: Gọi 1900 2171 để biết lịch
công bố điểm thi đại học 2014


Điểm chuẩn đại học Huế năm 2014

Điểm chuẩn đại học Huế năm 2014: Xem chi tiết thông tin điểm chuẩn nguyện vọng 1, điểm chuẩn nguyện vọng bổ sung vào các trường thành viên của trường đại học Huế năm 2014.

Điểm thi đại học 2014

Điểm chuẩn đại học Huế năm 2014

Đang cập nhật thông tin điểm chuẩn 2014, bạn có thể theo dõi chi tiết về điểm chuẩn đại học Huế 2013 dưới đây:

Điểm chuẩn các ngành như sau:

  1. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC:

 

1. KHOA LUẬT (ký hiệu là DHA):

 


 

 

 

 

 

 

 

Mã ngành

Ngành đào tạo

 

Khối thi

Điểm trúng tuyển

 


 

 

 

D380101

Luật học

 

A

17.5

D380101

Luật học

 

C

20.0

D380101

Luật học

 

D1,2,3,4

17.0

D380107

Luật kinh tế

 

A

17.5

D380107

Luật kinh tế

 

C

19.5

D380107

Luật kinh tế

 

D1,2,3,4

17.0

 

 

2. KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT (ký hiệu là DHC):

 


 

 

D140206

Giáo dục thể chất

 

T

20.5

D140208

Giáo dục quốc phòng - An ninh

 

T

19.5

 

 

3. KHOA DU LỊCH  (ký hiệu là DHD):

 

 

 

D310101

Kinh tế

 

A

13.0

D310101

Kinh tế

 

A1

13.0

D310101

Kinh tế

 

D1,2,3,4

13.5

D340101

Quản trị kinh doanh

 

A

14.0

D340101

Quản trị kinh doanh

 

A1

14.0

D340101

Quản trị kinh doanh

 

D1,2,3,4

14.0

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

A

16.5

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

A1

16.5

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

C

18.5

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

D1,2,3,4

17.5

 

Đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

 

 

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

A

15.5

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

A1

15.5

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

C

17.5

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

D1,2,3,4

16.5

 

 

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ  (ký hiệu là DHF):

 

 

 

- Môn ngoại ngữ của ba ngành: Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật có hệ số 2

và tổng điểm 3 môn thi chưa nhân hệ số không thấp hơn điểm sàn khối D (13,5 điểm).

- Các ngành còn lại môn ngoại ngữ có hệ số 1.

 

 


 

 

D140231

Sư phạm Tiếng Anh

 

D1

21.0

D140233

Sư phạm Tiếng Pháp

 

D1,3

13.5

D140234

Sư phạm Tiếng Trung quốc

 

D1,2,3,4

13.5

D220113

Việt Nam học

 

D1,2,3,4

13.5

D220201

Ngôn ngữ Anh

 

D1

19.5

D220202

Ngôn ngữ Nga

 

D1,2,3,4

13.5

D220203

Ngôn ngữ Pháp

 

D1,3

13.5

D220204

Ngôn ngữ Trung quốc

 

D1,2,3,4

13.5

D220209

Ngôn ngữ Nhật

 

D1,2,3,4,6

20.5

D220210

Ngôn ngữ Hàn quốc

 

D1,2,3,4

14.5

D220212

Quốc tế học

 

D1

13.5

Đào tạo liên thông trình độ đại học chính quy:

 


 

 

D140231

Sư phạm Tiếng Anh

 

D1

21.0

D220201

Ngôn ngữ Anh

 

D1

19.5

 

 

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ  (ký hiệu là DHK):

 

 

 

D310101

Kinh tế

 

A

14.0

D310101

Kinh tế

 

A1

14.0

D310101

Kinh tế

 

D1,2,3,4

14.0

D340101

Quản trị kinh doanh

 

A

15.5

D340101

Quản trị kinh doanh

 

A1

15.5

D340101

Quản trị kinh doanh

 

D1,2,3,4

15.5

D340201

Tài chính - Ngân hàng

 

A

16.0

D340201

Tài chính - Ngân hàng

 

A1

16.0

D340201

Tài chính - Ngân hàng

 

D1,2,3,4

16.0

D340301

Kế toán

 

A

16.0

D340301

Kế toán

 

A1

16.0

D340301

Kế toán

 

D1,2,3,4

16.0

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

 

A

13.0

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

 

A1

13.0

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

 

D1,2,3,4

13.5

 

Đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

 

 

D340101

Quản trị kinh doanh

 

A

14.5

D340101

Quản trị kinh doanh

 

A1

14.5

D340101

Quản trị kinh doanh

 

D1,2,3,4

14.5

Đào tạo liên thông trình độ đại học chính quy:

 


 

 

D340101

Quản trị kinh doanh

 

A

15.5

D340101

Quản trị kinh doanh

 

A1

15.5

D340101

Quản trị kinh doanh

 

D1,2,3,4

15.5

D340301

Kế toán

 

A

16.0

D340301

Kế toán

 

A1

16.0

D340301

Kế toán

 

D1,2,3,4

16.0

 

 

6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (ký hiệu là DHL):

 


 

 

 

1. Nhóm ngành: Công nghệ kỹ thuật

 

A

13.0

 

 

A1

13.0

 

 

 

B

14.0

D510210

Công thôn

 

 

 

D510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

 

 

D540301

Công nghệ chế biến lâm sản

 

 

 

 

2. Nhóm ngành: Trồng trọt

 

A

13.0

 

 

B

14.0

D620109

Nông học

 

 

 

D620112

Bảo vệ thực vật

 

 

 

D620110

Khoa học cây trồng

 

 

 

D620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

 

 

 

 

3. Nhóm ngành: Thủy sản

 

A

13.0

 

 

B

14.0

D620301

Nuôi trồng thuỷ sản

 

 

 

D620305

Quản lý nguồn lợi thuỷ sản

 

 

 

 

4. Nhóm ngành: Lâm nghiệp

 

A

13.0

 

 

B

14.0

D620201

Lâm nghiệp

 

 

 

D620211

Quản lý tài nguyên rừng

 

 

 

 

5. Nhóm ngành: Công nghệ chế biến và bảo quản

 

A

16.0

 

 

B

17.0

D540101

Công nghệ thực phẩm

 

 

 

D540104

Công nghệ sau thu hoạch

 

 

 

 

6. Nhóm ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường

 

A

13.5

 

 

B

16.0

D440306

Khoa học đất

 

 

 

D850103

Quản lý đất đai

 

 

 

 

7. Nhóm ngành: Chăn nuôi - Thú y

 

A

13.0

 

 

B

15.5

D620105

Chăn nuôi

 

 

 

D640101

Thú y

 

 

 

 

8. Nhóm ngành: Phát triển nông thôn

 

A

13.0

 

 

B

14.0

 

 

C

14.0

 

 

D1,2,3,4

13.5

D620102

Khuyến nông

 

 

 

D620116

Phát triển nông thôn

 

 

 

Đào tạo liên thông trình độ đại học chính quy:

 


 

 

D510210

Công thôn

 

A

13.0

D510210

Công thôn

 

A1

13.0

D620105

Chăn nuôi

 

A

13.0

D620105

Chăn nuôi

 

B

15.5

D620110

Khoa học cây trồng

 

A

13.0

D620110

Khoa học cây trồng

 

B

14.0

D620301

Nuôi trồng thuỷ sản

 

A

13.0

D620301

Nuôi trồng thuỷ sản

 

B

14.0

D850103

Quản lý đất đai

 

A

13.5

D850103

Quản lý đất đai

 

B

16.0

 

 

 

7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT (ký hiệu là DHN):

 

 

 

D140222

Sư phạm Mỹ thuật

 

H

25.0

D210103

Hội họa

 

H

22.0

D210104

Đồ họa

 

H

24.5

D210105

Điêu khắc

 

H

31.5

D210403

Thiết kế đồ họa

 

H

31.5

D210404

Thiết kế thời trang

 

H

30.0

D210405

Thiết kế nội thất

 

H

33.0

 

Đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

 

H

 

D210405

Thiết kế nội thất

 

H

25.0

Đào tạo liên thông trình độ đại học chính quy:

 


 

 

D140222

Sư phạm Mỹ thuật

 

H

25.0

 

 

8. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ (ký hiệu là DHQ):

 

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

A

13.0

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

B

14.0

 

Nhóm ngành 1:

 

A

13.0

 

 

A1

13.0

D520201

Kỹ thuật điện

 

 

 

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

 

 

 

 

9. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (ký hiệu là DHS):

 

 

 

D140201

Giáo dục mầm non

 

M

15.5

D140202

Giáo dục tiểu học

 

C

18.5

D140202

Giáo dục tiểu học

 

D1

17.0

D140205

Giáo dục chính trị

 

C

14.0

D140209

Sư phạm Toán học

 

A

21.0

D140209

Sư phạm Toán học

 

A1

21.0

D140210

Sư phạm Tin học

 

A

13.0

D140210

Sư phạm Tin học

 

A1

13.0

D140211

Sư phạm Vật lý

 

A

17.5

D140211

Sư phạm Vật lý

 

A1

17.5

D140212

Sư phạm Hóa học

 

A

20.0

D140212

Sư phạm Hóa học

 

B

21.5

D140213

Sư phạm Sinh học

 

B

15.5

D140214

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

 

A

13.0

D140217

Sư phạm Ngữ văn

 

C

16.0

D140218

Sư phạm Lịch sử

 

C

14.0

D140219

Sư phạm Địa lý

 

B

14.0

D140219

Sư phạm Địa lý

 

C

14.0

D310403

Tâm lý học giáo dục

 

C

14.0

D310403

Tâm lý học giáo dục

 

D1

13.5

Đào tạo liên thông trình độ đại học chính quy:

 


 

 

D140201

Giáo dục mầm non

 

M

15.5

D140202

Giáo dục tiểu học

 

C

18.5

D140202

Giáo dục tiểu học

 

D1

17.0

D140209

Sư phạm Toán học

 

A

21.0

D140209

Sư phạm Toán học

 

A1

21.0

D140210

Sư phạm Tin học

 

A

13.0

D140210

Sư phạm Tin học

 

A1

13.0

D140211

Sư phạm Vật lý

 

A

17.5

D140211

Sư phạm Vật lý

 

A1

17.5

D140212

Sư phạm Hóa học

 

A

20.0

D140212

Sư phạm Hóa học

 

B

21.5

D140213

Sư phạm Sinh học

 

B

15.5

D140214

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

 

A

13.0

D140217

Sư phạm Ngữ văn

 

C

16.0

D140218

Sư phạm Lịch sử

 

C

14.0

D140219

Sư phạm Địa lý

 

B

14.0

D140219

Sư phạm Địa lý

 

C

14.0

 

 

10. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (ký hiệu là DHT)

 

 

 

 

D220213

Đông phương học

 

C

14.0

D220213

Đông phương học

 

D1

13.5

D220301

Triết học

 

A

13.0

D220301

Triết học

 

C

14.0

D220301

Triết học

 

D1

13.5

D220310

Lịch sử

 

C

14.0

D220310

Lịch sử

 

D1

13.5

D310301

Xã hội học

 

C

14.0

D310301

Xã hội học

 

D1

13.5

D320101

Báo chí

 

C

15.0

D320101

Báo chí

 

D1

15.0

D420101

Sinh học

 

A

13.0

D420101

Sinh học

 

B

14.0

D420201

Công nghệ sinh học

 

A

17.5

D420201

Công nghệ sinh học

 

B

19.0

D440102

Vật lý học

 

A

13.0

D440112

Hóa học

 

A

15.0

D440112

Hóa học

 

B

16.0

D440217

Địa lý tự nhiên

 

A

13.0

D440217

Địa lý tự nhiên

 

B

14.0

D440301

Khoa học môi trường

 

A

16.0

D440301

Khoa học môi trường

 

B

17.5

D480201

Công nghệ thông tin

 

A

15.0

D480201

Công nghệ thông tin

 

A1

15.0

D510302

Công nghệ kỹ thuật điện, truyền thông

 

A

14.5

D580102

Kiến trúc

 

V

20.5

D760101

Công tác xã hội

 

C

14.0

D760101

Công tác xã hội

 

D1

13.5

 

1. Nhóm ngành: Nhân văn

 

C

14.0

 

 

D1

13.5

D220104

Hán - Nôm

 

 

 

D220320

Ngôn ngữ học

 

 

 

D220330

Văn học

 

 

 

 

2. Nhóm ngành: Kỹ thuật

 

A

13.0

D520501

Kỹ thuật địa chất

 

 

 

D520503

Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ

 

 

 

D440201

Địa chất học

 

 

 

 

3. Nhóm ngành: Toán và Thống kê

 

A

13.0

D460101

Toán học

 

 

 

D460112

Toán ứng dụng

 

 

 

Đào tạo liên thông trình độ đại học chính quy:

 

 

 

D480201

Công nghệ thông tin

 

A

15.0

D480201

Công nghệ thông tin

 

A1

15.0

D760101

Công tác xã hội

 

C

14.0

D760101

Công tác xã hội

 

D1

13.5

 

 

11. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC (ký hiệu là DHY)

 

 

 

 

D720101

Y đa khoa

 

B

26.0

D720163

Y học dự phòng

 

B

21.0

D720201

Y học cổ truyền

 

B

22.0

D720301

Y tế công cộng

 

B

20.0

D720330

Kỹ thuật Y học

 

B

22.5

D720401

Dược học

 

A

25.5

D720501

Điều dưỡng

 

B

21.0

D720601

Răng - Hàm - Mặt

 

B

25.0

Đào tạo liên thông từ trung cấp lên trình độ đại học chính quy:

 


 

D720101

Y đa khoa

 

B

26.0

D720163

Y học dự phòng

 

B

21.0

D720201

Y học cổ truyền

 

B

22.0

D720401

Dược học

 

A

25.5

Đào tạo liên thông từ cao đẳng lên trình độ đại học chính quy:

 


 

D720330

Kỹ thuật Y học

 

B

22.5

D720501

Điều dưỡng

 

B

21.0

 


 

 

 

 

  1. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG:

 

 


 

 

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM (ký hiệu là DHL)

 

 

 

 

 

C510210

Công thôn

 

A

10.0

C510210

Công thôn

 

A1

10.0

C620105

Chăn nuôi

 

A

10.0

C620105

Chăn nuôi

 

B

11.0

C620110

Khoa học cây trồng

 

A

10.0

C620110

Khoa học cây trồng

 

B

11.0

C620301

Nuôi trồng thuỷ sản

 

A

10.0

C620301

Nuôi trồng thuỷ sản

 

B

11.0

C850103

Quản lý đất đai

 

A

10.0

C850103

Quản lý đất đai

 

B

11.0

 

 

  1. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ (ký hiệu là DHQ)

 

 

C510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

A

10.0

C510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

B

11.0

 


 

 

 

 

C. CÁC NGÀNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC:

 


Liên kết đào tạo tại Trường Đại học An Giang

 


 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (ký hiệu là DHS)

 

 

 

 

D140201

Giáo dục mầm non

 

M

13.0


 

 


: Dịch vụ tra điểm thi đại học 2014:

> Xem điểm thi đại học, soạn: ADT SBD gửi 8702.
> Xem vị trí xếp hạng điểm thi: AXH SBD gửi 8702
> Dự báo tỷ lệ đỗ/trượt: ADB SBD gửi 8602
> Xem số thí sinh cùng điểm với bạn, soạn: AMD Mãtrường Mứcđiểm gửi 8502

Lưu ý: SBD bao gồm cả phần chữ và phần số, phần chữ là Mã trường mà bạn dự thi. VD, Bạn thi trường ĐH Ngoại thương HN (Mã trường NTH), có phần số trong SBD là 12345 => SBD khi nhắn tin của của là: NTH12345.
Click để xem mã trường của tất cả các trường ĐH.

Tổng đài giải đáp thắc mắc tuyển sinh 2014: 1900 2171

Ứng dụng hay cho điện thoại di động: tai ionline Phong van truyen ky v19 Click Here

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Điểm chuẩn đại học Huế năm 2014, Điểm chuẩn, tra điểm chuẩn, điểm chuẩn đại học Huế

Bình Luận(Có 3 bình luận)

thi liên thông
không điều chỉnh điểm thi liên thông xuống 0.5 điểm nữa sao?
()()
ĐIỂM LIÊN THÔNG
kế toán 16 điểm. mình được có 15.5 điểm. không tìm ra trường công lập nào lấy liên thông đại học nguyện vọng 2 chứ.huhu
()()
điểm liên thông
trời ơi.thi sinh thi liên thông bằng điểm chuẩn vào ngành của trường.kinh khủng thật.huhu
()()

Bình luận của bạn

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

27 trường liên thông từ cao đẳng nghề lên đại học

Đến thời điểm này Bộ GD-ĐT cho phép 27 trường ĐH, CĐ được phép đào tạo liên thông từ cao đẳng nghề lên đại học chính quy và vừa làm vừa học, danh sách các trường cao đẳng nghề được liên thông đại học như sau..



Tin tức nổi bật