Điểm chuẩn ĐH Nông lâm, ĐH Lâm nghiệp, ĐH Sài Gòn, ĐH Tài nguyên & môi trường

Điểm chuẩn ĐH Nông lâm, ĐH Lâm nghiệp, ĐH Sài Gòn, ĐH Tài nguyên & môi trường: Xem chi tiết điểm chuẩn chính thức của từng ngành tại đây.

Trường ĐH Nông lâm TP.HC M công bố điều kiện đăng ký xét tuyển bổ sung bậc ĐH hệ chính quy là thí sinh tham gia kỳ thi THPT quốc gia 2015 do các trường ĐH chủ trì để xét tốt nghiệp THPT và xét tuyển vào ĐH, CĐ; đủ điều kiện tham gia xét tuyển theo quy định của Bộ GD-ĐT.

Mức điểm tối thiểu của mỗi tổ hợp môn xét tuyển dưới đây áp dụng cho thí sinh thuộc nhóm đối tượng ưu tiên 03, khu vực 3 (tức học sinh phổ thông không hưởng ưu tiên, các thí sinh thuộc các nhóm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên khác được hưởng ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ hiện hành)

Đối với cơ sở chính tại TP.HCM nhà trường tuyển sinh trong cả nước. Đối với Phân hiệu Trường ĐH Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh miền Trung và Tây nguyên.

Đồng thời, nhà trường cho biết sẽ chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện 1 trước ngày 25-8.

Tổ hợp môn xét tuyển các ngành năm 2015:

STT

Tên trường, Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm tối thiểu

TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM TP.HCM

NLS

 

 

 

 

Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP.HCM

 

ĐÀO TẠO TẠI TP.HCM

NLS

 

 

 

 

Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế

 

78

 

1

Công nghệ thông tin

 

D480201

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

15

17.0

2

Khoa học và quản lý môi trường

 

D440301

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

15

17.0

3

Công nghệ sinh học

 

D420201

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

12

17.0

4

Kinh doanh quốc tế

 

D340120

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

12

17.0

5

Thương mại quốc tế

 

D310106

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

12

17.0

6

Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế

 

D620114

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

12

17.0

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM PHÂN HIỆU GIA LAI

NLG

 

 

257

 

Địa chỉ: 126 Lê Thánh Tôn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai

 

Các ngành đào tạo đại học

 

1

Quản lý đất đai

 

D850103

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

47

15.0

2

Lâm nghiệp

 

D620201

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

46

15.0

3

Nông học

 

D620109

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

21

15.0

4

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

D850101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

53

15.0

5

Công nghệ thực phẩm

 

D540101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

45

15.0

6

Kế toán

 

D340301

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

45

15.0

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM PHÂN HIỆU NINH THUẬN

 

NLN

 

 

310

 

Địa chỉ: TT Khánh Hải, H. Ninh Hải, T. Ninh Thuận

 

Các ngành đào tạo đại học

 

1

Quản lý đất đai

 

D850103

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

50

15.0

2

Nông học

 

D620109

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

37

15.0

3

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

D850101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

50

15.0

4

Công nghệ thực phẩm

 

D540101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

54

15.0

5

Thú y

 

D640101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

23

15.0

6

Nuôi trồng thủy sản

 

D620301

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

50

15.0

7

Quản trị kinh doanh

 

D340101

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

46

15.0

Trường ĐH Lâm nghiệp thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 ĐH, CĐ hệ chính quy năm 2015 đối với thí sinh dự thi THPT quốc gia năm 2015 tại các cụm thi do các trường ĐH chủ trì, cụ thể như sau:

Chỉ tiêu và mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1

TT

Tên trường, Ngành học

Mã Ngành

Khối A00: Toán, Lý, Hóa

Khối A01: Toán, Lý, T.Anh

Khối D01: Toán, Văn, T.Anh

Khối B00: Toán, Hóa, Sinh

Tổng chỉ tiêu

Mức điểm

Chỉ tiêu

Mức điểm

Chỉ tiêu

Mức điểm

Chỉ tiêu

Mức điểm

Chỉ tiêu

I.

CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. Địa chỉ: Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.

I.1

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.100

1

Công nghệ sinh học

D420201

15,0

30

15,0

5

15,0

10

15,0

35

80

2

Khoa học môi trường

D440301

15,0

60

15,0

10

15,0

10

15,0

70

150

3

Quản lý tài nguyên thiên nhiên* (Tiếng Anh)

ED850101

16,0

10

16,0

5

16,0

10

16,0

5

30

4

Quản lý tài nguyên thiên nhiên* (Tiếng Việt)

D850101

15,0

50

15,0

10

15,0

50

15,0

60

170

5

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

D480104

15,0

20

15,0

5

15,0

15

 

 

40

6

Quản lý đất đai

D850103

15,0

80

15,0

10

15,0

60

15,0

100

250

7

Kế toán

D340301

15,0

100

15,0

10

15,0

70

 

 

180

8

Quản trị kinh doanh

D340101

15,0

30

15,0

5

15,0

35

 

 

70

9

Kinh tế

D310101

15,0

15

15,0

5

15,0

10

 

 

30

10

Kinh tế Nông nghiệp

D620115

15,0

15

15,0

5

15,0

20

 

 

40

11

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

D620211

15,0

45

15,0

5

15,0

20

15,0

50

120

12

Lâm sinh

D620205

15,0

45

15,0

5

15,0

20

15,0

50

120

13

Lâm nghiệp

D620201

15,0

30

15,0

5

15,0

20

15,0

35

90

14

Khuyến nông

D620102

15,0

10

15,0

5

15,0

15

15,0

10

40

15

Thiết kế công nghiệp

D210402

15,0

20

15,0

5

15,0

15

 

 

40

16

Thiết kế nội thất

D210405

15,0

40

15,0

5

15,0

25

 

 

70

17

Kiến trúc cảnh quan

D580110

15,0

45

15,0

5

15,0

20

 

 

70

18

Lâm nghiệp đô thị

D620202

15,0

30

15,0

5

15,0

20

15,0

35

90

19

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

15,0

100

15,0

10

15,0

40

 

 

150

20

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

15,0

20

15,0

5

15,0

15

 

 

40

21

Công nghệ kỹ thuật ô tô

D510205

15,0

20

15,0

5

15,0

15

 

 

40

22

Công thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn)

D510210

15,0

20

15,0

5

15,0

15

 

 

40

23

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

D520103

15,0

25

15,0

5

15,0

10

 

 

40

24

Công nghệ vật liệu

D515402

15,0

15

15,0

5

15,0

10

15,0

10

40

25

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

D540301

15,0

20

15,0

5

15,0

20

15,0

25

70

II.

CƠ SỞ 2 - ĐỒNG NAI. Địa chỉ: Trảng Bom, huyện Trảng, Đồng Nai.

II.1.

Các ngành đào tạo Đại học:

 

 

 

 

 

 

 

 

220

1

Kế toán

D340301

15,0

5

15,0

5

15,0

10

 

 

20

2

Quản trị kinh doanh

D340101

15,0

5

15,0

5

15,0

10

 

 

20

3

Quản lý đất đai

D850103

15,0

5

15,0

5

15,0

5

15,0

5

20

4

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

D540301

15,0

5

15,0

5

15,0

5

15,0

5

20

5

Khoa học môi trường

D440301

15,0

5

15,0

5

15,0

5

15,0

5

20

6

Lâm sinh

D620205

15,0

5

15,0

5

15,0

5

15,0

5

20

7

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

D620211

15,0

5

15,0

5

15,0

5

15,0

5

20

8

Thiết kế nội thất

D210405

15,0

10

15,0

5

15,0

5

 

 

20

9

Kiến trúc cảnh quan

D580110

15,0

10

15,0

5

15,0

5

 

 

20

10

Công nghệ sinh học

D420201

15,0

5

15,0

5

15,0

5

15,0

5

20

11

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

15,0

10

15,0

5

15,0

5

 

 

20

II.2

Các ngành đào tạo Cao đẳng:

 

 

