Nhiều trường đại học công bố điểm chuẩn dự kiến năm 2014

Nhiều trường đại học công bố điểm chuẩn dự kiến năm 2014: Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội dự kiến thấp nhất 18 điểm: Khối ngành Kỹ thuật (hệ Cử nhân kỹ thuật/Kỹ sư): NgànhCơ khí-Cơ điện tử-Nhiệt lạnh: khối A 21,5 điểm, khối A1 21 điểm

Nhiều trường ĐH dự kiến điểm chuẩn

Nhiều trường ĐH công khai điểm chuẩn dự kiến vào trường với thông điệp đây sẽ là chuẩn chính thức của trường khi ngưỡng đảm bảo chất lượng cho từng trình độ đào tạo và khối thi do Bộ GD&ĐT công bố không cao hơn điểm chuẩn dự kiến.

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội dự kiến thấp nhất 18 điểm:

Khối ngành Kỹ thuật (hệ Cử nhân kỹ thuật/Kỹ sư): NgànhCơ khí-Cơ điện tử-Nhiệt lạnh: khối A 21,5 điểm, khối A1 21 điểm; Điện-TĐH-Điện tử-CNTT-Toán tin: khối A 23,5 điểm, khối A1 23 điểm. Hóa-Sinh - Thực phẩm - Môi trường: khối A 20,5 điểm; Vật liệu - Dệt may - Sư phạm kỹ thuật: khối A 18 điểm, khối A1 18 điểm; Vật lý kỹ thuật - Kỹ thuật hạt nhân: khối A 20 điểm, khối A1 20 điểm.

Khối ngành Kinh tế-Quản lý (KT6): Khối A 18 điểm, khối A1 18 điểm và khối D1 18 điểm.

Ngành Ngôn ngữ Anh: Điểm chuẩn khối D1 với môn tiếng Anh nhân hệ số 2: Tiếng Anh khoa học-kỹ thuật và công nghệ: 26 điểm; Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế, IPE: 26 điểm.

Khối ngành Công nghệ kỹ thuật (hệ Cử nhân công nghệ): Công nghệ cơ khí - cơ điện tử - ôtô: khối A 18 điểm, khối A1 18 điểm; Công nghệ TĐH - Điện tử - CNTT: khối A 19 điểm, khối A1 19 điểm; Công nghệ Hóa học - Thực phẩm: khối A 18 điểm.

Đối với thí sinh dự thi liên thông từ cao đẳng lên đại học, điểm chuẩn dự kiến là 16 điểm cho cả 2 khối A và A1. Đối với các thí sinh đã đăng ký nguyện vọng bổ sung học các chương trình đào tạo quốc tế thuộc Viện Đào tạo quốc tế (SIE) của Trường, mã QT1-QT9, điểm chuẩn dự kiến là 15 điểm cho cả 3 khối A, A1 và D1. Điểm chuẩn nói trên áp dụng chung cho cả nguyện vọng chính và nguyện vọng bổ sung.

Điểm chuẩn dự kiến đại học Mỹ thuật công nghiệp

Trường ĐH Mỹ thuật công nghiệp lấy điểm chuẩn vào trường 33,0 điểm. Hiện tại một số ngành sau còn chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 dành cho 84 thí sinh trên điểm sàn nhưng không trúng tuyển vào các ngành đã đăng ký như sau:

Ngành Hội họa, chuyên ngành Hoành tráng: 6 chỉ tiêu; chuyên ngành Sơn mài: 5 chỉ tiêu; ngành Điêu khắc: 7 chỉ tiêu; ngành Gốm: 8 chỉ tiêu;
Ngành Thiết kế công nghiệp chỉ tiêu cho các chuyên ngành sau: Chuyên ngành Tạo dáng công nghiệp: 44 chỉ tiêu; chuyên ngành Trang sức: 14 chỉ tiêu. Các thí sinh không trúng tuyển ngành đã đăng ký sẽ đăng ký nguyện vọng 2, 3 vào các ngành và chuyên ngành nêu trên, nhà trường căn cứ vào điểm thi của thí sinh, ưu tiên vùng miền… để xếp ngành học. Các thí sinh đăng ký và trúng tuyển ngành Thiết kế công nghiệp chỉ làm đơn xét nguyện vọng 1, 2 vào các chuyên ngành trong ngành Thiết kế công nghiệp.

Sinh viên nhận và nộp phiếu đăng ký tại phòng Đào tạo từ ngày 23/ 8 đến 29/8/2014. Hết thời hạn trên, những sinh viên không nộp phiếu đăng ký nguyện vọng sẽ được nhà trường phân công vào các ngành còn chỉ tiêu.

Điểm chuẩn đại học Sư phạm Kỹ Thuật TPHCM 2014 (dự kiến)

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM vừa công bố điểm chuẩn dự kiến của các ngành vào trường năm 2014. Cụ thể: Ngành Điện tử truyền thông: 18,5 (A, A1); Điện, điện tử: 20,0; Chế tạo máy: 19,5; Kỹ thuật công nghiệp: 17,5; Cơ điện tử: 20,5; Kỹ thuật cơ khí: 19,5; Ô tô: 20,0; Nhiệt:18,0; In: 18,0; Công nghệ thông tin: 18,0; May: 18,0; Xây dựng: 18,5; Kỹ thuật môi trường: 19 (A,B); Kỹ thuật máy tính: 18,0; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa: 21,0;

Quản lý công nghiệp: 18,0; Công nghệ thực phẩm: 21,0; Kế toán: 17,5; Kinh tế gia đình: 16,0; Thiết kế thời trang: 16,5 (2 môn, Toán hs 1, Vẽ hs 2); SP tiếng Anh: 26,5 (Anh hs 2). ​Các ngành cao đẳng: 13,0;

Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TPHCM năm 2014 (Dự kiến)

Trường ĐH Nông lâm TPHCM cũng vừa công bố điểm chuẩn dự kiến từng ngành. Ngành Ngôn ngữ Anh, môn Ngoại ngữ đã nhân hệ số 2. Cụ thể điểm chuẩn dự kiến từng ngành như sau:

 

STT

Ngành học

Mã ngành

Điểm chuẩn trúng tuyển dự kiến theo khối thi

 

A

A1

B

D1

 

1

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

16.0

16.0

 

 

 

2

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

D510206

16.0

16.0

 

 

 

3

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

16.0

16.0

 

 

 

4

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

17.0

17.0

 

 

 

5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

16.0

16.0

 

 

 

6

Công nghệ thông tin

D480201

16.0

16.0

 

 

 

7

Quản lý đất đai

D850103

16.0

16.0

 

 

 

8

Công nghệ chế biến lâm sản

D540301

16.0

 

17.0

 

 

9

Lâm nghiệp

D620201

16.0

 

17.0

 

 

10

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

18.0

 

19.5

 

 

11

Chăn nuôi

D620105

16.0

 

17.0

 

 

12

Thú y

D640101

18.0

 

20.0

 

 

13

Nông học

D620109

17.0

 

19.0

 

 

14

Bảo vệ thực vật

D620112

17.0

 

19.0

 

 

15

Công nghệ thực phẩm

D540101

18.0

 

20.0

 

 

16

Công nghệ sinh học

D420201

18.0

 

21.0

 

 

17

Kỹ thuật môi trường

D520320

18.0

 

20.0

 

 

18

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

18.0

 

19.0

 

 

19

Khoa học môi trường

D440301

16.0

 

17.0

 

 

20

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

D620113

16.0

 

17.0

 

 

21

Nuôi trồng thủy sản

D620301

16.0

 

17.0

 

 

22

Công nghệ chế biến thủy sản

D540105

17.0

 

18.0

 

 

23

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

D140215

16.0

 

17.0

 

 

24

Bản đồ học

D310501

16.0

 

 

17.0

 

25

Kinh tế

D310101

17.0

 

 

17.0

 

26

Quản trị kinh doanh

D340101

17.0

 

 

17.0

 

27

Kinh doanh nông nghiệp

D620114

16.0

 

 

16.0

 

28

Phát triển nông thôn

D620116

16.0

 

 

16.0

 

29

Kế toán

D340301

17.0

 

 

17.0

 

30

Ngôn ngữ Anh

D220201

 

 

 

24.0

 

Dự kiến điểm chuẩn cho hệ liên thông

 

STT

Ngành học

Mã ngành

Điểm chuẩn trúng tuyển dự kiến theo khối thi

 

 

 

A

A1

B

D1

1

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

16.0

16.0

 

 

6

Công nghệ thông tin

D480201

16.0

16.0

 

 

7

Quản lý đất đai

D850103

16.0

16.0

 

 

13

Nông học

D620109

17.0

 

19.0

 

15

Công nghệ thực phẩm

D540101

18.0

 

20.0

 

16

Công nghệ sinh học

D420201

18.0

 

21.0

 

17

Kỹ thuật môi trường

D520320

18.0

 

20.0

 

21

Nuôi trồng thủy sản

D620301

16.0

 

17.0

 

26

Quản trị kinh doanh

D340101

17.0

 

 

17.0

29

Kế toán

D340301

17.0

 

 

17.0










Trường ĐH Kinh tế - Luật (ĐHQG TPHCM) công bố điểm chuẩn dự kiến như sau:



Hải Bình

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Nhiều trường đại học công bố điểm chuẩn dự kiến năm 2014, điểm chuẩn, dự kiến điểm chuẩn, điểm chuẩn đại học 2014

Hỏi & Đáp

Bình luận của bạn

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

Xét tuyển vào cao học?: Thay đổi để hội nhập và nâng cao chất lượng

Theo nhiều chuyên gia, tuyển sinh và đào tạo cao học của VN hiện nay có nhiều nét “đặc thù”, vì thế chất lượng đào tạo khó hội nhập quốc tế nên cần điều chỉnh, thay đổi.

 
Chương trình đào tạo Kỹ năng cho sinh viên
Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016HOT - Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016
Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERCHOT - Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERC
Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tếHOT - Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tế
Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳngHOT - Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳng