ĐH Nông lâm TP.HCM công bố điểm chuẩn

Chiều 13-8, Trường ĐH Nông lâm TP.HCM công bố điểm chuẩn xét tuyển đợt 1 vào cơ sở của trường tại TP.HCM và hai phân hiệu tại Gia Lai, Ninh Thuận.

ĐH Nông lâm TP.HCM công bố điểm chuẩn 2016

ĐH Nông lâm TP.HCM công bố điểm chuẩn 2016

Theo đó, điểm chuẩn 2016 hầu hết các ngành tại cơ sở TP.HCM đều trên mức 20 điểm. Ngành Ngôn ngữ Anh, môn Tiếng Anh nhân hệ số 2.

TS Trần Đình Lý - trưởng phòng đào tạo Trường ĐH Nông lâm TP.HCM cho biết căn cứ vào số lượng thí sinh nộp giấy chứng nhận kết quả tuyển sinh về trường, hết ngày 19-8 trường mới có thể xác định số thí sinh trúng tuyển thực tế, từ đó mới đưa ra quyết định có xét tuyển 2016 bổ sung hay không.

Điểm chuẩn dành cho HSPT-KV3 như sau:

Trường ĐH Nông lâm TP.HCM

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

A. Cơ sở tại TP.HCM

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

(Toán, Lý, Hóa)

18

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Ngôn ngữ Anh (*)

(Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

24

Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2

Kinh tế

(Toán, Lý, Hóa)

19

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

Bản đồ học

(Toán, Lý, Hóa)

20

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

Quản trị kinh doanh

(Toán, Lý, Hóa)

19.5

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

Kế toán

(Toán, Lý, Hóa)

19.5

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

Công nghệ sinh học

(Toán, Lý, Hóa)

21.5

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Khoa học môi trường

(Toán, Lý, Hóa)

20

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Công nghệ thông tin

(Toán, Lý, Hóa)

19.5

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

(Toán, Lý, Hóa)

20

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

(Toán, Lý, Hóa)

20.5

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Công nghệ kỹ thuật ô tô

(Toán, Lý, Hóa)

21

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

(Toán, Lý, Hóa)

19.5

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Công nghệ kỹ thuật hóa học

(Toán, Lý, Hóa)

20.5

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

(Toán, Lý, Hóa)

20

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Kỹ thuật môi trường

(Toán, Lý, Hóa)

20

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Công nghệ thực phẩm

(Toán, Lý, Hóa)

20.5

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Công nghệ chế biến thủy sản

(Toán, Lý, Hóa)

19.75

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Công nghệ chế biến lâm sản

(Toán, Lý, Hóa)

18

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Chăn nuôi

(Toán, Lý, Hóa)

20

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Nông học

(Toán, Lý, Hóa)

20.5

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Bảo vệ thực vật

(Toán, Lý, Hóa)

20.5

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

(Toán, Lý, Hóa)

18

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Kinh doanh nông nghiệp

(Toán, Lý, Hóa)

19

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

Phát triển nông thôn

(Toán, Lý, Hóa)

18

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

Lâm nghiệp

(Toán, Lý, Hóa)

18

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Nuôi trồng thủy sản

(Toán, Lý, Hóa)

18.5

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Thú y

(Toán, Lý, Hóa)

22

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Quản lý tài nguyên và môi trường

(Toán, Lý, Hóa)

20

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Quản lý đất đai

(Toán, Lý, Hóa)

19

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Chương trình tiên tiến

Công nghệ thực phẩm

(Toán, Lý, Hóa)

20.5

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Thú y

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

22

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Chương trình chất lượng cao

Quản trị kinh doanh

(Toán, Lý, Hóa)

19.5

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

Công nghệ sinh học

(Toán, Lý, Hóa)

21.5

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

(Toán, Lý, Hóa)

20

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Kỹ thuật môi trường

(Toán, Lý, Hóa)

20

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Công nghệ thực phẩm

(Toán, Lý, Hóa)

20.5

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Chương trình cử nhân quốc tế

Thương mại quốc tế

(Toán, Lý, Hóa)

18

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

Kinh doanh quốc tế

(Toán, Lý, Hóa)

18.5

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

Công nghệ sinh học

(Toán, Lý, Hóa)

18

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Khoa học và quản lý môi trường

(Toán, Lý, Hóa)

18

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Công nghệ thông tin

(Toán, Lý, Hóa)

18

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế

(Toán, Lý, Hóa)

18

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

B. Phân hiệu Gia Lai

Kế toán

(Toán, Lý, Hóa)

16

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

Công nghệ thực phẩm

(Toán, Lý, Hóa)

16

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Nông học

(Toán, Lý, Hóa)

16

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Lâm nghiệp

(Toán, Lý, Hóa)

16

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Thú y

(Toán, Lý, Hóa)

16

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Quản lý tài nguyên và môi trường

(Toán, Lý, Hóa)

16

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Quản lý đất đai

(Toán, Lý, Hóa)

16

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

C. Phân hiệu Ninh Thuận

Quản trị kinh doanh

(Toán, Lý, Hóa)

15

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

Công nghệ thực phẩm

(Toán, Lý, Hóa)

15

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Nông học

(Toán, Lý, Hóa)

15

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Nuôi trồng thủy sản

(Toán, Lý, Hóa)

15

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Thú y

(Toán, Lý, Hóa)

15

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Quản lý tài nguyên và môi trường

(Toán, Lý, Hóa)

15

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Quản lý đất đai

(Toán, Lý, Hóa)

15

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

Thí sinh trúng tuyển phải nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi cho trường trước 17g ngày 19-8-2016 (nộp trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh qua bưu điện, nếu gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện thời gian được tính theo dấu bưu điện).

Đối với Cơ sở chính tại TP.HCM, thí sinh nộp trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh về địa chỉ: Trường ĐH Nông Lâm TP.TP.HCM, Khu phố 6, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, TP.HCM.

Đối với Phân hiệu Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận, thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh về địa chỉ cơ sở chính của trường hoặc về địa chỉ phân hiệu: Phân hiệu Gia Lai: 126, Đường Lê Thánh Tôn, Phường IaKring, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Phân hiệu Ninh Thuận: Thị trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận.

Thí sinh nhập học từ ngày 6 đến ngày 8-9-2016.

 

Theo Tuổi trẻ

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

ĐH Nông lâm TP.HCM công bố điểm chuẩn, điểm chuẩn 2016, diem chuan 2016, điểm trúng tuyển, điểm chuẩn các ngành, xét tuyển 2016, ĐH Nông lâm TP.HCM

Hỏi & Đáp

Bình luận của bạn

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

Xét tuyển vào cao học?: Thay đổi để hội nhập và nâng cao chất lượng

Theo nhiều chuyên gia, tuyển sinh và đào tạo cao học của VN hiện nay có nhiều nét “đặc thù”, vì thế chất lượng đào tạo khó hội nhập quốc tế nên cần điều chỉnh, thay đổi.

 
Chương trình đào tạo Kỹ năng cho sinh viên
Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016HOT - Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016
Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERCHOT - Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERC
Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tếHOT - Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tế
Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳngHOT - Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳng