Điểm chuẩn ĐH Đà Nẵng 2011
09:30 AM 09/08/11
Sự kiện: Điểm chuẩn đại học 2011, điểm chuẩn đại học Đà Nẵng 2011
A/ CẤP ĐẠI HỌC:
|
S TT |
TRƯỜNG/NGÀNH |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm trúng tuyển |
Ghi chú |
|
I |
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA (DDK) |
|
A,V |
|
|
|
|
+ Điểm trúng tuyển vào trường |
|
A |
15.5 |
Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học). |
|
|
+ Điểm trúng tuyển vào ngành: |
|
|
|
|
|
1 |
Cơ khí chế tạo máy |
101 |
A |
15.5 |
|
|
2 |
Điện kỹ thuật |
102 |
A |
15.5 |
|
|
3 |
Điện tử - Viễn thông |
103 |
A |
16.5 |
|
|
4 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
104 |
A |
19.0 |
|
|
5 |
Xây dựng Công trình thủy |
105 |
A |
15.5 |
|
|
6 |
Xây dựng Cầu - Đường |
106 |
A |
16.5 |
|
|
7 |
Công nghệ Nhiệt - Điện lạnh |
107 |
A |
15.5 |
|
|
8 |
Cơ khí động lực |
108 |
A |
15.5 |
|
|
9 |
Công nghệ thông tin |
109 |
A |
16.5 |
|
|
10 |
Sư phạm kỹ thuật Điện - Điện tử |
110 |
A |
15.5 |
|
|
11 |
Cơ - Điện tử |
111 |
A |
15.5 |
|
|
12 |
Công nghệ môi trường |
112 |
A |
15.5 |
|
|
13 |
Kiến trúc |
113 |
V |
23.0 |
Vẽ mỹ thuật hệ số 2. |
|
14 |
Vật liệu và cấu kiện xây dựng |
114 |
A |
15.5 |
|
|
15 |
Tin học xây dựng |
115 |
A |
15.5 |
|
|
16 |
Kĩ thuật tàu thủy |
116 |
A |
15.5 |
|
|
17 |
Kĩ thuật năng lượng và môi trường |
117 |
A |
15.5 |
|
|
18 |
Quản lý môi trường |
118 |
A |
15.5 |
|
|
19 |
Quản lý công nghiệp |
119 |
A |
15.5 |
|
|
20 |
Công nghệ hóa thực phẩm |
201 |
A |
15.5 |
|
|
21 |
Công nghệ chế biến dầu và khí |
202 |
A |
18.5 |
|
|
22 |
Công nghệ vật liệu |
203 |
A |
15.5 |
|
|
23 |
Công nghệ sinh học |
206 |
A |
15.5 |
|
|
24 |
Kinh tế kỹ thuật (xây dựng và QLDA) |
400 |
A |
18.0 |
|
|
II |
ĐẠI HỌC KINH TẾ (DDQ) |
|
A, D1-4 |
|
|
|
|
+ Điểm trúng tuyển vào trường |
|
A D |
17.0 16.5 |
Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học). |
|
|
+ Điểm trúng tuyển vào ngành: |
|
|
|
|
|
1 |
Kế toán |
401 |
A D |
19.0 18.5 |
|
|
2 |
Quản trị kinh doanh tổng quát |
402 |
A D |
17.5 17.0 |
|
|
3 |
Quản trị Kinh doanh du lịch và DV |
403 |
A D |
17.0 16.5 |
|
|
4 |
Quản trị Kinh doanh thương mại |
404 |
A D |
17.0 16.5 |
|
|
5 |
Ngoại thương |
405 |
A D |
18.0 17.5 |
|
|
6 |
Marketing |
406 |
A D |
17.0 16.5 |
|
|
7 |
Kinh tế phát triển |
407 |
A D |
17.0 16.5 |
|
|
8 |
Kinh tế lao động |
408 |
A D |
17.0 16.5 |
|
|
9 |
Kinh tế và quản lý công |
409 |
A D |
17.0 16.5 |
|
|
10 |
Kinh tế chính trị |
410 |
Không mở lớp do không có thí sinh trúng tuyển. |
||
|
11 |
Thống kê - Tin học |
411 |
|||
|
12 |
Ngân hàng |
412 |
A D |
18.5 18.0 |
|
|
13 |
Tin học quản lý |
414 |
A D |
17.0 16.5 |
|
|
14 |
Tài chính doanh nghiệp |
415 |
A D |
19.5 19.0 |
|
|
15 |
Quản trị tài chính |
416 |
A D |
18.0 17.5 |
|
|
16 |
Quản trị nhân lực |
417 |
A D |
17.0 16.5 |
|
|
17 |
Kiểm toán |
418 |
A D |
21.0 20.5 |
|
|
18 |
Luật học |
501 |
A D |
17.0 16.5 |
|
|
19 |
Luật kinh tế |
502 |
A D |
17.0 16.5 |
|
|
III |
ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (DDF): |
|
|
|
Điểm thi môn Ngoại ngữ tính hệ số 2. |
|
1 |
Sư phạm tiếng Anh |
701 |
D1 |
21.0 |
|
|
2 |
Sư phạm tiếng Pháp |
703 |
D1,3 |
16.0 |
|
|
3 |
Sư phạm tiếng Trung |
704 |
D1,4 |
17.0 |
|
|
4 |
Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học |
705 |
D1 |
18.5 |
|
|
5 |
Ngôn ngữ Anh |
751 |
D1 |
18.5 |
|
|
6 |
Ngôn ngữ tiếng Nga |
752 |
D1,2 C |
15.5 14 |
|
|
7 |
Ngôn ngữ Pháp Pháp |
753 |
D1,3 |
15.5 |
|
|
8 |
Ngôn ngữ tiếng Trung |
754 |
D1,4 |
17.0 |
|
|
9 |
Ngôn ngữ tiếng Nhật |
755 |
D1 |
17.5 |
|
|
10 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
756 |
D1 |
17.5 |
|
|
11 |
Ngôn ngữ Thái Lan |
757 |
D1 |
15.5 |
|
|
12 |
Quốc tế học |
758 |
D1 |
17.0 |
|
|
13 |
Ngôn ngữ Anh thương mại |
759 |
D1 |
20.5 |
|
|
14 |
Ngôn ngữ Pháp du lịch |
763 |
D1,3 |
16.0 |
|
|
15 |
Ngôn ngữ Trung thương mại |
764 |
D1,4 |
18.5 |
|
IV |
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (DDS) |
|
|
|
Điểm thi các môn có tên trùng với tên ngành dự thi nhân hệ số 2. |
|
1 |
Sư phạm Toán |
101 |
A |
23.5 |
|
|
2 |
Sư phạm Vật lý |
102 |
A |
20.5 |
|
|
3 |
Toán ứng dụng |
103 |
A |
15,5 |
Toán nhân hệ số 2 |
|
4 |
Công nghệ thông tin |
104 |
A |
13 |
|
|
5 |
Sư phạm Tin |
105 |
A |
13 |
|
|
6 |
Vật lý |
106 |
A |
15,5 |
Vật lý nhân hệ số 2 |
|
7 |
Sư phạm Hoá |
201 |
A |
22.0 |
Hoá nhân hệ số 2 |
|
8 |
Hóa học (phân tích môi trường) |
202 |
A |
15.5 |
Hoá nhân hệ số 2 |
|
9 |
Hóa học (Hóa dược) |
203 |
A |
15,5 |
Hoá nhân hệ số 2 |
|
10 |
Cử nhân khoa học môi trường |
204 |
A |
13 |
|
|
11 |
Sư phạm Sinh học |
301 |
B |
21.5 |
Sinh nhân hệ số 2 |
|
12 |
QLTN - Môi trường |
302 |
B |
16.5 |
|
|
13 |
Giáo dục chính trị |
500 |
C |
14 |
|
|
14 |
Ngữ văn |
601 |
C |
21.0 |
Văn nhân hệ số 2 |
|
15 |
Sư phạm Lịch sử |
602 |
C |
14.5 |
Sử nhân hệ số 2 |
|
16 |
Sư phạm Địa lý |
603 |
C |
20.5 |
Địa nhân hệ số 2 |
|
17 |
Văn học |
604 |
C |
16.0 |
Văn nhân hệ số 2 |
|
18 |
Tâm lý học |
605 |
B,C |
14 |
|
|
19 |
Địa lý |
606 |
C |
16.5 |
Địa nhân hệ số 2 |
|
20 |
Việt Nam học |
607 |
C |
14 |
|
|
21 |
Văn hóa học |
608 |
C |
14 |
|
|
22 |
Báo chí |
609 |
C |
14 |
|
|
23 |
Giáo dục tiểu học |
901 |
D1 |
13.5 |
|
|
24 |
Giáo dục mầm non |
902 |
M |
15.0 |
|
V |
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM (DDP) |
|
|
|
|
|
|
+ Điểm trúng tuyển vào ngành: |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng Cầu - Đường |
106 |
A |
13 |
|
|
2 |
Kinh tế xây dựng và Quản lý dự án |
400 |
A |
13 |
|
|
3 |
Kế toán |
401 |
A |
13 |
|
|
4 |
Quản trị kinh doanh tổng quát |
402 |
A |
13 |
|
|
5 |
Ngân hàng |
412 |
A |
13 |
|
B/ CẤP CAO ĐẲNG:
|
S TT |
TRƯỜNG/NGÀNH |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm trúng tuyển |
Ghi chú |
|
I |
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM (DDP) |
|
|
|
|
|
1 |
CNKT Công trình xây dựng |
C76 |
A |
10 |
|
|
2 |
Kế toán |
C66 |
A, D1 |
10 10 |
|
|
3 |
Quản trị kinh doanh thương mại |
C67 |
A, D1 |
10 10 |
|
|
II |
CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ (DDC) |
Từ C71 đến C85 |
A B V |
10.5 11 10.5 |
|
|
III |
CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (DDI) |
Từ C90 đến C93 |
A D1 V |
10.0 |
|
TS trúng tuyển phải có điểm thi đạt điểm sàn ĐH, CĐ theo quy định của Bộ GD&ĐT, có tổng điểm của 3 môn thi (kể cả hệ số nếu có) cộng với điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng đạt điểm trúng tuyển như trên và không có môn nào bị điểm 0 (không). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 và giữa các khu vực là 0,5. Riêng đối với Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,5 và giữa các khu vực là 1,0.
Điểm chuẩn, điểm chuẩn NV1, điểm chuẩn ĐH Đà Nẵng, điểm chuẩn đại hoc 2011
Đăng ký nhận thông tin điểm chuẩn đại học qua email tại ô bên dưới.
Kênh Tuyển Sinh ( Nguồn GD&TĐ)
>> Follow Kênh Tuyển Sinh trên Google hoặc Kênh Tuyển Sinh trên Facebook để cập nhật những tin tức mới nhất về kỳ thi tuyển sinh đại học cao đẳng năm 2013. |
Điểm chuẩn ĐH Đà Nẵng 2011, diem chuan dai hoc da nang, diem chuan, diem chuan dai hoc 2011, diem chuan dai hoc da nang 2011, diem chuan dh da nang 2011, diem chuan chinh thuc
Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội: trường vừa chính thức được nâng cấp lên từ trường đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ Kiểm sát, sẽ trực thuộc trực tiếp Viện kiểm sát Nhân dân tối cao.
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi: Điểm nổi bật là nội dung cuốn sách không ôm đồm toàn bộ chương trình giáo khoa mà chỉ tập trung xoáy sâu vào trọng tâm chương trình của Cấu trúc đề thi 2013.
Điểm chuẩn đại học Mở TPHCM: tra cứu thộng tin chính xác nhất về điểm chuẩn năm 2013, tham khảo điểm chuẩn năm 2012 của trường. Bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin về chỉ tiêu và điểm thi theo hướng dẫn bên dưới.



Bình Luận(Có 2 bình luận)