Điểm chuẩn ĐH KHXH-NV, ĐH Giao thông vận tải, ĐH Kinh tế TP.HCM

Điểm chuẩn ĐH KHXH-NV, ĐH Giao thông vận tải, ĐH Kinh tế TP.HCM: Điểm chuẩn nguyện vọng 1 chi tiết từng ngành và chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung các trường.

>> Điểm thi tốt nghiệp 2015 >> Điểm thi đại học 2015 >> Điểm chuẩn đại học 2015


Đại học Khoa học xã hội & Nhân văn TP HCM, vừa công bố điểm chuẩn vào các ngành.Theo đó, điểm chuẩn các ngành của trường dao động từ 18 đến 25,75 điểm.

Ngành Báo chí có điểm chuẩn cao nhất là 25,75 điểm đối với khối C; các tổ hợp khác lấy 23,75 điểm. Nhiều ngành khác cũng có mức điểm chuẩn đều từ 20 điểm trở lên

Điểm chuẩn dành cho HSPT-KV3 như sau:

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (ĐHQG TP.HCM)

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

Văn học

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

23,50

NGỮ VĂN, Toán, tiếng Anh

21,75

NGỮ VĂN, Lịch sử, tiếng Anh

21,75

Ngôn ngữ học

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

23,00

NGỮ VĂN, Toán, tiếng Anh

21,25

NGỮ VĂN, Lịch sử, tiếng Anh

21,25

Báo chí

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

25,75

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

23,75

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

23,75

Lịch sử

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý

20,56

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

18,50

Ngữ văn, LỊCH SỬ, tiếng Anh

18,50

Nhân học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

21,25

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

19,50

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

19,50

Triết học

Toán, Vật lý, tiếng Anh

18,50

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

21,00

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

18,50

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

18,50


Toán, Vật lý, tiếng Anh

18,00

Địa lý học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

22,63

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

18,00

Ngữ văn, ĐỊA LÝ, tiếng Anh

18,00

Xã hội học

Toán, Vật lý, Hóa học

20,25

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

20,00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

22,75

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

20,00

Thông tin học

Toán, Vật lý, tiếng Anh

18,50

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

18,50

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

20,25

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

18,50

Đông phương học

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

21,75

Ngữ văn, Toán, tiếng Trung

20,75

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

21,75

Giáo dục học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

20,75

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

18,75

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

18,75

Lưu trữ học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

21,25

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

20,25

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

19,50

Văn hóa học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

21,75

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

19,25

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

19,25

Công tác xã hội

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

21,75

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

20,00

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

20,00

Tâm lý học

Toán, Hóa học, Sinh học

23,00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

24,50

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

23,00

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

23,00

Quy hoạch vùng và đô

thị

Toán, Vật lý, Hóa học

18,25

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

18,75

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

18,75

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

18,75

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

25,00

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

23,00

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

23,00

Nhật Bản học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

23,75

Ngữ văn, Toán, TIẾNG NHẬT

21,50

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

23,75

Hàn Quốc học

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

23,00

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

23,00

Ngôn ngữ Anh

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

24,00

Ngôn ngữ Nga

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

20,00

Ngữ văn, Toán, TIẾNG NGA

20,00

Ngôn ngữ Pháp

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

21,38

Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP

20,50

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

21,69

Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG

20,00

Ngôn ngữ Đức

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

22,00

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ĐỨC

21,00

Quan hệ Quốc tế

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

23,50

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

23,50

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

21,00

Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP

20,00

Ngôn ngữ Italia

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

20,00

Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP

20,0


Sáng nay (24/8), Trường ĐH Giao thôngvận tải TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn các ngành vào trường.

Theo đó, ở khối ngành kỹ thuật (môn Toán nhân hệ số hai) tuyển khối A, A1 điểm chuẩn cao nhất 28,42 (kỹ thuật cơ khí chuyên ngành cơ giới hóa xếp đỡ, cơ khí ô tô, máy xây dựng. Điểm chuẩn thấp nhất 21,25 (Khoa học hằng hải chuyên ngành vận hành khai thác máy tàu thủy). Ở khối ngành Kinh tế (không nhânhệ số) tuyển khối A, A1, D1 điểm chuẩn từ 20,5 đến 22,0.

Điểm chuẩn các ngành chi tiết như sau:

Chi tiết điểm chuẩn ĐH Khoa học xã hội & Nhân văn TP.HCM - ảnh 1
Chi tiết điểm chuẩn ĐH Khoa học xã hội & Nhân văn TP.HCM - ảnh 2

Trường ĐH Ngân hàng TP.HCM: Nhóm ngành kinh tế-kinh doanh - quản lý 21,75 điểm; ngôn ngữ Anh 22,31 điểm; luật kinh tế 21,69 điểm. Điểm chuẩn liên thông ĐH chính quy là 18,75 điểm.

Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh vừa thông báo điểm trúng tuyển Đại học chính quy năm 2015.

Theo đó, đối với ngành Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành tiếng Anh thương mại: 31,67 điểm (tuyển sinh khối D1; trong đó môn tiếng Anh nhân hệ số 2);

Đối với các ngành còn lại: 23,25 điểm (tuyển sinh khối A, A1 và D1; các môn thi không nhân hệ số). Trường hợp các thí sinh cùng mức điểm 23,25, trường áp dụng tiêu chí phụ là môn Toán từ 7,0 điểm trở lên.

Điểm chuẩn nêu trên đã tính điểm cộng của các thí sinh thuộc diện ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo Quy chế tuyển sinh. Trường không xét nguyện vọng bổ sung.

Điểm chuẩn Trường CĐ Kinh tế TP.HCM như sau:

TRƯỜNG CĐ KINH TẾ TP.HCM

Mã ngành

Điểm chuẩn tất cả các tổ hợp

Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)

C340301

14,75

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành QTKD và QTKDXNK)

C340101

14,50

Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành Kinh doanh quốc tế)

C340120

14,00

Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại)

C220201

15,75

Công tác xã hội (chuyên ngành Công tác xã hội)

C760101

12,00

Trường ĐH Tôn Đức Thắng vừa công bố điểm chuẩn các ngành bậc ĐH và CĐ của trường.

Đa số các ngành bậc ĐH đều có điểm chuẩn trên 20. Cao nhất là ngành dược có điểm chuẩn 23, thấp nhất là các ngành khối năng khiếu.

Điểm chuẩn dành cho HSPT-KV3 như sau:

TRƯỜNG ĐH TÔN ĐỨC THẮNG

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Bậc ĐH

Thiết kế công nghiệp

 

 

Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H)

16

Toán, Văn, Vẽ màu (H1)

16

Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT

16

Thiết kế đồ họa

 

 

Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H)

17.5

Toán, Văn, Vẽ màu (H1)

16.5

Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT

17.5

Thiết kế thời trang

 

 

Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H)

17

Toán, Văn, Vẽ màu (H1)

16

Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT

17

Thiết kế nội thất

 

 

Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H)

17

Toán, Văn, Vẽ màu (H1)

16

Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT

17

Việt Nam học

 

 

 

Toán, Lí, Anh (A1)

19.5

Văn, Sử, Địa (C)

20.5

Văn, Toán, Lí

21.5

Văn, Toán, Anh (D1)

20

Ngôn ngữ Anh

 

Văn, Toán, Anh (D1)

20.75

Văn, Lí, Anh

21.75

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Tiếng Trung)

 

 

 

Văn, Toán, Anh (D1)

19.5

Văn, Toán, Trung (D4)

19.5

Văn, Lí, Anh

20

Văn, Lí, Trung

19.5

Ngôn ngữ TQ (Chuyên ngành Trung - Anh)

 

 

 

Văn, Toán, Anh (D1)

20.25

Văn, Toán, Trung (D4)

20.25

Văn, Lí, Anh

20.5

Văn, Lí, Trung

20.25

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và sự kiện)

 

 

 

Toán, Sinh, NK TDTT (T)

17

Toán, Lí, Anh (A1)

17

Văn, Toán, Anh (D1)

17

Văn, Anh, NK TDTT

17

Xã hội học

 

 

 

Toán, Lí, Anh (A1)

19.25

Văn, Sử, Địa (C)

20.25

Văn, Toán, Lí

21.25

Văn, Toán, Anh (D1)

19.25

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành QT Marketing)

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

21.25

Toán, Lí, Anh (A1)

20.75

Văn, Toán, Lí

22.25

Văn, Toán, Anh (D1)

20.75

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS)

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

21

Toán, Lí, Anh (A1)

20.5

Văn, Toán, Lí

21.5

Văn, Toán, Anh (D1)

20.5

Kinh doanh quốc tế

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

22

Toán, Lí, Anh (A1)

21.5

Văn, Toán, Lí

21.5

Văn, Toán, Anh (D1)

21.5

Tài chính - Ngân hàng

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

21

Toán, Lí, Anh (A1)

20.25

Văn, Toán, Lí

21.5

Văn, Toán, Anh (D1)

20.25

Kế toán

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

20.75

Toán, Lí, Anh (A1)

20.25

Văn, Toán, Lí

21.25

Văn, Toán, Anh (D1)

20.75

Quan hệ lao động

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

20

Toán, Lí, Anh (A1)

19.5

Văn, Toán, Lí

21.5

Văn, Toán, Anh (D1)

19.5

Luật

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

21.75

Toán, Lí, Anh (A1)

20.75

Văn, Sử, Địa (C)

22.25

Văn, Toán, Anh (D1)

20.75

Công nghệ sinh học

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

20.75

Toán, Hóa, Sinh (B)

20.75

Văn, Toán, Hóa

22.25

Toán, Hóa, Anh

20.75

Khoa học môi trường

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

20

Toán, Hóa, Sinh (B)

19

Văn, Toán, Hóa

22

Toán, Hóa, Anh

20

Toán ứng dụng

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

19.5

Toán, Lí, Anh (A1)

19.5

Văn, Toán, Lí

21

Toán, Hóa, Anh

19.5

Thống kê

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

19.75

Toán, Lí, Anh (A1)

19.25

Văn, Toán, Lí

21.25

Toán, Hóa, Anh

19.25

Khoa học máy tính

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

20.5

Toán, Lí, Anh (A1)

20

Văn, Toán, Lí

21

Toán, Hóa, Anh

20

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

19.75

Toán, Hóa, Sinh (B)

19.75

Văn, Toán, Hóa

20.5

Toán, Hóa, Anh

19.75

Kỹ thuật điện, điện tử

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

20.25

Toán, Lí, Anh (A1)

19.25

Văn, Toán, Lí

20

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

20.25

Toán, Lí, Anh (A1)

19.25

Văn, Toán, Lí

20.25

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

20.25

Toán, Lí, Anh (A1)

19.25

Văn, Toán, Lí

20.25

Kỹ thuật hóa học

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

20.5

Toán, Hóa, Sinh (B)

20.5

Văn, Toán, Hóa

21.5

Toán, Hóa, Anh

20.25

Kiến trúc

 

Toán, Lí, Vẽ mỹ thuật (V)

18

Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật (V1)

18

Quy hoạch vùng và đô thị

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

18.75

Toán, Lí, Anh (A1)

18.75

Toán, Lí, Vẽ mỹ thuật (V)

18.75

Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật (V1)

18.75

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

20.25

Toán, Lí, Anh (A1)

18.75

Văn, Toán, Lí

20.75

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

19.5

Toán, Lí, Anh (A1)

18.5

Văn, Toán, Lí

20.5

Dược học

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

23

Toán, Hóa, Sinh (B)

23

Toán, Hóa, Anh

23

Công tác xã hội

 

 

 

Toán, Lí, Anh (A1)

19.25

Văn, Sử, Địa (C)

19.25

Văn, Toán, Lí

20.75

Văn, Toán, Anh

19.25

Bảo hộ lao động

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

19.75

Toán, Hóa, Sinh (B)

19.25

Văn, Toán, Hóa

20.25

Toán, Hóa, Anh

19.25

Bậc CĐ

Tiếng Anh

 

Văn, Toán, Anh (D1)

18.25

Văn, Lí, Anh

19.25

Quản trị kinh doanh

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

19.25

Toán, Lí, Anh (A1)

18.75

Văn, Toán, Lí

20

Văn, Toán, Anh (D1)

18.25

Kế toán

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

18.5

Toán, Lí, Anh (A1)

18.5

Văn, Toán, Lí

19.5

Văn, Toán, Anh (D1)

18.5

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

16.75

Toán, Lí, Anh (A1)

16.75

Văn, Toán, Lí

17.75

Bậc ĐH chương trình chất lượng cao

Thiết kế nội thất (Chất lượng cao)

 

 

Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H)

16.5

Toán, Văn, Vẽ màu (H1)

16.5

Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT

16.5

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

 

Văn, Toán, Anh (D1)

19

Văn, Lí, Anh

19

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS)  (Chất lượng cao)

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

19.25

Toán, Lí, Anh (A1)

19.25

Văn, Toán, Lí

19.25

Văn, Toán, Anh (D1)

19.25

Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

20.5

Toán, Lí, Anh (A1)

20.5

Văn, Toán, Lí

20.5

Văn, Toán, Anh (D1)

20.5

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

18.75

Toán, Lí, Anh (A1)

18.75

Văn, Toán, Lí

18.75

Văn, Toán, Anh (D1)

18.75

Kế toán (Chất lượng cao)

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

18.5

Toán, Lí, Anh (A1)

18.5

Văn, Toán, Lí

18.5

Văn, Toán, Anh (D1)

18.5

Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

18.5

Toán, Hóa, Sinh (B)

18.5

Văn, Toán, Hóa

18.5

Toán, Hóa, Anh

18.5

Khoa học môi trường (Chất lượng cao)

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

16.5

Toán, Hóa, Sinh (B)

16.5

Văn, Toán, Hóa

16.5

Toán, Hóa, Anh

16.5

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

 

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

18.5

Toán, Lí, Anh (A1)

18.5

Văn, Toán, Lí

18.5

Toán, Hóa, Anh

18.5

Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao)

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

17.5

Toán, Lí, Anh (A1)

17.5

Văn, Toán, Lí

17.5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

17.5

Toán, Lí, Anh (A1)

17.5

Văn, Toán, Lí

17.5

Kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao)

 

 

Toán, Lí, Hóa (A)

16.5

Toán, Lí, Anh (A1)

16.5

Văn, Toán, Lí

16.5

Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 của trường.

Điểm chuẩn cụ thể sau:

STT

Mã ngành - Tên Ngành/CTĐT

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG

1.

C510202-CN chế tạo máy

A00, A01, D01

26.25

2.

C510301-CN kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, D01

26.25

3.

C510302-CN kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00, A01, D01

25.75

TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC – HỆ ĐẠI TRÀ

1.

D140231-Sư phạm Tiếng Anh

D01

30.75

2.

D210404-Thiết kế thời trang

V01, V02

22.75

3.

D340122-Thương mại điện tử

A00, A01, D01

28.75

4.

D340301-Kế toán

A00, A01, D01

28.75

5.

D480201-CN thông tin

A00, A01, D01

29.75

6.

D510102-CN kỹ thuật công trình xây dựng

A00, A01, D01

29.5

7.

D510201-CN kỹ thuật cơ khí

A00, A01, D01

30.5

8.

D510202-CN chế tạo máy

A00, A01, D01

30.25

9.

D510203-CN kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, D01

31.5

10.

D510205-CN kỹ thuật ô tô

A00, A01, D01

31.25

11.

D510206-CN kỹ thuật nhiệt

A00, A01, D01

29.5

12.

D510301-CN kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, D01

30.75

13.

D510302-CN kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00, A01, D01

29.5

14.

D510303-CN kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, D01

31.25

15.

D510304-CN kỹ thuật máy tính

A00, A01, D01

29.25

16.

D510401-CN kỹ thuật hóa học

A00, B00, D07

31.25

17.

D510406-CN kỹ thuật môi trường

A00, B00, D07

29.75

18.

D510501-CN In

A00, A01, D01

29

19.

D510601-Quản lý công nghiệp

A00, B00, D07

29.75

20.

D510603-Kỹ thuật công nghiệp

A00, A01, D01

29.25

21.

D540101-CN thực phẩm

A00, B00, D07

31.25

22.

D540204-CN may

A00, A01, D01

29.5

23.

D580205-Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01, D01

28.25

24.

D810501-Kinh tế gia đình

A00, A01, B00, D07

26.5

TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC – HỆ CHẤT LƯỢNG CAO

1.

D340301C-Kế toán

A00, A01, D01

27

2.

D480201C-CN thông tin

A00, A01, D01

28.25

3.

D510102C-CN kỹ thuật công trình xây dựng

A00, A01, D01

27.75

4.

D510201C-CN kỹ thuật cơ khí

A00, A01, D01

29

STT

Mã ngành - Tên Ngành/CTĐT

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

5.

D510202C-CN chế tạo máy

A00, A01, D01

29

6.

D510203C-CN kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, D01

29.75

7.

D510205C-CN kỹ thuật ô tô

A00, A01, D01

29.25

8.

D510206C-CN kỹ thuật nhiệt

A00, A01, D01

27.75

9.

D510301C-CN kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, D01

29

10.

D510302C-CN kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00, A01, D01

28.25

11.

D510303C-CN kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, D01

29.5

12.

D510304C-CN kỹ thuật máy tính

A00, A01, D01

28

13.

D510406C-CN kỹ thuật môi trường

A00, B00, D07

27.75

14.

D510501C-CN In

A00, A01, D01

27.5

15.

D510601C-Quản lý công nghiệp

A00, A01, D01

28

16.

D540101C-CN thực phẩm

A00, B00, D07

29

17.

D540204C-CN may

A00, A01, D01

27

18.

D580205C-Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01, D01

27.25

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Điểm chuẩn ĐH KHXH-NV, ĐH Giao thông vận tải, ĐH Kinh tế TP.HCM, tuyển sinh, tuyển sinh 2015, điểm thi đại học, điểm thi tốt nghiệp, điểm chuẩn 2015, điểm sàn 2015, điểm xét tuyển 2015

Hỏi & Đáp

Bình luận của bạn

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

Xét tuyển vào cao học?: Thay đổi để hội nhập và nâng cao chất lượng

Theo nhiều chuyên gia, tuyển sinh và đào tạo cao học của VN hiện nay có nhiều nét “đặc thù”, vì thế chất lượng đào tạo khó hội nhập quốc tế nên cần điều chỉnh, thay đổi.

 
Chương trình đào tạo Kỹ năng cho sinh viên
Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016HOT - Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016
Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERCHOT - Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERC
Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tếHOT - Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tế
Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳngHOT - Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳng