Điểm chuẩn đại học Huế 2011

(Điểm chuẩn đại học) ĐH Huế công bố điểm trúng tuyển NV1, dưới đây là điểm trúng tuyển NV1 vào các trường và khoa thành viên:

Nổi bật: TUYEN SINH 2012DIEM THI DAI HOC - ĐIỂM THI ĐẠI HỌC 2012

DIEM THI TOT NGHIEP - ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP - ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT - DIEM THI TOT NGHIEP 2012

Mã ngành

Ngành đào tạo

Khối thi

Điểm trúng tuyển

1. Khoa Luật ( Kí hiệu DHA)

 

 

 

501

Luật

A

14

501

Luật

C

15,5

501

Luật

D1,2,3,4

14

502

Luật kinh tế

A

14

502

Luật kinh tế

C

15.5

502

Luật kinh tế

D1,2,3,4

14

 

2. KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT (Ký hiệu DHC)

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

901

SP Thể chất - GD quốc phòng

T

18,0

902

Giáo dục thể chất

T

17,0

 

3. KHOA DU LỊCH ( Ký hiệu là DHD)

Ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

401

Du lịch học

A

13

401

Du lịch học

C

14

401

Du lịch học

D1,2,3,4

13

402

Quản trị kinh doanh

A

13

402

Quản trị kinh doanh

D1,2,3,4

13

 

4. TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ (Ký hiệu là DHF)

Ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

701

SP Tiếng Anh

D1

14

703

SP Tiếng Pháp

D1,3

13

705

Việt Nam học

C

14

705

Việt Nam học

D1,2,3,4

13

706

Quốc tế học

D1

13

751

Ngôn ngữ Anh

D1

13

752

Song ngữ Nga - Anh

D1,2,3,4

13

753

Ngôn ngữ Pháp

D1,3

13

754

Ngôn ngữ Trung quốc

D1,2,3,4

13

755

Ngôn ngữ Nhật

D1,2,3,4

13

756

Ngôn ngữ Hàn quốc

D1,2,3,4

13

 

5. TRƯỜNG ĐH KINH TẾ (Ký hiệu là DHK)

Ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

401

Kinh tế

A

13

401

Kinh tế

D1,2,3,4

13

402

Quản trị kinh doanh

A

15

402

Quản trị kinh doanh

D1,2,3,4

15

403

Kinh tế chính trị

A

13

403

Kinh tế chính trị

D1,2,3,4

13

404

Kế toán

A

16

404

Kế toán

D1,2,3,4

16

405

Tài chính - ngân hàng

A

17

405

Tài chính - ngân hàng

D1,2,3,4

17

406

Hệ thống thông tin kinh tế

A

13

406

Hệ thống thông tin kinh tế

D1,2,3,4

13

 

6. TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM ( Ký hiệu là DHL)

Ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

101

Công nghiệp và công trình nông thôn

A

13,0

102

Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm

A

13,0

103

Công nghệ thực phẩm

A

13,0

103

Công nghệ thực phẩm

B

16,0

301

Khoa học cây trồng

A

13,0

301

Khoa học cây trồng

B

14,0

302

Bảo vệ thực vật

A

13,0

302

Bảo vệ thực vật

B

14,0

303

Bảo quản chế biến nông sản

A

13,0

303

Bảo quản chế biến nông sản

B

14,0

304

Khoa học nghề vườn

A

13,0

304

Khoa học nghề vườn

B

14,0

305

Lâm nghiệp

A

13,0

305

Lâm nghiệp

B

14,0

306

Chăn nuôi - Thú y

A

13,0

306

Chăn nuôi - Thú y

B

14,0

307

Thú y

A

13,0

307

Thú y

B

14

308

Nuôi trồng thuỷ sản

A

13

308

Nuôi trồng thuỷ sản

B

14

309

Nông học

A

13

309

Nông học

B

14

310

Khuyến nông và phát triển nông thôn

A

13

310

Khuyến nông và phát triển nông thôn

B

14

311

Quản lí tài nguyên rừng và môi trường

A

13

311

Quản lí tài nguyên rừng và môi trường

B

14

312

Chế biến lâm sản

A

13

312

Chế biến lâm sản

B

14

313

Khoa học đất

A

13

313

Khoa học đất

B

14

314

Quản lí môi trường và nguồn lợi thuỷ sản

A

13

314

Quản lí môi trường và nguồn lợi thuỷ sản

B

14

401

Quản lí đất đai

A

13

401

Quản lí đất đai

D1

13

402

Phát triển nông thôn

C

14,0

402

Phát triển nông thôn

D1

13,0

 

7. TRƯỜNG ĐH NGHỆ THUẬT (Ký hiệu là DDHN)

Ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

801

Hội họa

H

25,0

802

Điêu khắc

H

27,5

803

Sư phạm Mĩ thuật

H

32,5

804

Mĩ thuật ứng dụng

H

33,0

805

Đồ họa

H

24,0

 

8. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ (Ký hiệu là ĐHQ)

 

 

Công nghệ kĩ thuật môi trường

A

13.0

Công nghệ kĩ thuật môi trường

B

14.0

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

A

13.0

Kĩ thuật điện

A

13.0

Kĩ thuật trắc địa - Bản đồ

A

13.0

Kĩ thuật trắc địa - Bản đồ

B

14.0

 

9. TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM (Ký hiệu là DHS)

Ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

101

SP Toán học

A

16.0

102

SP Tin học

A

13.0

103

SP Vật lí

A

14.0

105

SP Công nghệ thiết bị trường học

A

13.0

105

SP Công nghệ thiết bị trường học

B

14.0

201

SP Hóa học

A

15.0

301

SP Sinh học

B

15.5

302

SP Kĩ thuật nông lâm

B

14.0

501

Tâm lí học giáo dục

C

14.0

502

Giáo dục chính trị

C

14.0

503

Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng

C

14.0

601

SP Ngữ văn

C

15

602

SP Lịch sử

C

14.0

603

SP Địa lí

C

14.0

901

Giáo dục tiểu học

C

15,5

901

Giáo dục tiểu học

D1

14.0

902

Giáo dục mầm non

M

14,0

 

10. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (Ký hiệu là DHT)

Ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

101

Toán học

A

14.0

102

Tin học

A

13.0

103

Vật lí học

A

13.0

104

Kiến trúc

V

20.5

105

Điện tử - Viễn thông

A

14.0

106

Toán Tin ứng dụng

A

14.0

201

Hóa học

A

14.5

201

Hóa học

B

17.0

202

Địa chất học

A

13,0

203

Địa chất công trình và địa chất thủy văn

A

13,0

301

Sinh học

B

14,0

302

Địa lí tự nhiên

A

13,0

302

Địa lí tự nhiên

B

14,0

303

Khoa học môi trường

A

15,0

303

Khoa học môi trường

B

17,0

304

Công nghệ sinh học

A

15,0

304

Công nghệ sinh học

B

17,0

601

Văn học

C

14,0

602

Lịch sử

C

14,0

603

Triết học

A

13,0

603

Triết học

C

14,0

604

Hán - Nôm

C

14,0

604

Hán - Nôm

D1

13,0

605

Báo chí

C

14,5

605

Báo chí

D1

14,0

606

Công tác xã hội

C

14,0

607

Xã hội học

C

14,0

607

Xã hội học

D1

13,0

608

Ngôn ngữ học

C

14,0

608

Ngôn ngữ học

D1

13,0

609

Đông phương học

C

14,0

609

Đông phương học

D1

13,0

 

11. TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC (Ký hiệu là DHY)

Ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

301

Y đa khoa

B

23.0

302

Răng - Hàm - Mặt

B

23.0

303

Dược học

A

22.0

304

Điều dưỡng

B

20.0

305

Kĩ thuật Y học

B

20.0

306

Y tế công cộng

B

18.0

307

Y học dự phòng

B

18.0

308

Y học cổ truyền

B

19.5

B. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM (Ký hiệu là DHL)

Ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

C65

Trồng trọt

A

10.0

C65

Trồng trọt

B

11.0

C66

Chăn nuôi - Thú y

A

10.0

C66

Chăn nuôi - Thú y

B

11.0

C67

Nuôi trồng thuỷ sản

A

10.0

C67

Nuôi trồng thuỷ sản

B

11.0

C68

Quản lí đất đai

A

10.0

C68

Quản lí đất đai

D1

10.0

C69

Công nghiệp và công trình nông thôn

A

10.0

C. CÁC NGÀNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY THEO ĐỊA CHỈ:

I. LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐH PHÚ YÊN :

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ (Ký hiệu là DHK)

Ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

411

Kinh tế

A

13

411

Kinh tế

D1,2,3,4

13

421

Quản trị kinh doanh

A

15

421

Quản trị kinh doanh

D1,2,3,4

15

441

Kế toán

A

16

441

Kế toán

D1,2,3,4

16

451

Tài chính - Ngân hàng

A

17

451

Tài chính - Ngân hàng

D1,2,3,4

17

LIÊN KẾT VỚI  TRƯỜNG ĐH AN GIANG:

1. TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM

NGÀNH

KHỐI THI

ĐIỂM CHUẨN

Bảo vệ thực vật

A

15,0

Bảo vệ thực vật

B

16.5

Quản lí tài nguyên rừng và môi trường

A

13.0

Quản lí tài nguyên rừng và môi trường

B

14,0

Chăn nuôi - Thú y

A

13,0

Chăn nuôi - Thú y

B

14,0

2. TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM

NGÀNH

KHỐI THI

ĐIỂM CHUẨN

Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng

C

14,0

Giáo dục mầm non

M

14,0

Điểm chuẩn, điểm chuẩn đại học 2011, điểm chuẩn chính thức, điểm chuẩn dh

Đăng ký nhận điểm chuẩn qua email tại ô bên dưới.

Kênh Tuyển Sinh ( Nguồn báo GD)

Xem danh sách các trường đã công bố điểm chuẩn đại học 2011 tại:

Hoặc xem điểm chuẩn từng trường theo link bên dưới:

Điểm chuẩn đại học 2011 các trường phía Bắc:

Điểm chuẩn đại học 2011 các trường miền Trung:

Điểm chuẩn đại học 2011 các trường phía Nam:

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Điểm chuẩn đại học Huế 2011, Diem chuan, diem chuan dai hoc, diem chuan dai hoc 2011, diem chuan dai hoc hue 2011

Hỏi & Đáp

Bình luận của bạn

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

Xét tuyển vào cao học?: Thay đổi để hội nhập và nâng cao chất lượng

Theo nhiều chuyên gia, tuyển sinh và đào tạo cao học của VN hiện nay có nhiều nét “đặc thù”, vì thế chất lượng đào tạo khó hội nhập quốc tế nên cần điều chỉnh, thay đổi.

 
Chương trình đào tạo Kỹ năng cho sinh viên
Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016HOT - Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016
Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERCHOT - Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERC
Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tếHOT - Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tế
Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳngHOT - Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳng