17:25 PM 17/09/11
Sự kiện HOT: TUYEN SINH 2012 - TUYỂN SINH 2012
Tin liên quan: điểm nguyện vọng 2, điểm chuẩn nguyện vọng 2
Điểm trúng tuyển NV2
|
|
TÊN NGÀNH |
MÃ NGÀNH |
KHỐI THI |
CHỈ TIÊU |
ĐIỂM CHUẨN NV2 |
SỐ THÍ SINH TRÚNG TUYỂN NV2 |
GHI CHÚ
|
|
||
|
|
BẬC ĐẠI HỌC
|
|
||||||||
|
|
1. Công nghệ Thông tin |
102 |
A, D1 |
1.463 |
Khối A: 13 Khối D: 13 |
11 |
Theo số liệu thống kê các năm trước, tỉ lệ sinh viên nguyện vọng 2 đăng ký nhập học khoảng 70% |
|
||
|
|
2. Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng |
103 |
A |
Khối A: 13 |
8 |
|
||||
|
|
3. Công nghệ Sau thu hoạch |
300 |
A, B, D1,2,3,4,5,6 |
Khối A: 13 Khối B: 14 Khối D: 13 |
23 |
|
||||
|
|
4. Quản trị Kinh doanh |
401 |
A, D1,2,3,4,5,6 |
Khối A: 13 Khối D: 13 |
184 |
|
||||
|
|
5. Quản trị Bệnh viện |
402 |
A, B, D1,2,3,4,5,6 |
Khối A: 13 Khối B: 14 Khối D: 13 |
74 |
|
||||
|
|
6. Tài chính Ngân hàng |
403 |
A, D1,2,3,4,5,6 |
Khối A: 13 Khối D: 13 |
483 |
|
||||
|
|
7. Kế Toán |
404 |
A, D1,2,3,4,5,6 |
Khối A: 13 Khối D: 13 |
164 |
|
||||
|
|
8. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
501 |
A, C, D1,2,3,4,5,6 |
Khối A: 13 Khối C: 14 Khối D: 13 |
43 |
|
||||
|
|
9. Ngôn ngữ Anh |
701 |
D1 |
Khối D: 13 |
57 |
|
||||
|
|
10. Ngôn ngữ Nhật |
705 |
D1,2,3,4,5,6 |
Khối D: 13 |
9 |
|
||||
|
|
TỔNG |
1.463 |
|
1056 |
|
|
||||
|
|
|
|
||||||||
|
|
BẬC CAO ĐẲNG (ĐỐI VỚI THÍ SINH THI THEO ĐỀ CHUNG ĐẠI HỌC)
|
|
||||||||
|
|
1. Công nghệ Thông tin |
C65 |
A, D1 |
286 |
Khối A: 10 Khối D: 10 |
36 |
Theo số liệu thống kê các năm trước, tỉ lệ sinh viên nguyện vọng 2 đăng ký nhập học khoảng 33% |
|
||
|
|
2. Công nghệ Sau thu hoạch |
C70 |
A, B, D1,2,3,4,5,6 |
Khối A: 10 Khối B: 11 Khối D: 10 |
44 |
|
||||
|
|
3. Tiếng Anh |
C71 |
D1 |
Khối D: 10 |
84 |
|
||||
|
|
4. Tiếng Nhật |
C72 |
D1,2,3,4,5,6 |
Khối D: 10 |
32 |
|
||||
|
|
TỔNG |
|
|
351 |
|
|
||||
|
|
BẬC CAO ĐẲNG (ĐỐI VỚI THÍ SINH THI THEO ĐỀ CHUNG CAO ĐẲNG) |
|
||||||||
|
|
1. Công nghệ Thông tin |
C65 |
A, D1 |
|
Khối A: 13 Khối D: 13 |
17 |
|
|
||
|
|
2. Công nghệ Sau thu hoạch |
C70 |
A, B, D1,2,3,4,5,6 |
Khối A: 10 Khối B: 11 Khối D: 10 |
24 |
|
||||
|
|
3. Tiếng Nhật |
C72 |
D1,2,3,4,5,6 |
Khối D: 10 |
18 |
|
||||
|
|
TỔNG |
286 |
|
140 |
|
|
||||
CHỈ TIÊU VÀ MỨC ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ NV 3
|
TÊN NGÀNH |
KÝ HIỆU TRƯỜNG |
MÃ NGÀNH |
KHỐI THI |
CHỈ TIÊU |
ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ NV3 |
|||||
|
BẬC ĐẠI HỌC
|
||||||||||
|
1. Công nghệ Thông tin |
DHV |
102 |
A, D1,2,3,4,5,6 |
724 |
Khối A: 13 Khối D: 13 |
|||||
|
2. Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng |
DHV |
103 |
A |
Khối A: 13 |
||||||
|
3. Công nghệ Sau thu hoạch |
DHV |
300 |
A, B, D1,2,3,4,5,6 |
Khối A: 13 Khối B: 14 Khối D: 13 |
||||||
|
4. Quản trị Kinh doanh |
DHV |
401 |
A, D1,2,3,4,5,6 |
Khối A: 13 Khối D: 13 |
||||||
|
5. Quản trị Bệnh viện |
DHV |
402 |
A, B, D1,2,3,4,5,6 |
Khối A: 13 Khối B: 14 Khối D: 13 |
||||||
|
6. Tài chính Ngân hàng |
DHV |
403 |
A, D1,2,3,4,5,6 |
Khối A: 13 Khối D: 13 |
||||||
|
7. Kế Toán |
DHV |
404 |
A, D1,2,3,4,5,6 |
Khối A: 13 Khối D: 13 |
||||||
|
8. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
DHV |
501 |
A, C, D1,2,3,4,5,6 |
Khối A: 13 Khối C: 14 Khối D: 13 |
||||||
|
9. Ngôn ngữ Anh |
DHV |
701 |
D1 |
Khối D: 13 |
||||||
|
10. Ngôn ngữ Nhật |
DHV |
705 |
D1,2,3,4,5,6 |
Khối D: 13 |
||||||
|
BẬC CAO ĐẲNG (ĐỐI VỚI THÍ SINH THI THEO ĐỀ CHUNG ĐẠI HỌC)
|
||||||||||
|
1. Công nghệ Thông tin |
DHV |
C65 |
A, D1 |
125 |
Khối A: 10 Khối D: 10 |
|||||
|
2. Công nghệ Sau thu hoạch |
DHV |
C70 |
A, B, D1,2,3,4,5,6 |
Khối A: 10 Khối B: 11 Khối D: 10 |
||||||
|
3. Tiếng Nhật |
DHV |
C72 |
D1,2,3,4,5,6 |
Khối D: 10 |
||||||
|
BẬC CAO ĐẲNG (ĐỐI VỚI THÍ SINH THI THEO ĐỀ CHUNG CAO ĐẲNG)
|
||||||||||
|
1. Công nghệ Thông tin |
DHV |
C65 |
A, D1 |
|
Khối A: 13 Khối D: 13 |
|||||
|
2. Công nghệ Sau thu hoạch |
DHV |
C70 |
A, B, D1,2,3,4,5,6 |
Khối A: 10 Khối B: 11 Khối D: 10 |
||||||
|
3. Tiếng Nhật |
DHV |
C72 |
D1,2,3,4,5,6 |
Khối D: 10 |
||||||
|
TỔNG |
|
|
||||||||
Điểm chuẩn, điểm chuẩn NV2, điểm chuẩn nguyện vọng 2, điểm nguyện vọng 2
Đăng ký nhận điểm chuẩn nguyện vọng 2 qua email tại ô bên dưới
Kênh Tuyển Sinh
Trong tác phẩm Khôn ngoan không lại với giời, ông cho rằng trên thực tế, phải có bốn khả năng, đó là: ngửa-ngửa, ngửa-sấp, sấp ngửa và sấp-sấp. Như vậy, xác suất sẽ là, 25% cho 0 và 2, 50% cho 1.
Điểm thi ĐHCĐ
Chọn nơi luyện thi uy tín vào những ngày cuối cùng trước khi thi là điều hết sức quan trọng. Bạn có thể hỏi các anh chị đi trước những trung tâm chất lượng và tham khảo xem chương trình dạy có phù hợp với mình hay không.






