Sự kiện: Tuyển sinh, e-learning, học tiếng anh

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Đại học Đà Nẵng

Tra cứu đầy đủ thông tin về Điểm chuẩn Đại học Sư phạm ĐH Đà Nẵng năm 2013 cập nhật sớm nhất và chi tiết tại đây. Phần lưu điểm chuẩn năm 2012 của trường để thí sinh tiện tham khảo và so sánh với năm 2013.

Đại học Sư phạm - ĐH Đà nẵng

459 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng

ĐT: 0511.3841323 - 3841513; Fax: 0511.3842953

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2012

KÝ HIỆU TRƯỜNG: DDS

Điểm chuẩn năm 2013 Đại học Sư phạm ĐH Đà Nẵng

Kênh tuyển sinh sẽ công bố chính thức tại đây ngay khi trường cập hật cính xác và đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm ĐH Đà Nẵng 2012

ĐIỂM CHUẨN NV1

TT

Ngành / Chuyên ngành

Khốithi

Mã ngành

Mã TS

Điểm trúngtuyển

1

- Sư phạm Toán học

A

D140209

101

18,5

A1

16,5

2

- Sư phạm Vật lý

A

D140211

102

16,0

3

- Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế)

A

D460112

103

13,0

A1

13,0

4

- Công nghệ thông tin

A

D480201

104

13,0

A1

13,0

5

- Sư phạm Tin học

A

D140210

105

13,0

A1

13,0

6

- Vật lý học

A

D440102

106

13,0

7

- Sư phạm Hoá học

A

D140212

201

17,0

 

- Hóa học, gồm các chuyên ngành:

A

D440112

 

 

8

- Hóa học (Phân tích môi trường)

 

 

202

13,0

9

- Hóa học (Hóa Dược)

 

 

203

13,0

10

- Khoa học môi trường

A

D440301

204

13,0

11

- Sư phạm Sinh học

B

D140213

301

14,5

12

- Quản lý tài nguyên - Môi trường

B

D850101

302

16,0

13

- Công nghệ sinh học (chuyên ngành CNSH ứng dụng trong NN-DL_MT)

B

D420201

303

16,5

14

- Giáo dục chính trị

C

D140205

500

14,5

D1

13,5

15

- Sư phạm Ngữ văn

C

D140217

601

16,5

16

- Sư phạm Lịch sử

C

D140218

602

14,5

17

- Sư phạm Địa lý

C

D140219

603

14,5

18

- Văn học

C

D220330

604

14,5

19

- Tâm lý học

B

D310401

605

14,0

C

14,5

 

- Địa lý học, gồm các chuyên ngành:

 

D310501

 

 

20

- Địa lý tài nguyên môi trường

A

 

606

13,0

B

 

14,0

21

- Địa lý du lịch

C

 

610

14,5

22

- Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa - Du lịch)

C

D220113

607

14,5

D1

13,5

23

- Văn hóa học

C

D220340

608

14,5

24

- Báo chí

C

D320101

609

14,5

D1

14,0

25

- Công tác xã hội

C

D760101

611

14,5

D1

13,5

26

- Giáo dục tiểu học

D1

D140202

901

15,0

27

- Giáo dục mầm non

M

D140201

902

16,0

 

XÉT TUYỂN NV2

TT

Ngành đào tạo

Khối

thi

ngành

Mã tuyển sinh

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển

1

Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế)

A, A1

D460112

103

37

13,0

2

Công nghệ thông tin

A

D480201

104

9

13,0

A1

3

Sư phạm Tin học

A

D140210

105

35

13,0

A1

4

Vật lý học

A

D440102

106

54

13,0

 

Hóa học, gồm các chuyên ngành:

A

D440112

 

 

 

5

Hóa học (Phân tích môi trường)

 

 

202

53

13,0

6

Hóa học (Hóa Dược)

 

 

203

4

7

Khoa học môi trường

A

D440301

204

23

13,0

8

Giáo dục chính trị

C

D140205

500

50

14,5

D1

13,5

9

Văn học

C

D220330

604

65

14,5

10

Tâm lý học

B

D310401

605

11

14,0

C

14,5

 

Địa lý học, gồm các chuyên ngành:

 

D310501

 

 

 

11

Địa lý  tài nguyên môi trường

A

 

606

58

13,0

B

 

14,0

12

Địa lý du lịch

C

 

610

46

14,5

13

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa - Du lịch)

C

D220113

607

27

14,5

D1

13,5

14

Văn hóa học

C

D220340

608

56

14,5

15

Công tác xã hội

C

D760101

611

49

14,5

 

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm ĐH Đà Nẵng 2011

Trường Đại học Sư phạm ĐH Đà Nẵng

TT

NGÀNH

ngành

Khối

thi

Điểm trúng

tuyển

Ghi chú

 

 

 

 

 

Điểm thi các môn có tên trùng với tên ngành dự thi nhân hệ số 2.

1

Sư phạm Toán

101

A

23.5

2

Sư phạm Vật lý

102

A

20.5

3

Toán ứng dụng

103

A

13

 

4

Công nghệ thông tin

104

A

13

 

5

Sư phạm Tin

105

A

13

 

6

Vật lý

106

A

13

 

7

Sư phạm Hoá

201

A

22.0

 

8

Hóa học (phân tích môi trường)

202

A

13

 

9

Hóa học (Hóa dược)

203

A

13

 

10

Cử nhân khoa học môi trường

204

A

13

 

11

Sư phạm Sinh học

301

B

21.5

 

12

QLTN - Môi trường

302

B

16.5

 

13

Giáo dục chính trị

500

C

14

 

14

Ngữ văn

601

C

21.0

 

15

Sư phạm Lịch sử

602

C

14.5

 

16

Sư phạm Địa lý

603

C

20.5

 

17

Văn học

604

C

16.0

 

18

Tâm lý học

605

B,C

14

 

19

Địa lý

606

C

16.5

 

20

Việt Nam học

607

C

14

 

21

Văn hóa học

608

C

14

 

22

Báo chí

609

C

14

 

23

Giáo dục tiểu học

901

D1

13.5

 

24

Giáo dục mầm non

902

M

15.0

 

 

 

XÉT TUYỂN NV2

 

NGÀNH

 

Khối

ChỈ tiêu
NV2

Điểm nhận hồ sơ xét NV2

1

Toán ứng dụng

103

A

69

≥15.5

2

Công nghệ thông tin

104

A

114

≥13.0

3

Sư phạm Tin

105

A

39

≥13.0

4

Vật lý

106

A

42

≥15.5

5

Hóa học (phân tích môi trường)

202

A

40

≥15.5

6

Hóa dược

203

A

12

≥15.5

7

CN khoa học môi trường

204

A

30

≥13.0

8

Giáo dục chính trị

500

C

46

≥14.0

9

Sư phạm Lịch sử

602

C

8

≥14.5

10

Cử nhân Văn học

604

C

138

≥16.0

11

CN Tâm lý học

605

B,C

7

≥14.0

12

CN Địa lý

606

C

28

≥16.5

13

Việt Nam học

607

C

28

≥14.0

14

Văn hóa học

608

C

46

≥14.0

 

Thi sinh có thể tham khảo:

Chỉ tiêu tuyển sinh đại học Sư phạm Đại học Đà Nẵng

 

 



Kênh Tuyển Sinh: Chuyên trang giáo dục cập nhật liên tục thông tin tuyển sinh các chương trình MBA, điểm thi đại học, tin tức tuyển sinh ĐHCĐ, môn thi tốt nghiệp 2014, hội thảo du học cùng các khoá học tiếng anh trên cả nước.

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Bình Luận(Có 1 bình luận)

nhận xét về trang web
trang web làm việc quá tệ đóng đửa mẹ cho rồi
()()

Bình luận của bạn


Kenhtuyensinh

Theo: đại học Sư Phạm ĐH Đà Nẵng


Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

Đại học Việt Đức

Đại học Việt Đức: Chi tiết thông tin tuyển sinh vào trường và thông tin giới thiệu đầy đủ Đại học Việt Đức; tham khảo chi tiết các chuyên ngành có đào tạo tại trường



Sự kiện trong tuần