Điểm chuẩn Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự
17:30 PM 04/04/2013
Điểm chuẩn học viện kỹ thuật Quân Sự 2013:
Kenhtuyensinh sẽ cập nhật ngay khi trường công bố điểm chuẩn chính thức...
Điểm chuẩn học viện kỹ thuật Quân Sự và các trường khối Quân đội năm 2012:
Khối A: Thí sinh nam miền Bắc 20; nam miền Nam 16,5
Thí sinh nữ miền Bắc 24,5; nữ miền Nam 20,5.
Hệ dân sự:
- Công nghệ thông tin 17,5
- Điện tử viễn thông 16,5
- Xây dựng dân dụng CN 16
- Các ngành Kỹ thuật Điều khiển, Kỹ thuật Ô tô, Xây dựng cầu đường15,5
- Cơ điện tử, Điện tử y sinh 15
- Chế tạo máy 14,5.
Bạn muốn tìm hiểu về:
Thông tin tuyển sinh Học viện Kỹ thuật Quân sự
Đối tượng tuyển thẳng và xét tuyển Học viện Kỹ thuật Quân sự
Hướng dẫn tra điểm chuẩn đại học 2013:
Ngay sau khi kết thúc thời gian công bố điểm thi đại học 2013, Bạn đã có thể theo dõi những thông tin về điểm chuẩn dự kiến, hoặc những bài viết đánh giá về điểm thi 2013 cũng như điểm chuẩn 2013. Để tra cứu điểm chuẩn đại học, bạn làm theo cac bước:
- Bước 1: Truy cập website Kênh Tuyển Sinh >> Tuyển Sinh >> Điểm chuẩn đại học ( Hoặc Click vào trực tiếp tại đây)
- Bước 2: Tại Page Tra điểm chuẩn, bạn Click chọn tên trường cần xem điểm chuẩn hoặc điền tên trường muốn xem vào ô TÌM TRƯỜNG NHANH --> Click vào tên trường muốn xem.
Box Tra cứu điểm chuẩn 2013 các trường đại học cao đẳng tại Kênh Tuyển Sinh
( Bấm vào hình để vào trực tiếp page)
Tham khảo về điểm chuẩn nguyện vọng các trường khối quân đội 2012:
|
TT |
Tên trường |
Điểm chuẩn |
|
1 |
Học viện Phòng không - Không quân |
Khối A: Đào tạo Kỹ sư Hàng không: nam miền Bắc 16,5; nam miềnNam 13,5; Đào tạo Chỉ huy tham mưu: nam miền Bắc 16; nam miền Nam 13,5. |
|
2 |
Học viện Hải quân |
Khối A: nam miền Bắc 15,5; nam miền Nam 13,5. |
|
3 |
Học viện Biên phòng |
Khối C: nam miền Bắc 18,5; nam miền Nam 16. |
|
4 |
Học viện Hậu cần |
Khối A: nam miền Bắc 19,0; nam miền Nam 14. Hệ dân sự: Tài chính ngân hàng 16; Tài chính kế toán 15,5; Kỹ thuật xây dựng14,5. |
|
5 |
Trường Đại học Trần Quốc Tuấn (Trường SQLQ1) |
Khối A: nam miền Bắc 16,5. |
|
6 |
Trường Đại học Nguyễn Huệ (Trường SQLQ2) |
Khối A: Quân khu 5: 14,5; Quân khu 7: 15; Quân khu 9: 14; các đơn vị còn lại 15. |
|
7 |
Trường Sĩ quan Công binh |
Khối A: nam miền Bắc 15,5; nam miền Nam 13,5. |
|
8 |
Trường Sĩ quan Thông tin |
Khối A: nam miền Bắc 16; nam miền Nam 13,5. |
|
9 |
Trường Sĩ quan Pháo binh |
Khối A: nam miền Bắc 16,5; nam miền Nam 13,5. |
|
10 |
Trường Sĩ quan Không quân |
Khối A: nam miền Bắc 13,5; nam miền Nam 13. |
|
11 |
Trường Sĩ quan Đặc Công |
Khối A: nam miền Bắc 14,5; nam miền Nam 13,5. |
|
12 |
Trường Sĩ quan Tăng-Thiết giáp |
Khối A: nam miền Bắc và nam miền Nam 14. |
|
13 |
Trường Sĩ quan Phòng hóa |
Khối A: nam miền Bắc 14,5; nam miền Nam 13,5. |
|
14 |
Trường Đại học Trần Đại Nghĩa (Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự Vin-hem-pic) |
Khối A: nam miền Bắc 15; nam miền Nam 14. Hệ dân sự: CN Kỹ thuật ô tô 14,5. |
|
15 |
Trường Đại học Chính trị |
Khối A: nam miền Bắc 15,5; nam miền Nam 15; Khối C: nam miền Bắc 20,5; nam miền Nam 16,5. |
|
16 |
Học viện Quân y (đào tạo Bác sĩ quân y) |
Khối A: nam miền Bắc 24,5; nam miền Nam 21; nữ miền Bắc 25,5; nữ miền Nam 23. Khối B: nam miền Bắc 24,5; nam miền Nam 21 nữ miền Bắc 25,5; nữ miền Nam 23. Hệ dân sự: Y đa khoa (A); Y đa khoa (B) và Dược sĩ (A) 22 điểm. |
|
17 |
Học viện Khoa học quân sự: |
+ Đào tạo ngành, Khối A: nam miền Bắc 20,5; nam miền Nam 19,5. + Đào tạo ngành D220201: Thi Tiếng Anh (D1), nam miền Bắc 29,5; nam miền Nam 28,5; nữ miền Bắc 32; nữ miền Nam 31. + Đào tạo ngành D220202: Thi Tiếng Anh (D1), nam miền Bắc 30,5; nam miền Nam 29,5; nữ miền Bắc 31,5; nữ miền Nam 30,5. Thi Tiếng Nga (D2), nam miền Bắc 29; nam miền Nam 28; nữ miền Bắc 30, nữ miền Nam 29. + Đào tạo ngành D220204: Thi Tiếng Anh (D1), nam miền Bắc 29,5; nam miền Nam 28,5; nữ miền Bắc 30,5; nữ miền Nam 29,5. Thi Tiếng Pháp (D3), nam miền Bắc 30,5; nam miền Nam 29,5; nữ miền Bắc30,5; nữ miền Nam 29,5. Thi Tiếng Trung (D4), nam miền Bắc 30; nam miền Nam 29,0; nữ miền Bắc 31; nữ miền Nam 30. + Đào tạo ngành D310206: Thi Tiếng Anh (D1), nam miền Bắc 28; nam miền Nam 27; nữ miền Bắc 32; nữ miền Nam 31. Hệ dân sự: + Tiếng Anh; Tiếng Trung (Thi tiếng Anh); Tiếng Trung (Thi tiếng Pháp) và Tiếng Trung (Thi tiếng Trung) 20. |
|
18 |
Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội |
Đại học hệ dân sự: + Phía Bắc: Quản lý văn hóa 21; Báo chí 16; Thanh nhạc 28; Biên đạo múa 31; Huấn luyện múa 30; Biểu diễn nhạc cụ phương Tây 27,5; Sáng tác âm nhạc 25,5; Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 29. + Phía Nam: Quản lý văn hóa 20; Báo chí 14,5; Thanh nhạc; Biên đạo múa 31; Huấn luyện múa 30. |
|
19 |
Trường Đại học Trần Quốc Tuấn (Trường SQLQ1) |
Khối C: Quân khu 1, Quân khu 2, Quân khu 3, Quân khu 4 và Bộ tư lệnh Thủ đô Hà Nội: 14,5. |
|
20 |
Trường Đại học Nguyễn Huệ (Trường SQLQ2) |
Khối C: Quân khu 5, Quân khu 7 và Quân khu 9: 14,5. |
>> Click vào đây: Kênh Tuyển Sinh trên Google & bấm Follow để xem tỉ lệ chọi 2013, điểm thi tốt nghiệp và điểm thi đại học nhanh hơn. >> Xem ngay đáp án đề thi tốt nghiệp thpt, đáp án đề thi đại học năm 2013 Bạn đang theo dõi chủ đề Điểm chuẩn Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự , Những thông tin này có thể thay đổi trong các thời điểm khác nhau, bạn có thể xem những thông tin mới nhất về Điểm chuẩn Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự tại đây. |
Kênh Tuyển Sinh
Theo: Học viện Kỹ thuật Quân Sự
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng được nâng cấp lên từ trường Cao đẳng kỹ thuật Y Tế II theo quyết định của thủ tướng chính phủ. Trường có 8 phòng, 4 trung tâm, 4 khoa, 5 bộ môn với 301 cán bộ giảng viên.
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi: Điểm nổi bật là nội dung cuốn sách không ôm đồm toàn bộ chương trình giáo khoa mà chỉ tập trung xoáy sâu vào trọng tâm chương trình của Cấu trúc đề thi 2013.
Điểm chuẩn đại học Mở TPHCM: tra cứu thộng tin chính xác nhất về điểm chuẩn năm 2013, tham khảo điểm chuẩn năm 2012 của trường. Bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin về chỉ tiêu và điểm thi theo hướng dẫn bên dưới.
