Điểm chuẩn ĐH Sài Gòn giảm 1-2 điểm

Xem điểm chuẩn đại học 2016 của ĐH Sài Gòn

Theo TS Mỵ Giang Sơn, trưởng phòng đào tạo nhà trường, điểm chuẩn hầu hết các ngành của trường giảm từ 1 -2 điểm so với năm 2015, có ngành giảm đến 4 điểm.

Mặt bằng điểm chuẩn của các ngành khối sư phạm nhỉnh hơn một chút so với các ngành khối ngoài sư phạm. Trong đó, Sư phạm Toán học (đào tạo  giáo viên THPT) có điểm chuẩn cao nhất là 31,75 điểm (khối A) và 30,5 điểm (khối A1). Điểm môn chính đã nhân hệ số 2; đã cộng điểm ưu tiên quy đổi.

Nhà trường xác định điểm chuẩn đã dự phòng số thí sinh ảo. Tuy nhiên, trường vẫn đang chờ thí sinh nộp Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia mới biết được có tiếp tục xét tuyển bổ sung hay không.

Tuyen sinh 2016: Xem điểm chuẩn chi tiết các ngành:

 

STT

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Môn chính

Mã ngành

Điểm

trúng tuyển

1. ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
1.1. Các ngành ngoài sư phạm
1 Thanh nhạc Ngữ văn, Kiến thức âm nhạc, Thanh nhạc D210205 19,75
2 Việt Nam học (CN Văn hóa - Du lịch) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí D220113 16,75
3 Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh D220201 25,00
4 Quốc tế học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh D220212 22,25
5 Tâm lí học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D310401 17,50
6 Khoa học thư viện Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D320202A 16,00
Ngữ văn, Toán, Địa lí D320202B 16,00
7 Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán D340101A 22,50
Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán D340101B 24,25
8 Tài chính - Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán D340201A 21,00
Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán D340201B 25,00
9 Kế toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán D340301A 21,25
Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán D340301B 26,25
10 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn D340406A 25,25
Ngữ văn, Toán, Địa lí Ngữ văn D340406B 26,50
11 Luật Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn D380101A 25,25
Ngữ văn, Toán, Lịch sử Ngữ văn D380101B 27,00
12 Khoa học môi trường Toán, Vật lí, Hóa học D440301A 16,25
Toán, Hóa học, Sinh học D440301B 16,25
13 Toán ứng dụng Toán, Vật lí, Hóa học Toán D460112A 22,75
Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán D460112B 20,50
14 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Hóa học Toán D480201A 25,50
Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán D480201B 25,75
15 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Toán, Vật lí, Hóa học D510301A 20,25
Toán, Vật lí, Tiếng Anh D510301B 18,25
16 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông Toán, Vật lí, Hóa học D510302A 19,25
Toán, Vật lí, Tiếng Anh D510302B 18,00
17 Công nghệ kĩ thuật môi trường Toán, Vật lí, Hóa học D510406A 18,00
Toán, Hóa học, Sinh học D510406B 17,50
18 Kĩ thuật điện, điện tử Toán, Vật lí, Hóa học D520201A 20,00
Toán, Vật lí, Tiếng Anh D520201B 18,00
19 Kĩ thuật điện tử, truyền thông Toán, Vật lí, Hóa học D520207A 19,25
Toán, Vật lí, Tiếng Anh D520207B 18,00
1.2. Các ngành khối sư phạm
1.2.1. Đào tạo giáo viên trung học phổ thông (GV THPT)
20 Giáo dục chính trị (đào tạo GV THPT) Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D140205A 16,00
Ngữ văn, Toán, Lịch sử D140205B 16,00
21 Sư phạm Toán học (đào tạo GV THPT) Toán, Vật lí, Hóa học Toán D140209A 31,75
Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán D140209B 30,50
22 Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THPT) Toán, Vật lí, Hóa học Vật lí D140211A 30,25
23 Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THPT) Toán, Vật lí, Hóa học Hóa học D140212A 29,50
24 Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THPT) Toán, Hóa học, Sinh học Sinh học D140213A 26,00
25 Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THPT) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn D140217A 26,25
26 Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THPT) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Lịch sử D140218A 21,75
27 Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THPT) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Địa lí D140219A 26,00
Ngữ văn, Toán, Địa lí Địa lí D140219B 26,00
28 Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo GV THPT) Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh D140231A 28,50
1.2.2. Đào tạo giáo viên trung học cơ sở (GV THCS)
29 Giáo dục chính trị (đào tạo GV THCS) Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D140205C 16,00
Ngữ văn, Toán, Lịch sử D140205D 16,00
30 Sư phạm Toán học (đào tạo GV THCS) Toán, Vật lí, Hóa học Toán D140209C 29,75
Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán D140209D 29,75
31 Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THCS) Toán, Vật lí, Hóa học Vật lí D140211C 28,50
32 Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THCS) Toán, Vật lí, Hóa học Hóa học D140212C 26,50
33 Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS) Toán, Hóa học, Sinh học Sinh học D140213C 23,50
34 Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THCS) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn D140217C 22,50
35 Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THCS) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Lịch sử D140218C 20,25
36 Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THCS) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Địa lí D140219C 23,25
Ngữ văn, Toán, Địa lí Địa lí D140219D 24,75
37 Sư phạm Âm nhạc Ngữ văn, Hát - Xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu D140221 18,50
38 Sư phạm Mĩ thuật Ngữ văn, Hình họa, Trang trí D140222 17,25
39 Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo GV THCS) Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh D140231C 24,25
1.2.3. Các ngành khác
40 Quản lý giáo dục Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D140114A 16,25
Ngữ văn, Toán, Địa lí D140114B 18,25
41 Giáo dục Mầm non Ngữ văn, Kể chuyện -
Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc
D140201 22,00
42 Giáo dục Tiểu học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D140202 18,50
2. ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG (khối sư phạm)
43 Giáo dục Mầm non Ngữ văn, Kể chuyện -
Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc
C140201 20,25
44 Giáo dục Tiểu học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh C140202 17,25
45 Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh C140214A 15,50
Ngữ văn, Toán, Vật lí C140214B 18,50
46 Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh C140215A 15,00
Toán, Sinh học, Ngữ văn C140215B 15,00
47 Sư phạm Kinh tế Gia đình Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh C140216A 15,25
Ngữ văn, Toán, Hóa học C140216B 16,00

 


Theo Tuổi trẻ

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Điểm chuẩn ĐH Sài Gòn giảm 1-2 điểm, Điểm chuẩn 2016 Đại học Sài Gòn, điểm chuẩn 2016, diem chuan dai hoc 2016, Đại học Sài Gòn, diem chuan dai hoc Sai Gon 2016

Hỏi & Đáp

Bình luận của bạn

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

Xét tuyển vào cao học?: Thay đổi để hội nhập và nâng cao chất lượng

Theo nhiều chuyên gia, tuyển sinh và đào tạo cao học của VN hiện nay có nhiều nét “đặc thù”, vì thế chất lượng đào tạo khó hội nhập quốc tế nên cần điều chỉnh, thay đổi.

 
Chương trình đào tạo Kỹ năng cho sinh viên
Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016HOT - Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016
Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERCHOT - Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERC
Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tếHOT - Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tế
Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳngHOT - Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳng