Điểm chuẩn đại học Sư phạm Hà Nội 2014

Trường đại học Sư phạm Hà Nội đã chính thức công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 vào trường, đồng thời trường cũng đã thông báo chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung vào trường năm nay.

Điểm chuẩn đại học Sư phạm Hà Nội 2014

Điểm chuẩn ngành sư phạm tiếng Anh là 31 điểm, sư phạm tiếng Pháp là 20 điểm. Còn lại, trừ các ngành năng khiếu, mức điểm chuẩn vào trường từ 15-25 điểm.

TTO - Ngày 12-8, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào trường.

Theo đó, điểm chuẩn vào các ngành đào tạo của trường được phân theo hai mức xét tuyển cơ bản trong ba mức mà Bộ GD-ĐT đặt ra. Năm 2014 cũng là năm đầu tiên Bộ GD-ĐT đưa ra ba mức điểm xét tuyển cơ bản với mục đích lấy đó làm một trong những căn cứ để  các trường tự phân tầng. Ba mức điểm xét tuyển mà bộ đưa ra với các khối thi A,A1, C, D là 13,14,17 và với khối B là 14,15, 18 điểm.

Tại trường, các ngành sư phạm ngôn ngữ (sư phạm tiếng Anh, sư phạm tiếng Pháp) nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ, nhưng không công bố ngành này có môn thi chính nên việc tính điểm ưu tiên vẫn áp dụng như bình thường.

Điểm chuẩn ngành sư phạm tiếng Anh là 31 điểm, sư phạm tiếng Pháp là 20 điểm. Còn lại, trừ các ngành năng khiếu, mức điểm chuẩn vào trường dao động từ 15-25 điểm. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là sư phạm toán học (25 điểm), tiếp đến là ngành sư phạm hóa học, giáo dục tiểu học (cùng mức điểm chuẩn 23).

Trường dành gần 200 chỉ tiêu tuyển sinh để xét tuyển nguyện vọng 2 vào các ngành như công nghệ thông tin, toán học, công tác xã hội, sư phạm tiếng Pháp…

Các ngành đào tạo có điểm chuẩn theo điểm sàn xét tuyển mức 1

 

Ngành

 

Khối thi

 

Mã ngành

Điểm trúng

tuyển

Xét tuyển NV2

Ghi chú

Điểm

SL

 

Các ngành không có môn nhân hệ số

 

 

 

 

 

SP Toán học

A

D140209

25.0

 

 

 

SP Toán học (Tiếng Anh)

A,A1

D140209

22.5

 

 

 

SP Tin học (Tiếng Anh)

A,A1

D140210

17.0

 

 

 

SP Vật lý

A,A1

D140211

22.5

 

 

 

SP Vật lý (Tiếng Anh)

A,A1

D140211

21.5

 

 

 

Toán học

A,A1

D460101

20.0

20.0

28

 

SP Hoá học

A

D140212

23.0

 

 

 

SP Hoá học (Tiếng Anh)

A

D140212

22.5

 

 

 

SP Sinh học

B

D140213

20.0

 

 

 

SP Sinh học (Tiếng Anh)

A,B

D140213

19.0

 

 

 

SP Ngữ văn

C,D1,2,3

D140217

21.5

 

 

 

 

SP Lịch Sử

C

 

D140218

20.5

 

 

 

D1,2,3

17.5

 

 

 

 

SP Địa lí

A

 

D140219

18.0

 

 

 

C

21.0

 

 

 

Giáo dục Mầm non

M

D140201

21.0

 

 

 

GD Mầm non - SP T. Anh

D1

D140201

18.5

 

 

 

Giáo dục Tiểu học

A1,D1,2,3

D140202

23.0

 

 

 

GD Tiểu học - SP T.Anh

A1,D1

D140202

23.0

 

 

 

Giáo dục Đặc biệt

C,D1

D140203

17.0

 

 

 

Các ngành có môn nhân hệ số

 

 

 

 

 

SP Tiếng Anh

D1

D140231

31.0

 

 

T.Anh hệ số 2

Các ngành đào tạo có điểm chuẩn theo điểm sàn xét tuyển mức 2

 

Ngành

 

Khối thi

 

Mã ngành

Điểm trúng

tuyển

Xét tuyển NV2

Ghi chú

Điểm

SL

 

Các ngành không có môn nhân hệ số

 

 

 

 

 

SP Tin học

A,A1

D140210

16.0

 

 

 

SPKT C.Nghiệp

A,A1

D140214

15.0

15.0

44

 

Công nghệ thông tin

A,A1

D480201

16.0

16.0

10

 

Sinh học

A,B

D420101

16.0

 

 

 

Văn học

C,D1,2,3

D550330

16.0

16.0

41

 

Việt Nam học

C,D1

D220113

16.0

 

 

 

 

Tâm lý học giáo dục

A

 

D310403

18.5

 

 

 

B,D1,2,3

16.5

 

 

Tâm lí học (Ngoài SP)

A

 

D310401

18.5

 

 

 

B,D1,2,3

17.0

 

 

 

Giáo dục chính trị

C,D1,2,3

D140205

15

15.0

9

 

Giáo dục công dân

C,D1,2,3

D140204

15

 

 

 

Công tác xã hội

C,D1

D760101

16

16.0

23

 

GD Quốc phòng - An ninh

A,C

D140208

15

15.0

107

 

Quản lí Giáo dục

A,C,D1

D140114

16.5

 

 

 

SP Triết học

A,B,C,D1,2,3

D310201

17.0

 

 

 

Các ngành có môn nhân hệ số

 

 

 

 

 

 

SP Tiếng Pháp

 

D1,3

 

D140233

 

20

 

20.0

 

30

Ngoại ngữ hệ số 2, trênsàn ĐH mức 2

Điểm trúng tuyển vào các ngành khối năng khiếu cụ thể như sau:

 

Ngành

 

Khối thi

 

Mã ngành

Điểm trúng

tuyển

Ghi chú

 

SP Âm nhạc

N

D140221

23.0

Môn N.khiếu hệ số 2

SP Mỹ Thuật

H

D140222

27.0

Môn Hình hoạ hệ số 2

Giáo dục thể chất

T

D140206

21.5

Môn N.khiếu hệ số 2

Điểm xét tuyển với hệ CĐ:

 

Ngành

 

Khối thi

 

Mã ngành

Xét tuyển NV2

Điểm

SL

Công nghệ Thiết bị TH

A,A1,B

C510504

Sàn CĐ

60

Nguồn: http://tuoitre.vn/Tuyen-sinh/623067/diem-chuan-dh-su-pham-ha-noi-2-muc-san.html

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Điểm chuẩn đại học Sư phạm Hà Nội 2014, đại học Sư phạm Hà Nội, điểm chuẩn 2014

Hỏi & Đáp

Bình Luận(Có 2 bình luận)

HÌNH THỨC TUYỂN SINH
cho e hỏi khi xét tuyển thì nhà trường căn cứ vào kết quả thi THPT để xét tuyển thì bao nhiêu điểm là đỗ ạ??
()()
khoa tieng trung
năm nay e thi đại học cho e hỏi tí xíu ạ. ở trường không có khoa tiếng trung muốn học tiếng trung thì e phải làm như thế nào ạ
()()

Bình luận của bạn

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

Xét tuyển vào cao học?: Thay đổi để hội nhập và nâng cao chất lượng

Theo nhiều chuyên gia, tuyển sinh và đào tạo cao học của VN hiện nay có nhiều nét “đặc thù”, vì thế chất lượng đào tạo khó hội nhập quốc tế nên cần điều chỉnh, thay đổi.

 
Chương trình đào tạo Kỹ năng cho sinh viên
Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016HOT - Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016
Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERCHOT - Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERC
Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tếHOT - Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tế
Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳngHOT - Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳng