuẩn NV1: 7.47
Mã ngành: KQ2
Tên ngành: Kinh tế - Quản lý 2 gồm ngành/CTĐT: Quản trị kinh doanh
Tổ hợp môn: A00,A01,D01
Điểm chuẩn NV1: 7.73
Mã ngành: KQ3
Tên ngành: Kinh tế - Quản lý 3 gồm các ngành/CTĐT: Kế toán; Tài chính-Ngân hàng
Tổ hợp môn: A00,A01,D01
Điểm chuẩn NV1: 7.73
Mã ngành: KT11
Tên ngành: Cơ điện tử gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CN)
Tổ hợp môn: A00,A01
Điểm chuẩn NV1: 8.42
Mã ngành: KT12
Tên ngành: Cơ khí – Động lực gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật ô tô; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy; Công nghệ chế tạo máy (CN); Công nghệ kỹ thuật ô tô (CN)
Tổ hợp môn: A00,A01
Điểm chuẩn NV1: 8.00
Mã ngành: KT13
Tên ngành: Nhiệt – Lạnh gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật nhiệt
Tổ hợp môn: A00,A01
Điểm chuẩn NV1: 7.65
Mã ngành: KT14
Tên ngành: Vật liệu gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật vật liệu
Tổ hợp môn: A00,A01
Điểm chuẩn NV1: 7.66
Mã ngành: KT21
Tên ngành: Điện tử - Viễn thông gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN)
Tổ hợp môn: A00,A01
Điểm chuẩn NV1: 8.30
Mã ngành: KT22
Tên ngành: Công nghệ thông tin gồm các ngành/CTĐT: Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Truyền thông và mạng máy tính; Công nghệ thông tin (CN);
Tổ hợp môn: A00,A01
Điểm chuẩn NV1: 8.82
Mã ngành: KT23
Tên ngành: Toán - Tin gồm các ngành/CTĐT: Toán-Tin; Hệ thống thông tin quản lý
Tổ hợp môn: A00,A01
Điểm chuẩn NV1: 8.03
Mã ngành: KT24
Tên ngành: Điện - Điều khiển và Tự động hóa gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật điện (CN); Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CN);
Tổ hợp môn: A00,A01
Điểm chuẩn NV1: 8.53
Mã ngành: KT31
Tên ngành: Hóa - Sinh - Thực phẩm và Môi trường gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật sinh học / Công nghệ sinh học; Kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật thực phẩm; Kỹ thuật môi trường; Hóa học; Công nghệ kỹ thuật hóa học (CN); Công nghệ thực phẩm (CN)
Tổ hợp môn: A00,B00,D07
Điểm chuẩn NV1: 7.93
Mã ngành: KT32
Tên ngành: Kỹ thuật in gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật in
Tổ hợp môn: A00,B00,D07
Điểm chuẩn NV1: 7.75
Mã ngành: KT41
Tên ngành: Dệt-May gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật dệt; Công nghệ may
Tổ hợp môn: A00,A01
Điểm chuẩn NV1: 7.73
Mã ngành: KT42
Tên ngành: Sư phạm kỹ thuật gồm các ngành/CTĐT: Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
Tổ hợp môn: A00,A01
Điểm chuẩn NV1: 7.11
Mã ngành: KT5
Tên ngành: Vật lý kỹ thuật–Kỹ thuật hạt nhân gồm các ngành/CTĐT: Vật lý kỹ thuật; Kỹ thuật hạt nhân
Tổ hợp môn: A00,A01
Điểm chuẩn NV1: 7.62
Mã ngành: QT11
Tên ngành: Cơ điện tử, ĐH Nagaoka (Nhật Bản)
Tổ hợp môn: A00,A01,D07
Điểm chuẩn NV1: 7.50
Mã ngành: QT12
Tên ngành: Điện tử -Viễn thông, ĐH Hannover (Đức)
Tổ hợp môn: A00,A01,D07
Điểm chuẩn NV1: 7.28
Mã ngành: QT13
Tên ngành: Hệ thống thông tin, ĐH Grenoble (Pháp)
Tổ hợp môn: A00,A01,D07,D29
Điểm chuẩn NV1: 7.00
Mã ngành: QT14
Tên ngành: Công nghệ thông tin, ĐH La Trobe (Úc)
Tổ hợp môn: A00,A01,D07
Điểm chuẩn NV1: 7.52
Mã ngành: QT15
Tên ngành: Công nghệ thông tin, ĐH Victoria (New Zealand)
Tổ hợp môn: A00,A01,D07
Điểm chuẩn NV1: 6.58
Mã ngành: QT21
Tên ngành: Quản trị kinh doanh, ĐH Victoria (New Zealand)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D07
Điểm chuẩn NV1: 6.70
Mã ngành: QT31
Tên ngành: Quản trị kinh doanh, ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D07
Điểm chuẩn NV1: 6.50
Mã ngành: QT32
Tên ngành: Khoa học máy tính, ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D07
Điểm chuẩn NV1: 6.70
Mã ngành: QT33
Tên ngành: Quản trị kinh doanh, ĐH Pierre Mendes France (Pháp)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D03,D07,D24,D29
Điểm chuẩn NV1: 6.52
Mã ngành: QT41
Tên ngành: Quản lý hệ thống công nghiệp (tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00,A01,D01,D07
Điểm chuẩn NV1: 6.53
Mã ngành: TA1
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh kỹ thuật gồm ngành/CTĐT: Tiếng Anh KHKT và công nghệ
Tổ hợp môn: D01
Điểm chuẩn NV1: 7.48
Mã ngành: TA2
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh quốc tế gồm ngành/CTĐT: Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
Tổ hợp môn: D01
Điểm chuẩn NV1: 7.29
Mã ngành: TT11
Tên ngành: CTTT Cơ điện tử gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Cơ điện tử
Tổ hợp môn: A00,A01
Điểm chuẩn NV1: 7.58
Mã ngành: TT14
Tên ngành: CTTT Vật liệu gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Khoa học và Kỹ thuật vật liệu
Tổ hợp môn: A00,A01
Điểm chuẩn NV1: 7.98
Mã ngành: TT21
Tên ngành: CTTT Điện tử - Viễn thông gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Điện tử - viễn thông
Tổ hợp môn: A00,A01
Điểm chuẩn NV1: 7.55
Mã ngành: TT22
Tên ngành: CTTT Công nghệ thông tin Việt Nhật/ICT gồm các ngành/CTĐT: Chương trình Việt Nhật: Công nghệ thông tin Việt-Nhật (tiếng Việt) /Công nghệ thông tin ICT (tiếng Anh)
Tổ hợp môn: A00,A01
Điểm chuẩn NV1: 7.53
Mã ngành: TT25
Tên ngành: CTTT Kỹ thuật y sinh gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Kỹ thuật y sinh
Tổ hợp môn: A00,A01
Điểm chuẩn NV1: 7.61
Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Các trường đại học dự kiến xét tuyển học bạ đợt bổ sung

Sau đợt xét tuyển học sinh bằng điểm chuẩn và học bạ đợt 1, nhiều trường đại học công bố thời gian cho việc xét tuyển bổ sung các thí sinh có nhu cầu vào trường.

5

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2018

Ngày 06/08, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại Học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 theo phương thức xét tuyển điểm thi THPT quốc gia và xét...
Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) công bố điểm chuẩn đại học 2018

Tối ngày 05/08, Học viện Ngân hàng (Phân viện Bắc Ninh) đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2018 đợt 1 hệ chính quy.
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018

Vừa qua, sau thời gian thông báo điểm chuẩn, trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên đồng thời cũng công bố thời gian xét tuyển đợt 1 năm 2018. Chi tiết xét tuyển như sau:
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình Dương

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Thái Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.

1

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Điểm chuẩn 2018 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận

Mới đây, Đại học Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong...
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) năm 2018

Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Nam) công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Điểm chuẩn 2018 đại học Thái Bình

Mới đây, Đại học Thái Bình chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018 nhằm ứng tuyển các thí sinh thi THPT Quốc Gia năm 2018 có mong muốn vào trường.
Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Khoa Y - ĐHQG TP.HCM năm 2018

Khoa Y - ĐHQG TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) năm 2018

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TP.HCM) đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 xét tuyển bằng điểm thi THPT quốc gia.
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM năm 2018

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TP.HCM đã công bố điểm chuẩn đại học 2018 hệ chính quy xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia và xét tuyển học bạ THPT.

Tin xem nhiều