Thêm nhiều trường đại học công bố điểm chuẩn chính thức

Thêm nhiều trường đại học công bố điểm chuẩn chính thức: ĐH Tài chính - Marketing; ĐH Văn hóa TP.HCM; Đại học Quảng Bình, ĐH Cần Thơ; ĐH Đông Á ...

>> Điểm thi tốt nghiệp 2015 >> Điểm thi đại học 2015 >> Điểm chuẩn đại học 2015

Trường ĐH Tây Đô cho biết thí sinh có điểm ba môn thi (không môn nào đạt từ 1 điểm trở xuống) thuộc tổ hợp xét tuyển theo ngành cộng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) từ 15 điểm (nếu thí sinh thuộc khu vực Tây Nam bộ, Tây nguyên, Tây Bắc đạt từ 14 điểm) trở lên sẽ trúng tuyển bậc ĐH. Đối với bậc CĐ điểm trúng tuyển từ 12 điểm (nếu thí sinh thuộc khu vực Tây Nam bộ, Tây nguyên, Tây Bắc đạt từ 11 điểm) trở lên. Nhà trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển vào ngày 24-8.

Trường ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 đối với tất cả các ngành đào tạo trình độ ĐH, CĐ chính quy, liên thông ĐH, CĐ chính quy năm 2015 của trường. Cụ thể như sau: điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 bậc ĐH là 15 và CĐ là 12.

Mức điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 dành cho thí sinh khu vực Tây Bắc, Tây nguyên, Tây Nam bộ bậc ĐH là 14 điểm và CĐ 11 điểm.  Mức điểm trên áp dụng chung cho các thí sinh liên thông bằng hình thức tham gia kỳ thi THPT quốc gia 2015. Đối với môn năng khiếu trường xét kết quả môn năng khiếu ở các trường có tổ chức thi môn năng khiếu.

Trường ĐH Xây dựng Miền Tây thông báo điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 năm 2015.  Theo đó bậc ĐH điểm chuẩn trúng tuyển là 15 điểm cho tất cả các ngành, tổ hợp xét tuyển; bậc CĐ điểm chuẩn trúng tuyển là 12 điểm cho tất cả các ngành, tổ hợp xét tuyển.

ĐH Công nghệ Sài Gòn vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 với mức điểm chỉ bằng điểm sàn (bậc ĐH 15 điểm và bậc CĐ 12 điểm).

Trường ĐH Tài chính-kế toán thông báo điểm chuẩn trúng tuyển bậc ĐH, liên thông từ CĐ lên ĐH và bậc CĐ hệ chính quy năm 2015. Theo đó điểm chuẩn các ngành bậc ĐH và CĐ liên thông ĐH là 15 điểm; điểm chuẩn bậc CĐ là 12 điểm.

Điểm trúng tuyển trên là điểm không nhân hệ số, thuộc HSPT - KV3; mức chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng liền kề là 1 điểm, giữa 2 khu vực liền kề là 0.5 điểm. Không có môn thi bị điểm 1. Nhà trường gửi giấy báo trúng tuyển nhập học cho các thí sinh trúng tuyển để làm thủ tục nhập học vào ngày 19, 20-9.

Trường ĐH Công nghệ Sài Gòn công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 ĐH, CĐ chính quy năm 2015 của thí sinh tham gia kỳ thi THPT quốc gia và xét học bạ THPT. Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2015 điểm chuẩn bậc ĐH là 15 điểm và CĐ là 12 điểm.

Đối với phương thức xét tuyển kết quả học bạ năm lớp 12 điểm trúng tuyển bậc ĐH là 6 điểm và CĐ là 5,5 điểm. Nhà trường có 1.800 chỉ tiêu bậc ĐH và 500 chỉ tiêu bậc CĐ. Nhà trường tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung bậc ĐH, CĐ.

ĐH Kinh tế quốc dân: Dự báo ngành cao nhất lấy tới 26,25 điểm

Theo một thông tin được chia sẻ trên Diễn đàn sinh viên Trường đại học Kinh tế Quốc dân, dự báo điểm chuẩntrường này ngành cao nhất có thể lấy đến 26,25 điểm; ngành thấp nhất 22,75.
bang-diem

Trang 1 bảng dự báo điểm chuẩn Trường đại học Kinh tế quốc dân được đưa lên diễn đàn - Ảnh: Quý Hiên
(chụp qua màn hình)

bang-diem

Trang 2 bảng dự báo điểm chuẩn Trường đại học Kinh tế quốc dân được đưa lên diễn đàn - Ảnh: Quý Hiên (chụp qua màn hình)

Cụ thể, ngành Kế toán 26,25; Kinh tế quốc tế 25,75; Kinh doanh quốc tế 25,5; Tài chính ngân hàng 25,5; Quản trị kinh doanh 25,25; Marketing 25; Kinh doanh thương mại 24,5; Kinh tế 24,25; Quản trị nhân lực 24,25; Luật 24; Kinh tế tài nguyên 23,75; Quản trị khách sạn 23,75; Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh 23,75; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23,5; Bảo hiểm 23,5; Thống kê kinh tế 23,25; Toán ứng dụng trong kinh tế 23; Bất động sản 23; Khoa học máy tính 23; Hệ thống thông tin quản lý 23; Kinh tế nông nghiệp 22,75; Ngôn ngữ Anh 32,5; Chương trình định hướng ứng dụng 30,75 (hai ngành được liệt kê cuối cùng đều có môn tiếng Anh nhân hệ số 2).

Bảng dự báo cũng đưa ra đầy đủ thông tin của 8 phiên cập nhật dự kiến điểm chuẩn của trường này, phiên đầu tiên là 17 giờ ngày 5.8 và phiên cuối cùng là 11 giờ 30 ngày 20.8. Theo đó, dự báo điểm chuẩn của phần lớn các ngành mà tác giả của bảng dự báo đưa đều cao hơn so với phiên cập nhật thời điểm 11 giờ 30 ngày 20.8 từ 0,25 đến 0,5 điểm. Riêng 8 ngành Kinh tế quốc tế, Kinh tế, Quản trị khách sạn, Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Thống kê kinh tế, Toán ứng dụng trong kinh tế, Khoa học máy tính thì điểm chuẩn dự báo không chênh so với điểm chuẩn dự kiến cập nhật phiên cuối cùng.

Được biết, người đưa lên mạng bảng dự báo trên là một giảng viên Khoa Toán ứng dụng trong kinh tế của Trường đại học Kinh tế quốc dân, đồng thời tham gia cập nhật dữ liệu tuyển sinh của trường.

ĐH Tài chính-Marketing: Điểm chuẩn ngành thấp nhất 21

Chiều 23.8, Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Tài chính-marketing đã họp chốt lại phương án điểm chuẩn nguyện vọng 1.
Theo đó, riêng ngành ngôn ngữ Anh tổng điểm 3 môn đã nhân hệ số 2 môn tiếng Anh phải đạt từ 29,5 điểm trở lên. Với thí sinh đồng điểm ở mức 29,5 cần có điểm môn tiếng Anh sau khi nhân hệ số 2 đạt tối thiểu 14 điểm.
Điểm chuẩn các ngành khác như bảng sau:

Tên ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ 1

Tiêu chí phụ 2

Quản trị kinh doanh

D340101

22

7,5

7,5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

21,75

6,5

 

Quản trị khách sạn

D340107

21,5

7,25

7

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D340109

21,5

6,75

6

Marketing

D340115

22,25

6,5

 

Bất động sản

D340116

21

6,75

6,75

Kinh doanh quốc tế

D340120

22,5

7,75

7

Tài chính - Ngân hàng

D340201

21,75

6,25

 

Kế toán

D340301

22,25

6,5

 

Hệ thống thông tin quản lí

D340405

21

7

 


Thí sinh đồng điểm ở mức điểm chuẩn tối thiểu xét 2 tiêu chí phụ như sau:

Tổ hợp

Tiêu chí phụ 1

Tiêu chí phụ 2

A00

Toán

Vật lí

A01

Toán

Tiếng Anh

D01

Toán

Tiếng Anh

C01

Toán

Ngữ văn

Thí sinh trúng tuyển làm thủ tục nhập học trong 2 ngày 4 và 5.9.

Trường ĐH Văn hóa TP.HCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 và xét tuyển bổ sung.

Ngành Việt Nam học có điểm trúng tuyển cao nhất là 19,25 điểm bậc ĐH và 14 điểm bậc CĐ.

Nhà trường cũng thông báo tiếp tục xét tuyển bổ sung đợt 1 các ngành bậc CĐ gồm: khoa học thư viện, kinh doanh xuất bản phẩm và quản lý văn hóa với mức điểm xét tuyển là 12.

