Điểm chuẩn nguyện vọng 2 ĐH Hùng Vương

(Điểm chuẩn nguyện vọng 2) Trường ĐH Hùng Vương TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng (NV) 2 ĐH, CĐ vào trường năm nay. Đồng thời, nhà trường cũng thông báo chỉ tiêu và mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển NV3 các ngành bậc ĐH và CĐ.

Sự kiện HOT: TUYEN SINH 2012 - TUYỂN SINH 2012

Tin liên quan: điểm nguyện vọng 2, điểm chuẩn nguyện vọng 2

Điểm trúng tuyển NV2

 

 

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

KHỐI THI

CHỈ TIÊU

ĐIỂM CHUẨN NV2

SỐ THÍ SINH TRÚNG TUYỂN NV2

GHI CHÚ

 

 

 

 

BẬC ĐẠI HỌC

 

 

 

1. Công nghệ Thông tin

102

A, D1

1.463

Khối A: 13      Khối D: 13

11

Theo số liệu thống kê các năm trước, tỉ lệ sinh viên nguyện vọng 2 đăng ký nhập học khoảng 70%

 

 

2. Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

103

A

Khối A: 13

8

 

 

3. Công nghệ Sau thu hoạch

300

A, B, D1,2,3,4,5,6

Khối A: 13      Khối B: 14         Khối D: 13

23

 

 

4. Quản trị Kinh doanh

401

A, D1,2,3,4,5,6

Khối A: 13      Khối D: 13

184

 

 

5. Quản trị Bệnh viện

402

A, B, D1,2,3,4,5,6

Khối A: 13      Khối B: 14         Khối D: 13

74

 

 

6. Tài chính Ngân hàng

403

A, D1,2,3,4,5,6

Khối A: 13      Khối D: 13

483

 

 

7. Kế Toán

404

A, D1,2,3,4,5,6

Khối A: 13      Khối D: 13

164

 

 

8. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

501

A, C, D1,2,3,4,5,6

Khối A: 13      Khối C: 14         Khối D: 13

43

 

 

9. Ngôn ngữ Anh

701

D1

Khối D: 13

57

 

 

10. Ngôn ngữ Nhật

705

D1,2,3,4,5,6

Khối D: 13

9

 

 

TỔNG

1.463

 

1056

 

 

 

 

 

 

BẬC CAO ĐẲNG (ĐỐI VỚI THÍ SINH THI THEO ĐỀ CHUNG ĐẠI HỌC)

 

 

 

1. Công nghệ Thông tin

C65

A, D1

286

Khối A: 10      Khối D: 10

36

Theo số liệu thống kê các năm trước, tỉ lệ sinh viên nguyện vọng 2 đăng ký nhập học khoảng 33%

 

 

2. Công nghệ Sau thu hoạch

C70

A, B, D1,2,3,4,5,6

Khối A: 10      Khối B: 11         Khối D: 10

44

 

 

3. Tiếng Anh

C71

D1

Khối D: 10

84

 

 

4. Tiếng Nhật

C72

D1,2,3,4,5,6

Khối D: 10

32

 

 

TỔNG

 

 

351

 

 

 

BẬC CAO ĐẲNG (ĐỐI VỚI THÍ SINH THI THEO ĐỀ CHUNG CAO ĐẲNG)

 

 

1. Công nghệ Thông tin

C65

A, D1

 

Khối A: 13      Khối D: 13

17

 

 

 

2. Công nghệ Sau thu hoạch

C70

A, B, D1,2,3,4,5,6

Khối A: 10      Khối B: 11         Khối D: 10

24

 

 

3. Tiếng Nhật

C72

D1,2,3,4,5,6

Khối D: 10

18

 

 

TỔNG

286

 

140

 

 

CHỈ TIÊU VÀ MỨC ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ NV 3

 

TÊN NGÀNH

KÝ HIỆU TRƯỜNG

MÃ NGÀNH

KHỐI THI

CHỈ TIÊU

ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ NV3

 

BẬC ĐẠI HỌC

 

1. Công nghệ Thông tin

DHV

102

A, D1,2,3,4,5,6

724

Khối A: 13      Khối D: 13

2. Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

DHV

103

A

Khối A: 13

3. Công nghệ Sau thu hoạch

DHV

300

A, B, D1,2,3,4,5,6

Khối A: 13      Khối B: 14         Khối D: 13

4. Quản trị Kinh doanh

DHV

401

A, D1,2,3,4,5,6

Khối A: 13      Khối D: 13

5. Quản trị Bệnh viện

DHV

402

A, B, D1,2,3,4,5,6

Khối A: 13      Khối B: 14         Khối D: 13

6. Tài chính Ngân hàng

DHV

403

A, D1,2,3,4,5,6

Khối A: 13      Khối D: 13

7. Kế Toán

DHV

404

A, D1,2,3,4,5,6

Khối A: 13      Khối D: 13

8. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

DHV

501

A, C, D1,2,3,4,5,6

Khối A: 13      Khối C: 14         Khối D: 13

9. Ngôn ngữ Anh

DHV

701

D1

Khối D: 13

10. Ngôn ngữ Nhật

DHV

705

D1,2,3,4,5,6

Khối D: 13

 

BẬC CAO ĐẲNG (ĐỐI VỚI THÍ SINH THI THEO ĐỀ CHUNG ĐẠI HỌC)

 

1. Công nghệ Thông tin

DHV

C65

A, D1

125

Khối A: 10      Khối D: 10

2. Công nghệ Sau thu hoạch

DHV

C70

A, B, D1,2,3,4,5,6

Khối A: 10      Khối B: 11         Khối D: 10

3. Tiếng Nhật

DHV

C72

D1,2,3,4,5,6

Khối D: 10

 

BẬC CAO ĐẲNG (ĐỐI VỚI THÍ SINH THI THEO ĐỀ CHUNG CAO ĐẲNG)

 

1. Công nghệ Thông tin

DHV

C65

A, D1

 

Khối A: 13      Khối D: 13

2. Công nghệ Sau thu hoạch

DHV

C70

A, B, D1,2,3,4,5,6

Khối A: 10      Khối B: 11         Khối D: 10

3. Tiếng Nhật

DHV

C72

D1,2,3,4,5,6

Khối D: 10

TỔNG

 

 

 

Điểm chuẩnđiểm chuẩn NV2điểm chuẩn nguyện vọng 2điểm nguyện vọng 2

Đăng ký nhận điểm chuẩn nguyện vọng 2 qua email tại ô bên dưới

Kênh Tuyển Sinh


: Dịch vụ tra điểm thi đại học 2014:

> Xem điểm thi đại học, soạn: ADT SBD gửi 8702.
> Xem vị trí xếp hạng điểm thi: AXH SBD gửi 8702
> Dự báo tỷ lệ đỗ/trượt: ADB SBD gửi 8602
> Xem số thí sinh cùng điểm với bạn, soạn: AMD Mãtrường Mứcđiểm gửi 8502

Lưu ý: SBD bao gồm cả phần chữ và phần số, phần chữ là Mã trường mà bạn dự thi. VD, Bạn thi trường ĐH Ngoại thương HN (Mã trường NTH), có phần số trong SBD là 12345 => SBD khi nhắn tin của của là: NTH12345.
Click để xem mã trường của tất cả các trường ĐH.

Tổng đài giải đáp thắc mắc tuyển sinh 2014: 1900 2171

Ứng dụng hay cho điện thoại di động: tai ionline Phong van truyen ky v19 Click Here

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags
Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

27 trường liên thông từ cao đẳng nghề lên đại học

Đến thời điểm này Bộ GD-ĐT cho phép 27 trường ĐH, CĐ được phép đào tạo liên thông từ cao đẳng nghề lên đại học chính quy và vừa làm vừa học, danh sách các trường cao đẳng nghề được liên thông đại học như sau..

Tin tức nổi bật