Những cụm từ diễn tả sức khoẻ, con số khi học tiếng anh

Những cụm từ diễn tả sức khoẻ, con số khi học tiếng anh. Be as right as rain: khỏe mạnh. EX: Tomorrow I’ll be as right as rain. Don’t worry! (Ngày mai tôi sẽ khỏe lại bình thường thôi. Đừng lo lắng!)...

Bạn đã học tiếng anh nhiều năm nhưng vẫn chưa nắm vững kiến thức căn bản? Bạn khó khăn trong việc ghi nhớ từ vựng? Bạn gặp khó khăn với các bài thi trắc nghiệm tiếng anh? Bạn đang mất dần động lực học tiếng anh? Bạn không muốn dành từ 3 -6 tháng để học các lớp vỡ lòng tại các trung tâm tiếng anh? …  Và bạn đang muốn tìm một phương pháp học tiếng anh nhanh & hiệu quả, với những hướng dẫn chi tiết, cụ thể và áp dụng được ngay thì “Khoá học Tiếng anh dành cho người mất căn bản” của Academy.vn chính là khoá học dành cho bạn:

 

Những cụm từ diễn tả sức khoẻ, con số khi học tiếng anh Online

Những cụm từ diễn tả sức khoẻ, con số khi học tiếng anh Online

Những cụm từ diễn tả sức khoẻ

1. Be/Feel under the weather: Cảm thấy hơi mệt, khó chịu trong cơ thể . EX: I’m a bit under the weather today (Hôm nay tôi thấy cơ thể hơi khó chịu.)

2. Be as right as rain: khỏe mạnh. EX: Tomorrow I’ll be as right as rain. Don’t worry! (Ngày mai tôi sẽ khỏe lại bình thường thôi. Đừng lo lắng!)

3. Splitting headache: Nhức đầu kinh khủng. EX: I have a splitting headache. (tôi bị nhức đầu ghê gớm)

4. Run down: mệt mỏi, uể oải. EX: I’m a bit run down. So can you buy me a cake? (Mình thấy mệt mệt một chút. Bạn mua cho mình cái bánh ngọt được không?)

5. Be back on one's feet: Trở lại như trước, khỏe trở lại, phục hồi trở lại. EX: Yesterday I was sick but now I’m back on my feet. (Hôm qua tôi bị ốm nhưng bây giờ khỏe lại rồi.

6. Be (as) fit as a fiddle : Khỏe mạnh, đầy năng lượng. EX: It’s just a small problem. Tomorrow I’ll be as fit as a fiddle. (Chuyện nhỏ ý mà. Ngày mai tôi sẽ lại khỏe)

Cụm từ tiếng Anh với từ "One"

- at one time: thời gian nào đó đã qua - back to square one: trở lại từ đầu - be at one with someone: thống nhất với ai - be/get one up on someone: có ưu thế hơn ai
- for one thing: vì 1 lý do - a great one for sth: đam mê chuyện gì - have one over th eight: uống quá chén - all in one, all rolled up into one: kết hợp lại
- it’s all one (to me/him): như nhau thôi - my one and only copy: người duy nhất - a new one on me: chuyện lạ - one and the same: chỉ là một
- one for the road: ly cuối cùng trước khi đi - one in the eye for somone: làm gai mắt - one in a thousand/milion: một người tốt trong ngàn người - a one-night stand: 1 đêm chơi bời
- one of the boy: người cùng hội - one of these days: chẳng bao lâu - one of those days: ngày xui xẻo - one too many: quá nhiều rượu
have a quick one: uống nhanh 1 ly rượu at sixs and sevens: tình rạng rối tinh rối mù

Cụm từ tiếng anh cùng với các con số

knock somone for six: đánh bại ai a nine day wonder: 1 điều kỳ lạ nhất đời
a nine-to-five job: công việc nhàm chán on cloud nine: trên 9 tầng mây
dresses up to the nines: ăn mặc bảnh bao ten to one: rất có thể
Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Những cụm từ diễn tả sức khoẻ, con số khi học tiếng anh, học tiếng anh, tiếng anh cơ bản, học tiếng anh

Hỏi & Đáp

Bình luận của bạn

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

Top 10 website học tiếng anh Online miễn phí dành cho HSSV

Bạn chỉ cần một chiếc máy tính kết nối mạng internet, vào các trang web tiếng anh tự học mà không mất bất kì mức phí nào. Trên mạng có vô số trang học tiếng anh trực tuyến, nhưng 10 trang web sau đây rất đáng để bạn quan tâm và tham khảo.

 
TIN HOT TRONG TUẦN
Hội thảo du học Trung học Mỹ 2017HOT - Hội thảo du học Trung học Mỹ 2017
Thông tin tuyển sinh Đại học Hoa Sen 2017HOT - Thông tin tuyển sinh Đại học Hoa Sen 2017
Học bổng 2017 Đại học Hoa SenHOT - Học bổng 2017 Đại học Hoa Sen
10 điều nên biết khi du học New ZealandHOT - 10 điều nên biết khi du học New Zealand