Sự kiện: Tuyển sinh, e-learning, học tiếng anh

Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh

Thông tin về Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh năm nay được cập nhật chính thức và mới nhất. Tra cứu thông tin chi tiết về điểm chuẩn, điểm thi, điểm xét tuyển các chuyên ngành đào tạo và Diem chuan các năm của trường ĐH Trà Vinh.

Đại học Trà Vinh - Trường đại học Trà Vinh

Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh 2012

Điểm chuẩn xét tuyển đợt 3

ĐH Trà Vinh tiếp tục xét tuyển 175 chỉ tiêu các ngành đào tạo bậc ĐH và CĐ. Đối tượng là các thí sinh có kết quả thi bằng hoặc cao hơn điểm xét tuyển nguyện vọng của trường (không có môn nào bị điểm 0). Thời hạn nhận hồ sơ đến 17h ngày 26/10/2012. Trường chỉ nhận giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường dự thi (bản gốc). Cụ thể:

 

TT

Tên ngành


ngành

Khối

ĐIỂM TUYỂN

KV1

KV2
- NT

KV2

KV3

1

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam Bộ)

D210201

C, N

13.0

13.5

14.0

14.5

2

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Văn hoá Khmer Nam Bộ, Văn hoá các dân tộc Tây Nam Bộ)

D220112

C

13.0

13.5

14.0

14.5

D1

12.0

12.5

13.0

13.5

3

Kinh tế

D310101

A

11.5

12.0

12.5

13.0

D1

12.0

12.5

13.0

13.5

4

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

11.5

12.0

12.5

13.0

5

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

D510102

A

11.5

12.0

12.5

13.0

6

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

A, A1

11.5

12.0

12.5

13.0

7

Thú y (Bác sĩ thú y; Dược thú y)

D640101

A

11.5

12.0

12.5

13.0

B

12.5

13.0

13.5

14.0

 

Bậc Cao đẳng:

 

TT

Tên ngành


ngành

Khối

ĐIỂM TUYỂN

KV1

KV2- NT

KV2

KV3

 

1

Phát triển nông thôn

C620116

A

8.5

9.0

9.5

10.0

 

B

9.5

10.0

10.5

11.0

 

2

Nuôi trồng thủy sản

C620301

A

8.5

9.0

9.5

10.0

 

B

9.5

10.0

10.5

11.0

 

3.

Dược

C720401

A

8.5

9.0

9.5

10.0

 

B

9.5

10.0

10.5

11.0

 

Điểm chuẩn nguyện vọng 1

Trường ĐH Trà Vinh ngày 9.8 đã công bố điểm trúng tuyển NV1 các ngành đào tạo chính quy ĐH, CĐ dành cho học sinh phổ thông khu vực 3, mỗi nhóm đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm, khu vực liền kề chênh lệch 0,5 điểm.

Theo đó, các ngành ĐH:

  1. Giáo dục mầm non (C, D1): 16 điểm

  2. Giáo dục mầm non (M): 15,5

  3. Giáo dục mầm non (A) 15

  4. Sư phạm (SP) Ngữ văn (C), Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam bộ (C), Ngôn ngữ Khmer (C), Văn hóa dân tộc thiểu số Việt Nam (C), Quản trị văn phòng (C), Luật (C): 14,5

  5. Công nghệ kỹ thuật hóa học (B), Nông nghiệp (B), Nuôi trồng thủy sản (B), Thú y (B), Xét nghiệm y học (B), Điều dưỡng (B): 14

  6. SP Ngữ văn (D1), Ngôn ngữ Khmer (D1), Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (D1), Ngôn ngữ Anh, Kinh tế (D1), Quản trị kinh doanh (D1), Tài chính - Ngân hàng (D1), Kế toán (D1), Quản trị văn phòng (D1), Luật (D1): 13,5

  7. Kinh tế (A), Quản trị kinh doanh (A, A1), Tài chính - Ngân hàng (A, A1), Kế toán (A, A1), Quản trị văn phòng (A, A1), Luật (A), Công nghệ thông tin (A, A1), Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (A, A1), Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (A, A1), Công nghệ kỹ thuật hóa học (A), Nông nghiệp (A), Nuôi trồng thủy sản (A), Thú y (A), Xét nghiệm y học (A), Điều dưỡng (A): 13.


Các ngành CĐ điểm trúng tuyển thấp hơn ĐH là 3 điểm tương ứng các khối thi

Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2

Trường ĐH Trà Vinh thông báo tuyển bổ sung đợt 2 với 900 chỉ tiêu cho cả bậc ĐH và CĐ.

Thời gian xét tuyển đợt 2 từ nay đến hết ngày 27-9. Điểm sàn xét tuyển dành cho học sinh phổ thông – khu vực 3 như sau:

 

Trường ĐH Trà Vinh

 

Mã ngành

Khối

 

 

Điểm sàn đợt 2

Bậc ĐH

 

 

 

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam Bộ)

D210201

C, N

14.5

Ngôn ngữ Khmer

 

D220106

 

C

14.5

D1

13.5

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Văn hoá Khmer Nam Bộ, Văn hoá các dân tộc Tây Nam Bộ)

D220112

 

C

14.5

D1

13.5

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

13.5

Kinh tế

 

D310101

 

A

13

D1

13.5

Quản trị kinh doanh

 

D340101

 

A, A1

13

D1

13.5

Tài chính – Ngân hàng

 

D340201

 

A, A1

13

D1

13.5

Kế toán

 

D340301

 

A, A1

13

D1

13.5

Quản trị văn phòng

D340406

A, A1

13

D1

13.5

C

14.5

 

Luật

 

D380101

A

13

D1

13.5

C

14.5

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

13

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

D510102

A

13

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D510201

A

13

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

A, A1

13

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

A, A1

13

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

D510401

 

A

13

B

14

Nông nghiệp

 

D620101

 

A

13

B

14

Nuôi trồng thủy sản

 

D620301

 

A

13

B

14

Thú y (Bác sĩ thú y; Dược thú y)

 

D640101

 

A

13

B

14

Xét nghiệm y học

 

D720332

 

A

13

B

14

Điều dưỡng

 

D720501

 

A

13

B

14

Bậc CĐ

 

 

 

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Văn hoá Khmer Nam Bộ, Văn hoá các dân tộc Tây Nam Bộ)

C220112

C

11.5

D1

10.5

Việt Nam học

C220113

C

11.5

D1

10.5

Tiếng Anh

C220201

D1

10.5

Khoa học thư viện

C320202

C

11.5

D1

10.5

Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1

10

D1

10.5

Kế toán

C340301

A, A1

10

D1

10.5

Quản trị văn phòng

C340406

A, A1

10

D1

10.5

C

11.5

Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

10

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

A

10

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

A

10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

A, A1

10

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

C510302

A, A1

10

Công nghệ sau thu hoạch

C540104

A

10

B

11

Công nghệ chế biến thủy sản

C540105

A

10

B

11

Chăn nuôi

C620105

A

10

B

11

Phát triển nông thôn

C620116

A

10

B

11

Nuôi trồng thủy sản

C620301

A

10

B

11

Dịch vụ thú y

C640201

A

10

B

11

Công tác xã hội

C760101

C

11.5

D1

10.5

Xét nghiệm y học

C720332

A

10

B

11

Điều dưỡng

C720501

A

10

B

11

Dược

C720401

A

10

B

11

 

Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh 2011

Trường ĐH Trà Vinh

Ngành học

Khối

Điểm chuẩn
NV1

Điểm sàn NV2

Chỉ tiêu

NV2

Bậc Đại học

 

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A

13

 

 

B

14

 

Công nghệ thông tin (*)

A

13

13

30

Công nghệ KT điều khiển và Tự

động hóa (*)

A

13

13

22

Công nghệ KT Điện, Điện tử (chuyên ngành Hệ thống điện, Điện công nghiệp)

A

13

13

30

Công nghệ KT Điện, Điện tử (chuyên ngành Công nghệ KT điện tử, viễn thông)

 

13

13

30

Công nghệ KT Công trình xây dựng (*)

A

13

13

25

Nuôi trồng thủy sản

A

13

13

20

B

14

14

Thú y

A

13

13

25

B

14

14

Nông nghiệp

A

13

13

30

B

14

14

Sư phạm ngữ văn

C

14

 

 

Giáo dục mầm non

A, D1

13

 

 

C

14

 

Kế toán (*)

A, D1

13

13

30

Quản trị kinh doanh  (*)

A, D1

13

13

30

Tài chính – Ngân hàng (*)

A, D1

13

13

40

Kinh tế

A, D1

13

13

40

Luật (*)

A, D1

13

13

30

C

14

14

Văn hóa các dân tộc thiểu số VN

C

14

14

17

D1

13

13

Ngôn ngữ Anh

D1

13

13

35

Ngôn ngữ Khmer

C

14

14

21

D1

13

13

Bậc Cao đẳng

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

A

10

10

30

Phát triển nông thôn

A

10

10

27

B

11

11

Nuôi trồng thủy sản

A

10

10

27

B

11

11

Tiếng Anh

D1

10

10

35

Kế toán

A, D1

10

10

35

Quản trị văn phòng

A, D1

10

10

45

C

11

11

Công nghệ sau thu hoạch

A

10

10

27

B

11

11

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

A

10

10

30

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

A

10

10

30

Công nghệ KT Công trình xây dựng

A

10

10

30

Quản trị kinh doanh

A, D1

10

10

40

Công nghệ May

A

10

10

30

Công nghệ KT Điện tử, truyền thông

A

10

10

30

Chăn nuôi

A

10

10

30

B

11

11

Văn hóa các dân tộc thiểu số VN (VH Khmer Nam bộ và VH học)

C

11

11

27

D1

10

10

Công nghệ chế biến thủy sản

A

10

10

30

B

11

11

Khoa học Thư viện

C

11

11

30

D1

10

10

Việt nam học (chuyên ngành Du lịch)

C

11

11

30

D1

10

10

Công tác xã hội

C

11

11

30

D1

10

10

Giáo dục mầm non

M

24

24

0

Giáo dục Tiểu học

C

13

13

0

Dịch vụ thú y

A

10

10

25

B

11

11

Trường dành 500 chỉ tiêu xét tuyển bậc ĐH đào tạo theo địa chỉ sử dụng cho các ngành (*), điểm xét tuyển bằng với điểm trúng tuyển NV1. Điểm ưu tiên giữa các khu vực cách nhau 1.0 điểm và điểm ưu tiên giữa các nhóm đối tượng cách nhau 1.0 điểm.

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Bình Luận(Có 8 bình luận)

em muon hoi
cho em hoi nghanh xet nghiem y hoc ra truong co viec lam cao khong?tra loi som dum em,em xin cam on.
()()
Điểm sàn 2012
Thông tin thiết thực bổ ích nhé!!
()()
hỏi điểm thi
Em thi vào ngày 29/11/2012 và ngày 30/11/2012 chương trình liên thông lên đại học Trà Vinh, em được thông báo là đã đậu, xin cho em biết chi tiết điểm của từng môn
Em cảm ơn thầy cô nhiều!
()()
tra diem thi
co ai biet tra diem thi lop dai hoc luat tu xa cua truong dai hoc tra vinh o dau k ah?
()()
Tra cứu điểm thi liên thông
Chào Thầy (cô), em moi thi lien thong ngay 13 và 14-10-2012 tại truong cao đẳng cộng đồng hậu giang, em nghe nói đã có điểm thi em có thể nhờ thầy cô gửi qua mail cho em được không?
()()
hoi thay co
thay co ơi? em moi thi lien thong ngay 13-14-10-2012 tại truong trung cap kinh te ky thuat can tho. khi nao co diem thi vay? em la doi tuong 6 co duoc cong diem khong vay? mong thay co nho tra loi cho em som nhe. cam on.
()()
hoi
thay co cho em hoi em co trung tuyen nguyen vong 2 hay khong.em ten la tran do be thao 13diem khu vuc 1 dang ki ben nghanh luat.em co goi dien cho truong nhung khong duoc,mong quy thay co som tra loi email chop e nha.cam on thay co nhieu nhieu
()()
mac dinh
muon biet som co the dau vao cao dang truong dh tra vinh
()()

Bình luận của bạn

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

Đại học Việt Đức

Đại học Việt Đức: Chi tiết thông tin tuyển sinh vào trường và thông tin giới thiệu đầy đủ Đại học Việt Đức; tham khảo chi tiết các chuyên ngành có đào tạo tại trường



Khoá học HOT