 

 

 

 

 

 

160

1

Kế toán

C340301

12,0

5

12,0

5

12,0

5

 

 

15

2

Quản trị kinh doanh

C340101

12,0

5

12,0

5

12,0

5

 

 

15

3

Quản lý đất đai

C850103

12,0

5

12,0

0

12,0

5

12,0

5

15

4

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)

C540301

12,0

5

12,0

5

12,0

5

12,0

5

20

5

Khoa học môi trường

C440301

12,0

5

12,0

5

12,0

5

12,0

5

20

6

Lâm sinh

C620205

12,0

5

12,0

0

12,0

5

12,0

5

15

7

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

C620211

12,0

5

12,0

5

12,0

5

12,0

5

20

8

Thiết kế nội thất

C210405

12,0

10

12,0

5

12,0

5

 

 

20

9

Kiến trúc cảnh quan

C580110

12,0

10

12,0

5

12,0

5

 

 

20

Nhà trường xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 trong cả nước đối với tất cả các ngành học, bậc ĐH, CĐ. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 25-8 đến 15-9.

Điểm chuẩn trúng tuyển ĐH Sài Gòn là tổng điểm ba môn theo tổ hợp xét tuyển, môn chính đã nhân hệ số 2; đã cộng điểm ưu tiên quy đổi.

Nhà trường không xét tuyển nguyện vọng bổ sung.

Nhà trường cũng đã công bố danh sách thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 1 trên website của trường. Thí sinh trúng tuyển sẽ làm thủ tục nhập học từ ngày 7-9 đến 12-9.

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG I

STT

Ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Môn chính

Mã ngành

Điểm

trúng tuyển

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

Khối ngành ngoài sư phạm:

 

 

 

 

1

Việt Nam học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

 

D220113A

21,25

 

(CN Văn hóa - Du lịch)

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 

D220113B

18,75

2

Ngôn ngữ Anh

(CN Thương mại và Du lịch)

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D220201A

30,25

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D220201B

28,25

3

Quốc tế học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D220212A

26,50

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D220212B

24,58

4

Tâm lí học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D310401A

19,75

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

 

D310401B

18,25

5

Khoa học thư viện

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D320202A

17,25

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

D320202B

17,50

 

 

Ngữ văn, Toán, Địa lí

 

D320202C

19,75

6

Quản trị kinh doanh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán

D340101A

27,00

 

 

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Toán

D340101B

28,50

7

Tài chính - Ngân hàng

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán

D340201A

25,50

 

 

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Toán

D340201B

27,50

8

Kế toán

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán

D340301A

26,25

 

 

Ngữ văn, Toán, Vật lí

Toán

D340301B

28,00

9

Quản trị văn phòng

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D340406A

19,50

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

D340406B

20,25

 

 

Ngữ văn, Toán, Địa lí

 

D340406C

22,25

10

Luật

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn

D380101A

28,25

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Ngữ văn

D380101B

28,25

11

Khoa học môi trường

Toán, Vật lí, Hóa học

 

D440301A

21,00

 

 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

D440301B

18,50

 

 

Toán, Hóa học, Sinh học

 

D440301C

20,00

12

Toán ứng dụng

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

D460112A

28,50

 

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán

D460112B

25,75

13

Công nghệ thông tin

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

D480201A

28,83

 

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán

D480201B

27,58

14

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

Toán, Vật lí, Hóa học

 

D510301A

20,50

 

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

D510301B

18,25

15

Công nghệ kĩ thuật điện tử,

Toán, Vật lí, Hóa học

 

D510302A

20,75

 

truyền thông

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

D510302B

19,00

16

Công nghệ kĩ thuật môi trường

Toán, Vật lí, Hóa học

 

D510406A

20,25

 

 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

D510406B

18,25

 

 

Toán, Hóa học, Sinh học

 

D510406C

19,50

17

Kĩ thuật điện, điện tử

Toán, Vật lí, Hóa học

 

D520201A

19,50

 

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

D520201B

18,25

18

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

Toán, Vật lí, Hóa học

 

D520207A

19,00

 

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

D520207B

18,25

Khối ngành sư phạm:

 

 

 

 

 

19

Quản lý giáo dục

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D140114A

19,50

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

D140114B

19,75

 

 

Ngữ văn, Toán, Địa lí

 

D140114C

20,75

20

Giáo dục Mầm non

Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Ngữ văn

Kể chuyện -

Đọc diễn cảm

D140201A

31,50

 

 

Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Tiếng Anh

Kể chuyện -

Đọc diễn cảm

D140201B

28,75

 

 

Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Lịch sử

Kể chuyện -

Đọc diễn cảm

D140201C

28,83

21

Giáo dục Tiểu học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D140202A

21,50

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

D140202B

21,75

 

 

Toán, Sinh học, Ngữ văn

 

D140202C

21,75

22

Giáo dục chính trị

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

D140205A

19,00

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

D140205B

19,00

23

Sư phạm Toán học

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

D140209A

33,00

 

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán

D140209B

31,50

24

Sư phạm Vật lí

Toán, Vật lí, Hóa học

Vật lí

D140211

31,75

25

Sư phạm Hóa học

Toán, Vật lí, Hóa học

Hóa học

D140212

32,25

26

Sư phạm Sinh học

Toán, Hóa học, Sinh học

Sinh học

D140213

29,25

27

Sư phạm Ngữ văn

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn

D140217A

31,00

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn

D140217B

28,67

28

Sư phạm Lịch sử

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Lịch sử

D140218A

29,92

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Lịch sử

D140218B

28,00

29

Sư phạm Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Địa lí

D140219A

30,67

 

 

Ngữ văn, Toán, Địa lí

Địa lí

D140219B

31,00

 

 

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Địa lí

D140219C

30,33

30

Sư phạm Âm nhạc

Hát - Xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu, Ngữ văn

Hát - Xướng âm,

Thẩm âm - Tiết tấu

D140221A

32,00

 

 

Hát - Xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu, Tiếng Anh

Hát - Xướng âm,

Thẩm âm - Tiết tấu

D140221B

32.00

31

Sư phạm Mĩ thuật

Hình họa, Trang trí, Ngữ văn

Hình họa,

Trang trí

D140222A

26,50

 

 

Hình họa, Trang trí, Tiếng Anh

Hình họa,

Trang trí

D140222B

26.50

32

Sư phạm Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D140231A

31,75

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Tiếng Anh

D140231B

29,00

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

Khối ngành sư phạm:

 

 

 

 

33

Giáo dục Mầm non

Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Ngữ văn

Kể chuyện -

Đọc diễn cảm

C140201A

30,25

 

 

Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Tiếng Anh

Kể chuyện -

Đọc diễn cảm

C140201B

27,75

 

 

Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Lịch sử

Kể chuyện -

Đọc diễn cảm

C140201C

27,33

34

Giáo dục Tiểu học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

C140202A

20,50

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

C140202B

21,00

 

 

Toán, Sinh học, Ngữ văn

 

C140202C

21,25

35

Giáo dục Công dân

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

C140204A

18,00

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

 

C140204B

18,75

36

Sư phạm Toán học

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán

C140209A

31,25

 

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán

C140209B

29,25

37

Sư phạm Vật lí

Toán, Vật lí, Hóa học

Vật lí

C140211

29,50

38

Sư phạm Hóa học

Toán, Vật lí, Hóa học

Hóa học

C140212

30,25

39

Sư phạm Sinh học

Toán, Hóa học, Sinh học

Sinh học

C140213

27,17

40

Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C140214A

16,25

 

 

Ngữ văn, Toán, Vật lí

 

C140214B

18,75

 

 

Ngữ văn, Toán, Hóa học

 

C140214C

18,75

 

 

Toán, Sinh học, Ngữ văn

 

C140214D

17,50

41

Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

C140215A

15,75

 

 

Ngữ văn, Toán, Vật lí

 

C140215B

18,50

 

 

Ngữ văn, Toán, Hóa học

 

C140215C

18,50

 

 

Toán, Sinh học, Ngữ văn

 

C140215D

18,50

42

Sư phạm Kinh tế Gia đình

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

C140216A

16,75

 

 

Ngữ văn, Toán, Vật lí

 

C140216B

19,00

 

 

Ngữ văn, Toán, Hóa học

 

C140216C

19,00

 

 

Toán, Sinh học, Ngữ văn

 

C140216D

19,00

43

Sư phạm Ngữ văn

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn

C140217A

29,00

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn

C140217B

25,75

44

Sư phạm Lịch sử

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Lịch sử

C140218A

27,25

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Lịch sử

C140218B

25,17

45

Sư phạm Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Địa lí

C140219A

28,25

 

 

Ngữ văn, Toán, Địa lí

Địa lí

C140219B

29,00

 

 

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

Địa lí

C140219C

26,00

46

Sư phạm Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tiếng Anh

C140231A

29,00

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Tiếng Anh

C140231B

26,50

Trường ĐH Tài nguyên và môi trường TP.HCM xác định điểm chuẩn theo hai phương thức xét tuyển: dựa vào kết quả THPT quốc gia và học bạ THPT.

Điểm chuẩn dành cho HSPT-KV3 như sau:

Tên ngành

Điểm chuẩn (dựa vào kết quả THPT quốc gia)

Tổ hợp Toán-Vật lý-Hóa học

Tổ hợp Toán-Vật lý-Tiếng Anh

Tổ hợp Toán-Sinh học-Hóa học

Tổ hợp Toán-Tiếng Anh-Ngữ Văn

Cấp thoát nước

18.25

18.25

18.25

18.25

Quản trị kinh doanh

18.75

18.75

18.75

18.75

Địa chất học

16.75

16.75

16.75

16.75

Khí tượng học

16.25

16.25

16.25

16.25

Thủy văn

15.75

15.75

15.75

15.75

Công nghệ thông tin

18.25

18.25

18.25

18.25

Công nghệ kỹ thuật môi trường

19.25

19.25

19.25

19.25

Kỹ thuật Trắc địa-Bản đồ

16.5

16.5

16.5

16.5

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

18.25

18.25

18.25

18.25

Quản lý đất đai

18.75

18.75

18.75

18.75

Tên ngành

Điểm chuẩn (dựa vào học bạ THPT)

Tổ hợp Toán-Vật lý-Hóa học

Tổ hợp Toán-Vật lý-Tiếng Anh

Tổ hợpToán-Sinh học-Hóa học

Tổ hợp Toán-Tiếng Anh-Ngữ Văn

Cấp thoát nước

23.3

23.3

23.4

-

Quản trị kinh doanh

25.0

25.0

25.4

25.1

Địa chất học

20.2

20.2

20.5

-

Khí tượng học

20.9

25.0

20.5

20.9

Thủy văn

21.1

21.4

19.0

19.4

Công nghệ thông tin

22.8

22.8

22.9

25.0

Công nghệ kỹ thuật môi trường

25.6

26.3

25.6

-

Kỹ thuật Trắc địa-Bản đồ

20.6

20.9

20.6

-

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

23.9

25.0

23.9

24.0

Quản lý đất đai

24.9

24.9

24.9

25.2

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Điểm chuẩn ĐH Nông lâm, ĐH Lâm nghiệp, ĐH Sài Gòn, ĐH Tài nguyên & môi trường, tuyển sinh, tuyển sinh 2015, điểm thi đại học, điểm thi tốt nghiệp, điểm chuẩn 2015, điểm sàn 2015, điểm xét tuyển 2015

Hỏi & Đáp

Bình luận của bạn

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

Xét tuyển vào cao học?: Thay đổi để hội nhập và nâng cao chất lượng

Theo nhiều chuyên gia, tuyển sinh và đào tạo cao học của VN hiện nay có nhiều nét “đặc thù”, vì thế chất lượng đào tạo khó hội nhập quốc tế nên cần điều chỉnh, thay đổi.

 
Chương trình đào tạo Kỹ năng cho sinh viên
Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016HOT - Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016
Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERCHOT - Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERC
Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tếHOT - Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tế
Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳngHOT - Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳng