Tỉ lệ chọi Đại học Đà Nẵng 2014

Tỉ lệ chọi đại học Đà Nẵng 2014: Trường ĐH Đà Nẵng đã chính thức công bố tỉ lệ chọi chi tiết từng ngành vào ĐH Đà Nẵng và các trường đại học thành viên trong năm 2014

>> Tuyển sinh , tỉ lệ chọi 2014, điểm thi tốt nghiệp 2014, điểm thi đại học 2014

: Tỷ lệ chọi Đại học Đà Nẵng 2014 - Ti le choi Dai hoc Da Nang 2014

Tỉ lệ chọi Đại học Đà Nẵng 2012

Dưới đây là tỉ lệ chọi chi tiết vào trường đại học Đà Nẵng năm 2012 đã được nhà trường công bố vào ngày 11/05, các trường ĐH Thành viên của ĐH Đà Nẵng đã công bố số lượng hồ sơ đăng ký dự thi và tỉ lệ “chọi” của các ngành như sau:

 

Trường/Ngành

Hồ sơ/chỉ tiêu

Tỷ lệ “chọi”

Trường ĐH Bách khoa Đà Nẵng

15.111/ 2.930

- Cơ khí chế tạo

821/ 240

1/3,4

- Điện kỹ thuật

1.449/300

1/4,8

- Điện tử - Viễn thông

949 /240

1/3,9

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

2.046/240

1/8,5

-  Xây dựng công trình thủy

108/120

1/0,9

- Xây dựng cầu đường

2.521/240

1/10,5

- Công nghệ nhiệt - Điện lạnh

248/60

1/4,1

- Cơ khí  động lực (Ô tô và máy động lực công trình, Động cơ đốt trong, Cơ khí tàu thuyền)

437/150

1/2,9

- Công nghệ thông tin

1.823/240

1/7,6

- Sư phạm Kỹ thuật điện tử - Tin học

44 /60

1/0,7

- Cơ - Điện tử

453/120

1/3,8

- Công nghệ môi trường

313 /50

1/6,3

- Kiến trúc

1.011/60

1/16,9

- Tin học xây dựng

73/60

1/1,2

- Kỹ thuật tàu thủy

74/60

1/1,2

- Kỹ thuật năng lượng và Môi trường

73/60

1/1,2

- Quản lý môi trường

282/50

1/5,6

- Quản lý công nghiệp

82/60

1/1,4

- Công nghệ hóa thực phẩm

519/100

1/5,2

- Công nghệ hóa dầu và khí

336/60

1/5,6

- Công nghệ vật liệu (silicat, polyme)

63 /120

1/0,5

- Công nghệ sinh học

211 /60

1/3,5

- Kinh tế Xây dựng và Quản lý dự án

1.144/120

1/9,5

Trường ĐH Kinh tế Đà Nẵng

16.413/ 2.060

- Kế toán:

3.856/240

1/16,1

- Quản trị kinh doanh tổng quát

2.505 /200

1/12,5

- Quản trị Kinh doanh du lịch và dịch vụ

1.776/150

1/11,8

- Quản trị kinh doanh thương mại

816/110

1/7,4

- Ngoại thương

998 /140

1/7,1

-  Marketing

862 /110

1/7,8

- Kinh tế phát triển

206 /100

1/2,1

- Kinh tế và quản lý công

58 /50

1/1,2

- Kinh tế chính trị

60/50

1/1,2

- Ngân hàng

1.875/200

1/9,4

- Tài chính doanh nghiệp

873/140

1/6,2

- Tin học quản lý

94 /60

1/1,6

- Quản trị tài chính

1.133/110

1/10,3

- Quản trị nguồn nhân lực

239 /90

1/2,7

- Kiểm toán

546/90

1/6,1

- Luật

175/60

1/2,9

- Cử nhân Luật kinh tế

292 / 60

1/4,9

Trường ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng

5.327/ 1.350

- Sư phạm tiếng Anh

541/70

1/7,7

- Sư phạm tiếng Anh bậc Tiểu học

650/70

1/9,3

-  Sư phạm tiếng Pháp

11/35

 

- Sư phạm tiếng Trung

26/35

 

- Cử nhân (CN) tiếng Anh

1.662/420

1/3,9

- CN tiếng Anh thương mại

772/170

1/4,5

- CN tiếng Nga

37 /35

1/1,1

- CN tiếng Pháp

76/35

1/ 2,2

-  CN tiếng Pháp du lịch

49 /35

1/1,4

-  CN tiếng Trung

458/80

1/5,7

- CN tiếng Trung thương mại

243/35

1/6,9

- CN tiếng Nhật

247/100

1/2,5

- CN tiếng Hàn Quốc

243/70

1/3,5

- CN tiếng Thái Lan

15/35

1/0,4

- CN Quốc tế học

297/125

1/2,4

Trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng

12.610 / 1.550

- Sư phạm Toán học

856/50

1/17,1

- Sư phạm Vật lý

560 /50

1/11,2

- SP Toán ứng dụng

155 /100

1/1,5

- CN Công nghệ thông tin

385 /150

1/2,6

- SP Tin

155 /50

1/3,1

- CN Vật lý

69/50

1/1,4

- SP Hóa

479/50

1/9,6

- CN Hóa học (chuyên ngành phân tích - môi trường)

69/50

1/ 1,4

- CN Hóa học (chuyên ngành hóa dược)

246/50

1/4,9

-  CN Khoa học môi trường (chuyên ngành Quản lý môi trường)

350/50

1/7

- Sư phạm Sinh học

1.074 /50

1/21,5

- CN Quản lý tài nguyên và Môi trường

1.858/50

1/37,2

- SP Giáo dục chính trị

105/50

1/2,1

- Sư phạm Ngữ văn

762/50

1/15,2

- Sư phạm Lịch sử

295/50

1/5,9

- Sư phạm Địa lý

457/50

1/9,1

- CN Văn học

149/150

1/1

- CN Tâm lý học

263/50

1/ 5,3

- CN Địa lý (chuyên ngành Địa lý môi trường)

172/50

1/3,4

- Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

294 /50

1/5,9

- Văn hóa học

23/50

1/0,5

- CN Báo chí

416/50

1/8,3

- SP Giáo dục tiểu học

2.103/100

1/21

- SP Giáo dục mầm non

1.315/100

1/13,1

Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum

900/ 380

- Xây dựng cầu đường

117 /55

1/2,1

- Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án

166/60

1/2,8

- Kế toán

286/60

1/4,8

- Quản trị kinh doanh

161/55

1/2,9

 


: Dịch vụ tra điểm thi đại học 2014:

> Xem điểm thi đại học, soạn: ADT SBD gửi 8702.
> Xem vị trí xếp hạng điểm thi: AXH SBD gửi 8702
> Dự báo tỷ lệ đỗ/trượt: ADB SBD gửi 8602
> Xem số thí sinh cùng điểm với bạn, soạn: AMD Mãtrường Mứcđiểm gửi 8502

Lưu ý: SBD bao gồm cả phần chữ và phần số, phần chữ là Mã trường mà bạn dự thi. VD, Bạn thi trường ĐH Ngoại thương HN (Mã trường NTH), có phần số trong SBD là 12345 => SBD khi nhắn tin của của là: NTH12345.
Click để xem mã trường của tất cả các trường ĐH.

Tổng đài giải đáp thắc mắc tuyển sinh 2014: 1900 2171

Ứng dụng hay cho điện thoại di động: tai ionline Phong van truyen ky v19 Click Here

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Bình luận của bạn


Kenhtuyensinh

Theo: Đại học Đà Nẵng

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

27 trường liên thông từ cao đẳng nghề lên đại học

Đến thời điểm này Bộ GD-ĐT cho phép 27 trường ĐH, CĐ được phép đào tạo liên thông từ cao đẳng nghề lên đại học chính quy và vừa làm vừa học, danh sách các trường cao đẳng nghề được liên thông đại học như sau..

Tin tức nổi bật