Điểm chuẩn các ngành cụ thể như sau:

TT

Ngành học

Mã ngành

Mã tổ hợp môn

Môn xét tuyển/thi

Điểm chuẩn

I. Các ngành đào tạo Đại học:

 

 

 

 

1

Khoa học Thư viện

D320202

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.0

2

Bảo tàng học

D320305

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.0

3

Việt Nam học

D220113

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

19.25

4

Kinh doanh xuất bản phẩm

D320402

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.25

5

Quản Lý văn hóa

D220342

C00

D01

R00

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

- Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu nghệ thuật

17.5

6

Văn hoá các Dân tộc Thiểu số Việt Nam

D220112

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.0

7

Văn hoá học

D220340

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

18.25

II. Các ngành đào tạo Cao đẳng

 

 

 

 

1

Khoa học Thư viện

C320202

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

12.0

2

Việt Nam học

C220113

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

14.0

3

Kinh doanh xuất bản phẩm

C320402

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

12.0

4

Quản Lý văn hóa

C220342

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

12.0

Trường cũng thông báo chỉ tiêu và điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 các ngành đào tạo bậc CĐ, cụ thể như bảng sau:

STT

Tên Ngành

ngành

Chỉ

tiêu

Khối

Xét tuyển

Điểm

xét tuyển

1

Khoa học thư viện

C320202

40

C00

12.0 điểm

D01

3

Kinh doanh xuất bản phẩm

C320402

50

C00

12.0 điểm

D01

4

Quản lý Văn hoá

C220342

60

C00

12.0 điểm

D01

Tổng cộng

150

 

 

Trường ĐH Quảng Bình vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 và xét tuyển nguyện vọng bổ sung.

Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Quảng Bình. Các ngành đào tạo cử nhân, kỹ sư ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

Điểm chuẩn nguyện vọng 1 các ngành cụ thể như sau:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển các ngành không quy định môn thi chính

Điểm Trúng tuyển quy về thang điểm 30 đối với các ngành quy định môn thi chính

Đại học

 

 

 

1

D140201

Giáo dục Mầm non

 

18.56

2

D140202

Giáo dục Tiểu học

21.25

 

3

D140205

Giáo dục Chính trị

15

 

4

D140209

Sư phạm Toán học

 

19.69

5

D140211

Sư phạm Vật lý

 

16.69

6

D140212

Sư phạm Hóa học

 

16.69

7

D140213

Sư phạm Sinh học

 

15

8

D140217

Sư phạm Ngữ văn

 

17.44

9

D140218

Sư phạm Lịch sử

 

15

10

D220201

Ngôn ngữ Anh

 

15

11

D310501

Địa lý Du lịch

15

 

12

D340101

Quản trị kinh doanh

15

 

13

D380101

Luật

15

 

14

D480103

Kỹ thuật phần mềm

15

 

15

D480201

Công nghệ thông tin

15

 

16

D520201

Kỹ thuật Điện, điện tử

 

15

17

D620116

Phát triển nông thôn

15

 

18

D620201

Lâm nghiệp

15

 

19

D850101

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

15

 

Cao đẳng

 

 

 

1

C140201

Giáo dục Mầm non

 

12.75

2

C140202

Giáo dục Tiểu học

16.5

 

3

C140209

Sư phạm Toán học

12

 

4

C140211

Sư phạm Vật lý

12

 

5

C140212

Sư phạm Hóa học

12

 

6

C140213

Sư phạm Sinh học

12

 

7

C140217

Sư phạm Ngữ văn

12

 

8

C140219

Sư phạm Địa lý

12

 

9

C220113

Việt Nam học (Văn hóa -Du lịch)

12

 

10

C220201

Tiếng Anh

12

 

11

C220204

Tiếng Trung Quốc

12

 

12

C340101

Quản trị kinh doanh

12

 

13

C340301

Kế toán

12

 

14

C480201

Công nghệ thông tin

12

 

15

C510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

12

 

16

C510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

12

 

17

C510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

12

 

18

C620105

Chăn nuôi (ghép Thú y)

12

 

19

C620201

Lâm nghiệp

12

 

20

C620301

Nuôi trồng thủy sản

12

 

Tổ hợp môn thi xét tuyển, chỉ tiêu và mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung:

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Mã hóa tổ hợp

xét tuyển

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận HS

I

Các ngành đào tạo đại học

409

 

1

Giáo dục Chính trị

D140205

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

22

15.0

2

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Hóa học, SINH HỌC

B00

31

15.0

3

Sư phạm Lịch sử

D140218

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý

C00

37

15.0

4

Địa lý Du lịch

D310501

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

D01

35

15.0

5

Luật

D380101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C00

D01

10

20.0

6

Công nghệ thông tin

D480201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

34

15.0

7

Kỹ thuật phần mềm

D480103

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

39

15.0

8

Lâm nghiệp

D620201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

A00

B00

40

15.0

9

Phát triển nông thôn

D620116

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

A00

B00

D01

C00

35

15.0

10

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

D850101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

A00

B00

5

15.0

11

Kỹ thuật Điện, điện tử

D520201

- Toán, VẬT LÝ, Hóa học

- Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh

A00

A01

36

15.0

12

Quản trị kinh doanh

D340101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

D01

40

15.0

II

Các ngành đào tạo cao đẳng

454

 

1

Sư phạm Toán học

C140209

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

26

12.0

2

Sư phạm Vật lý

C140211

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

30

12.0

3

Sư phạm Hoá học

C140212

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

A00

B00

29

12.0

4

Sư phạm Sinh học

C140213

- Toán, Hóa học, Sinh học

B00

30

12.0

5

Sư phạm Ngữ văn

C140217

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

30

12.0

6

Sư phạm Địa lý

C140219

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

D01

21

12.0

7

Tiếng Anh

C220201

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4

12.0

8

Tiếng Trung Quốc

C220204

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01

A01

C00

20

12.0

9

Quản trị kinh doanh

C340101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

D01

26

12.0

10

Kế toán

C340301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

D01

14

12.0

11

Công nghệ thông tin

C480201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

30

12.0

12

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

30

12.0

13

Công nghệ kỹ thuật giao thông

C510104

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

30

12.0

14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

27

12.0

15

Lâm nghiệp

C620201

- Toán, Hóa học, Sinh học

B00

28

12.0

16

Văn hóa – Du lịch

C220113

- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

C00

32

12.0

17

Chăn nuôi (ghép với Thú y)

C620105

- Toán, Hóa học, Sinh học

B00

28

12.0

18

Nuôi trồng thủy sản

C620301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

A00

B00

20

12.0

Ký hiệu trong các tổ hợp xét tuyển: môn thi chính (nhân đôi): chữ in hoa, đậm -môn so sánh: chữ thường in đậm.

Trường ĐH Quảng Bình quy định độ lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển là 0 điểm (điểm trúng tuyển đối với các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành là bằng nhau).

Các điều kiện bổ sung dùng để xét tuyển trong trường hợp có nhiều thí sinh ở cuối danh sách trúng tuyển có điểm xét tuyển bằng nhau:

1. Đối với các ngành có quy định môn thi chính: Trường hợp các thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm môn thi chính cao hơn. Nếu điểm môn thi chính bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm trung bình cả năm lớp 12 cao hơn.

2. Đối với các ngành không quy định môn thi chính: Trường hợp các thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm môn so sánh cao hơn. Nếu điểm môn so sánh bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm trung bình cả năm lớp 12 cao hơn.

Trường ĐH Đông Á (Đà Nẵng) công bố điểm trúng tuyển bằng ngưỡng điểm chất lượng đầu vào theo qui định của Bộ GD-ĐT: bậc ĐH 15 điểm, bậc CĐ 12 điểm. Riêng ngành kiến trúc bậc ĐH có điểm chuẩn 18 điểm.

Điểm trúng tuyển là tổng điểm tổ hợp môn xét tuyển + điểm ƯT (KV + ĐT).

Ngành kiến trúc: tổng điểm tổ hợp 2 môn thi + điểm môn vẽ mỹ thuật x 2 + điểm ƯT (KV + ĐT).

Ở phương thức xét học bạ, điểm trúng tuyển bậc ĐH là 6.0 và bậc CĐ 5,5 (tính trung bình 3 môn).

Trường ĐH Tài chính - ngân hàng Hà Nội vừa công bố danh sách thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 1. (XEM FILE ĐÍNH KÈM)

Đại học Cần Thơ vừa công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 vào 72 ngành đào tạo của trường. Phổ điểm chuẩn của các ngành từ 17,75 đến 24, 25 điểm.

Bảng điểm chuẩn nguyện vọng 1 năm 2015 của Đại học Cần Thơ:

STT MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH

ĐIỂM CHUẨN
Tổ hợp môn thi truyền thống Tổ hợp môn thi mới
1 D140202 Giáo dục Tiểu học 22,00 22,50
2 D140204 Giáo dục công dân 22,00 22,00
3 D140206 Giáo dục thể chất 16,00 16,00
4 D140209 Sư phạm Toán học 23,25 23,25
5 D140211 Sư phạm Vật lý 21,75 21,75
6 D140212 Sư phạm Hóa học 22,75 22,75
7 D140213 Sư phạm Sinh học 21,25
8 D140217 Sư phạm Ngữ văn 24,25 24,25
9 D140218 Sư phạm Lịch sử 23,00 23,00
10 D140219 Sư phạm Địa lý 23,75 23,75
11 D140231 Sư phạm Tiếng Anh 22,25 22,75
12 D140233 Sư phạm Tiếng Pháp 18,00
13 D220113 Việt Nam học 23,25 23,25
14 D220201 Ngôn ngữ Anh 22,00 23,00
15 D220203 Ngôn ngữ Pháp 18,25 18,25
16 D220301 Triết học 21,75 21,75
17 D220330 Văn học 22,75 22,75
18 D310101 Kinh tế 21,00 21,25
19 D310201 Chính trị học 23,00 23,00
20 D310301 Xã hội học 22,25
21 D320201 Thông tin học 18,50 18,50
22 D340101 Quản trị kinh doanh 21,50 21,50
23 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21,25 21,25
24 D340115 Marketing 21,00 21,00
25 D340120 Kinh doanh quốc tế 22,25 22,25
26 D340121 Kinh doanh thương mại 21,25 21,25
27 D340201 Tài chính Ngân hàng 21,25 21,25
28 D340301 Kế toán 22,00 22,00
29 D340302 Kiểm toán 21,25 21,25
30 D380101 Luật 24,25
31 D420101 Sinh học 19,50
32 D420201 Công nghệ sinh học 22,25
33 D420203 Sinh học ứng dụng 20,25
34 D440112 Hóa học 23,25
35 D440301 Khoa học môi trường 19,50
36 D440306 Khoa học đất 17,75 19,00
37 D460112 Toán ứng dụng 19,50
38 D480101 Khoa học máy tính 18,00
39 D480102 Truyền thông và mạng máy tính 19,00
40 D480103 Kỹ thuật phần mềm 19,75
41 D480104 Hệ thống thông tin 18,25
42 D480201 Công nghệ thông tin 20,75
43 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 21,00 21,00
44 D510601 Quản lý công nghiệp 19,50
45 D520103 Kỹ thuật cơ khí 19,75
46 D520114 Kỹ thuật cơ - điện tử 19,50
47 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử 21,00
48 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 18,75
49 D520214 Kỹ thuật máy tính 18,25
50 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18,75
51 D520320 Kỹ thuật môi trường 19,25 19,25
52 D520401 Vật lý kỹ thuật 18,25
53 D540101 Công nghệ thực phẩm 21,75 22,25
54 D540104 Công nghệ sau thu hoạch 19,75
55 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản 20,00 21,25
56 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 19,75
57 D580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 18,25
58 D620105 Chăn nuôi 19,25 19,25
59 D620109 Nông học 20,25
60 D620110 Khoa học cây trồng 18,50 18,50
61 D620112 Bảo vệ thực vật 21,00
62 D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 17,75 17,75
63 D620115 Kinh tế nông nghiệp 20,25 20,25
64 D620116 Phát triển nông thôn 18,75 18,75
65 D620205 Lâm sinh 17,75 17,75
66 D620301 Nuôi trồng thủy sản 19,00 20,00
67 D620302 Bệnh học thủy sản 18,00 19,25
68 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản 18,50 18,50
69 D640101 Thú y 20,50 20,50
70 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 21,25 21,25
71 D850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 20,00 20,25
72 D850103 Quản lý đất đai 20,25 20,25

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI KHU HÒA AN

1 D220113 Việt Nam học 21,25 21,25
2 D220201 Ngôn ngữ Anh 19,25 20,50
3 D340101 Quản trị kinh doanh 18,75 18,75
4 D380101 Luật 22,75
5 D480201 Công nghệ thông tin 16,75
6 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 17,75
7 D620102 Khuyến nông 16,25 16,25
8 D620109 Nông học 16,25
9 D620114 Kinh doanh nông nghiệp 17,25
10 D620115 Kinh tế nông nghiệp 17,50 18,00
11 D620301 Nuôi trồng thủy sản 16,00 18,00

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Thêm nhiều trường đại học công bố điểm chuẩn chính thức, tuyển sinh, tuyển sinh 2015, điểm thi đại học, điểm thi tốt nghiệp, điểm chuẩn 2015, điểm sàn 2015, điểm xét tuyển 2015

Hỏi & Đáp

Bình luận của bạn

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

Xét tuyển vào cao học?: Thay đổi để hội nhập và nâng cao chất lượng

Theo nhiều chuyên gia, tuyển sinh và đào tạo cao học của VN hiện nay có nhiều nét “đặc thù”, vì thế chất lượng đào tạo khó hội nhập quốc tế nên cần điều chỉnh, thay đổi.

 
Chương trình đào tạo Kỹ năng cho sinh viên
Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016HOT - Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016
Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERCHOT - Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERC
Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tếHOT - Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tế
Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳngHOT - Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳng