Điểm chuẩn đại học Tây Nguyên
17:30 PM 10/04/2013
TUYỂN SINH - ĐIỂM THI ĐẠI HỌC - ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC - ĐIỂM THI
Điểm chuẩn đại học Tây Nguyên 2013 sẽ được Kênh Tuyển Sinh cập nhật ngay sau khi trường chính thức công bố điểm
ĐH Tây Nguyên công bố điểm chuẩn NV1 và bổ sung NV2 năm 2012
ĐH Tây Nguyên vừa công bố điểm thi của 20.330 thí sinh dự thi vào trường năm nay. Thủ khoa của trường là thí sinh Nguyễn Hải Linh (SBD 14161) dự thi khối B vào ngành Y đa khoa. Trường có 3 á khoa cùng thi khối B và đạt 26 điểm.
Thủ khoa Nguyễn Hải Linh đạt các điểm số gồm môn Sinh 8,75 điểm; môn Toán 9,25 điểm và môn Hóa đạt 8,75 điểm. Còn theo các khối, thủ khoa khối A là thí sinh Cao Xuân Tín thi vào ngành Sư phạm Toán đạt điểm tổng cộng là 22 điểm. Khối C, Chu Thị Hồng Yến thi ngành Sư phạm Văn là thí sinh cao điểm nhất khối với tổng điểm là 21. Còn khối D1 thí sinh Vũ Thị Huế thi ngành Sư phạm tiếng Anh là thủ khoa của khối với điểm 3 môn là 22,5.
Nếu theo điểm sàn của năm ngoái, khối A có 7547 thí sinh thi thì có 478 thí sinh đạt điểm từ 13 trở lên; khối B có 1259/8543 thí sinh đạt 14 điểm trở lên. Khối C có 1.731 thí sinh thì chỉ 168 thí sinh đạt điểm sàn như năm ngoái (14 điểm trở lên); khối D1 có 258/1688 thí sinh dự thi đạt điểm từ 13 trở lên (điểm sàn như của năm 2011).
Điểm chuẩn NV1 ĐH Tây Nguyên:
|
I. Hệ đại học |
|
|
|
||
|
TT |
Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm |
|
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
D140201 |
M |
22,5 |
|
|
2 |
Giáo dục Tiểu học |
D140202 |
A |
14,5 |
|
|
C |
19 |
||||
|
3 |
GD Tiểu học tiếng Jrai |
D140202 |
C |
14,5 |
|
|
D1 |
13,5 |
||||
|
4 |
Giáo dục Thể chất |
D140206 |
T |
17 |
|
|
5 |
Sư phạm Toán |
D140209 |
A |
15,5 |
|
|
6 |
Sư phạm Vật lý |
D140211 |
A |
13 |
|
|
7 |
Sư phạm Hóa |
D140212 |
A |
14 |
|
|
8 |
Sư phạm Sinh |
D140213 |
B |
14 |
|
|
9 |
Sinh học |
D420101 |
B |
14 |
|
|
10 |
Công nghệ Thông tin |
D480201 |
A |
13 |
|
|
11 |
Sư phạm Ngữ văn |
D140217 |
C |
15 |
|
|
12 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D140231 |
D1 |
15 |
|
|
13 |
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
D1 |
13,5 |
|
|
14 |
Văn học |
D220330 |
C |
14,5 |
|
|
15 |
Triết học |
D220301 |
A |
13 |
|
|
C |
14,5 |
||||
|
D1 |
13,5 |
||||
|
16 |
Giáo dục chính trị |
D310205 |
C |
14,5 |
|
|
17 |
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A |
13 |
|
|
D1 |
13,5 |
||||
|
18 |
Tài chính - Ngân hàng |
D340201 |
A |
13,5 |
|
|
D1 |
14,5 |
||||
|
19 |
Kế toán |
D340301 |
A |
13,5 |
|
|
D1 |
13,5 |
||||
|
20 |
Kinh tế nông nghiệp |
D620115 |
A |
13 |
|
|
D1 |
13,5 |
||||
|
21 |
Công nghệ sau TH |
D540104 |
A |
13 |
|
|
B |
14 |
||||
|
22 |
Chăn nuôi |
D620105 |
B |
14 |
|
|
23 |
Thú Y |
D640101 |
B |
14 |
|
|
24 |
Khoa học Cây trồng |
D620110 |
B |
14 |
|
|
25 |
Bảo vệ thực vật |
D620112 |
B |
14 |
|
|
26 |
Lâm sinh |
D620205 |
B |
14 |
|
|
27 |
Quản lý TN & MT |
D620211 |
B |
14,5 |
|
|
28 |
Quản lý đất đai |
D850103 |
A |
13 |
|
|
29 |
Y đa khoa |
D720101 |
B |
22,5 |
|
|
30 |
Điều dưỡng |
D720501 |
B |
16,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Hệ cao đẳng |
|
|
|
||
|
TT |
Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm |
|
|
1 |
CĐ Quản trị KD |
C340101 |
A |
10 |
|
|
2 |
CĐ Tài chính - NH |
C340201 |
A |
10 |
|
|
3 |
CĐ Kế toán |
C340301 |
A |
10 |
|
|
4 |
CĐ Chăn nuôi |
C620105 |
B |
11 |
|
|
5 |
CĐ Khoa học CT |
C620110 |
B |
11 |
|
|
6 |
CĐ QLTN & MT |
C620211 |
B |
11 |
|
|
7 |
CĐ Lâm sinh |
C620205 |
B |
11 |
|
|
8 |
CĐ Quản lý đất đai |
C850103 |
A |
10 |
|
Điểm sàn, số lượng và nguồn xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 (NV2) như sau:
Hệ đại học
|
STT |
Mã Ngành |
Tên ngành |
khối |
Chỉ tiêu |
Điểm sàn xét tuyển |
|
1 |
D140202 |
Giáo dục Tiểu học tiếng Jrai |
C |
30 |
14.5 |
|
D1 |
20 |
13.5 |
|||
|
2 |
D140212 |
Sư phạm Sinh học |
B |
50 |
14 |
|
3 |
D420101 |
Sinh học |
B |
60 |
14 |
|
4 |
D480201 |
Công nghệ thông tin |
A, A1 |
20 |
13 |
|
5 |
D220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D1 |
25 |
13.5 |
|
6 |
D220330 |
Văn học |
C |
50 |
14.5 |
|
7 |
D220301 |
Triết học |
A, A1 |
30 |
13 |
|
C |
40 |
14.5 |
|||
|
D1 |
30 |
13.5 |
|||
|
8 |
D310205 |
Giáo dục chính trị |
C |
50 |
14.5 |
|
9 |
D340101 |
Quản trị kinh doanh |
A, A1 |
90 |
13 |
|
D1 |
20 |
13.5 |
|||
|
10 |
D620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
A, A1 |
30 |
13 |
|
D1 |
10 |
13.5 |
|||
|
11 |
D540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
A, A1 |
20 |
13 |
|
B |
35 |
14 |
|||
|
12 |
D620105 |
Chăn nuôi |
B |
60 |
14 |
|
13 |
D640101 |
Thú y |
B |
60 |
14 |
|
14 |
D620110 |
Khoa học cây trồng |
B |
40 |
14 |
|
15 |
D620112 |
Bảo vệ thực vật |
B |
60 |
14 |
|
16 |
D620205 |
Lâm sinh |
B |
50 |
14 |
|
17 |
D850103 |
Quản lý đất đai |
A, A1 |
15 |
13 |
Hệ cao đẳng
|
STT |
Mã Ngành |
Tên ngành |
khối |
Chỉ tiêu |
Điểm sàn Xét tuyển |
|
1 |
C340101 |
Quản trị kinh doanh |
A, A1 |
50 |
10 |
|
D1 |
20 |
10.5 |
|||
|
2 |
C340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
A, A1 |
50 |
10 |
|
D1 |
20 |
10.5 |
|||
|
3 |
C340301 |
Kế toán |
A, A1 |
50 |
10 |
|
D1 |
20 |
10.5 |
|||
|
4 |
C620105 |
Chăn nuôi |
B |
50 |
11 |
|
5 |
C620110 |
Khoa học Cây trồng |
B |
50 |
11 |
|
6 |
C620205 |
Lâm sinh |
B |
50 |
11 |
|
7 |
D620211 |
Quản lý tài nguyên và MT |
B |
50 |
11 |
|
8 |
C850103 |
Quản lý đất đai |
A, A1 |
60 |
10 |
Điểm chuẩn nguyện vọng 2 trường đại học Tây Nguyên năm 2012
|
Trường ĐH Tây Nguyên |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
|
Bậc ĐH |
|
|
|
|
|
GD tiểu học - Tiếng J'rai |
C140202 |
C |
15,5 |
|
|
D1 |
13,5 |
|||
|
Sư phạm sinh |
D140213 |
B |
17 |
|
|
Sinh học |
D420101 |
B |
14 |
|
|
Công nghệ thông tin |
D480201 |
A, A1 |
13,5 |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
D1 |
16 |
|
|
Văn học |
D220330 |
C |
15 |
|
|
Triết học |
D220301 |
A, A1 |
13 |
|
|
C |
14,5 |
|||
|
D1 |
13,5 |
|||
|
Giáo dục chính trị |
D310205 |
C |
14,5 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A, A1 |
14,5 |
|
|
D1 |
15,5 |
|||
|
Kinh tế nông nghiệp |
D620115 |
A, A1 |
13,5 |
|
|
D1 |
13,5 |
|||
|
Công nghệ sau thu hoạch |
D540104 |
A, A1 |
13 |
|
|
B |
14 |
|||
|
Chăn nuôi |
D620105 |
B |
14 |
|
|
Thú y |
D640101 |
B |
14 |
|
|
Khoa học cây trồng |
D620110 |
B |
14 |
|
|
Bảo vệ thực vật |
D620112 |
B |
14 |
|
|
Lâm sinh |
D620205 |
B |
14 |
|
|
Quản lý đất đai |
D850103 |
A, A1 |
13 |
|
|
Bậc CĐ |
|
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
A, A1 |
11 |
|
|
D1 |
11,5 |
|||
|
Tài chính - ngân hàng |
C340201 |
A, A1 |
11,5 |
|
|
D1 |
12 |
|||
|
Kế toán |
C340301 |
A, A1 |
12 |
|
|
D1 |
12,5 |
|||
|
Chăn nuôi |
C620105 |
B |
11 |
|
|
Khoa học cây trồng |
C620110 |
B |
11 |
|
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
C620211 |
B |
12,5 |
|
|
Lâm sinh |
C620205 |
B |
11 |
|
|
Quản lý đất đai |
C850103 |
A, A1 |
12 |
|
Bạn muốn biết về:
Tỉ lệ chọi 2013 trường đại học Tây Nguyên
Chỉ tiêu tuyển sinh đại học Tây Nguyên
Hướng dẫn tra điểm chuẩn đại học 2013:
Ngay sau khi kết thúc thời gian công bố điểm thi đại học 2013, Bạn đã có thể theo dõi những thông tin về điểm chuẩn dự kiến, hoặc những bài viết đánh giá về điểm thi 2013 cũng như điểm chuẩn 2013. Để tra cứu điểm chuẩn đại học, bạn làm theo cac bước:
- Bước 1: Truy cập website Kênh Tuyển Sinh >> Tuyển Sinh >> Điểm chuẩn đại học ( Hoặc Click vào trực tiếp tại đây)
- Bước 2: Tại Page Tra điểm chuẩn, bạn Click chọn tên trường cần xem điểm chuẩn hoặc điền tên trường muốn xem vào ô TÌM TRƯỜNG NHANH --> Click vào tên trường muốn xem.
Box Tra cứu điểm chuẩn 2013 các trường đại học cao đẳng tại Kênh Tuyển Sinh
( Bấm vào hình để vào trực tiếp page)
>> Click vào đây: Kênh Tuyển Sinh trên Google & bấm Follow để xem tỉ lệ chọi 2013, điểm thi tốt nghiệp và điểm thi đại học nhanh hơn. Bạn đang theo dõi chủ đề Điểm chuẩn đại học Tây Nguyên , Những thông tin này có thể thay đổi trong các thời điểm khác nhau, bạn có thể xem những thông tin mới nhất về Điểm chuẩn đại học Tây Nguyên tại đây. |
Điểm chuẩn đại học Tây Nguyên, Điểm chuẩn đại học Tây Nguyên, Điểm chuẩn đại học Tây Nguyên 2012, Điểm chuẩn đại học Tây Nguyên 2013, xem Điểm chuẩn đại học Tây Nguyên, tra cứu Điểm chuẩn đại học Tây Nguyên, báo, giáo dục, báo giáo dục, Tay Nguyen, dai hoc Tay Nguyen, diem chuan dai hoc Tay Nguyen, diem chuan dai hoc Tay Nguyen 2011, diem chuan dai hoc Tay Nguyen 2012
Kênh Tuyển Sinh
Đại học Nam Cần Thơ: thông tin chi tiết về trường được thành lập năm 2013, trường hoạt động theo hình thức tư thục và bắt đầu tuyển sinh từ kỳ thi đại học 2013.
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi
Cẩm nang ôn luyện theo cấu trúc đề thi: Điểm nổi bật là nội dung cuốn sách không ôm đồm toàn bộ chương trình giáo khoa mà chỉ tập trung xoáy sâu vào trọng tâm chương trình của Cấu trúc đề thi 2013.
Điểm chuẩn đại học Mở TPHCM: tra cứu thộng tin chính xác nhất về điểm chuẩn năm 2013, tham khảo điểm chuẩn năm 2012 của trường. Bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin về chỉ tiêu và điểm thi theo hướng dẫn bên dưới.

