Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm 2015

Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm 2015: Bài viết cung cấp cho các bạn học sinh những đề thi thử và đáp án đề thi thử môn Hóa học mới nhất năm 2015 và tổng hợp nội dung kiến thức cơ bản môn Hóa cần ghi nhớ để làm bài thi hiệu quả hơn.

Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm 2015

Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm 2015

Đề thi thử môn Hóa học năm 2015

MÔN HÓA HỌC

ĐỀ  Ô N  SỐ  1 (Thời gian: 90 phút)

Câu  1: Rượu C5H12O có số đồng phân là A bậc 2:

A. 5                          B. 3                             C. 4                             D. 2

Câu  2: Cracking hoàn toàn 2,8 lít C5H12 thu hh B. Đốt cháy hỗn hợp B thu tổng lượng CO2, H2O là:

A. 27g                      B. 41g                         C. 82g                         D. 62g

Câu  3: Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết các chất sau: Ba(OH)2, NH4HSO4, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4 dựng trong 6 lọ bị mất nhãn.

A. dd Na2CO3               B. dd AgNO3                     C. dd NaOH               D. quỳ tím

Câu  4 : Khuấy đều một lượng bột Fe, Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng. Chấm dứt phản ứng, thu được dung dịch X và khí NO và còn lại một ít kim loại. Vậy dung dịch X chứa chất tan:

A.  Fe(NO3)3, Fe(NO3)2                                              B.  Fe(NO3)3, HNO3

C.  Fe(NO3)2 duy nhất                                 D.  Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, HNO3

Câu  5 : Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y, khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO2 và H2O với số mol như nhau và số mol oxi tiêu tổn gấp 4 lần số mol của Y. Biết rằng: Y làm mất màu dung dịch brom và khi Y cộng hợp hiđro thì được rượu đơn chức. Công thức cấu tạo mạch hở của Y là:

A. CH3-CH2-OH                                         B. CH2=CH-CH2-CH2-OH C. CH3-CH=CH-CH2-OH                           D. CH2=CH-CH2-OH .

Câu  6 : 2,64g  hỗn hợp HCOOH, CH3COOH, phenol tác dụng đủ Vml dd NaOH 1M thu 3,52g muối.

Giá trị V là:

A. 30ml                   B. 50ml                       C. 40ml                       D. 20ml

Câu  7: Một chất hữu cơ X chứa C, H, O chỉ chứa một loại chức cho 2,9g X phản ứng với dung dịch

AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag. Vậy X có thể là:

A. HCHO                B. OHC – CHO          C. CH2(CHO)2                 D. CH3 – CHO

Câu  8 : Tìm phát biểu sai

A. Tính chất hóa học của kim loại là khử

B. Cùng nhóm thì tính kim loại tăng khi sang chu kỳ mới

C. Tính chất đặc trưng của kim lọai  là  tác dụng được dung dịch bazơ

D. Kim loại có ánh kim , dẻo ,dẩn điện và dẩn nhiệt

Câu  9 : Khi cho 0,56 lít (đkc) khí HCl hấp thu vào 50ml dung dịch AgNO3 8% (d=1,1g/ml). Nồng độ %

HNO3 thu được là:

A. 6,3%                   B. 1,575%                   C. 3%                         D. 3,5875%

Câu  10 : Hai hydrocacbon A, B là đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 bằng 12,65. Vậy A, B có thể là:

A. CH4, C2H6                B. C2H4 , C3H6                 C. C2H2 , C3H4                 D. C3H4, C4H6

Câu  11: Cho 3g hỗn hợp gồm 3 kim loại đứng trước H2 trong dãy hoạt động hóa học phản ứng hết với

H2SO4 dư, thu được 1,008 lít H2 (đkc). Cô cạn dung dịch thu được mg rắn. Vậy m có thể bằng:

A. 7,32g                   B. 5,016g                    C. 2,98g                      D. Kết quả khác

Câu  12: Hỗn hợp X gồm: C3H8, C4H10 có tỉ khối đối với H2   bằng 25,5. Thành phần % theo số mol là: A. 20 và 80              B. 50 và 50                 C. 25 và 75                 D. Kết quả khác

Câu  13 : X là nguyên tố nhóm VA. Công thức hidroxit (trong đó X thể hiện số oxy hóa cao nhất) nào sau đây là không đúng:

A. HXO3                           B. H3XO3                              C. H4X2O7                            D. H3XO4

Câu  14: So sánh tính axit của các chất sau đây:

CH2Cl-CH2COOH (1),  CH3COOH (2),    HCOOH (3),       CH3-CHCl-COOH (4) A. (3) > (2) > (1 ) > (4)                               B. (4) > (2) > (1 ) > (3)

C. (4) > (1) > (3). > (2)                               D. Kết quả khác

Câu  15 : Đốt cháy 1,68 lít hh G: CH4, C2H4 (đkc)  có

M hhG = 20 ; thu x gam CO2. Vậy x  bằng:

A. 6,6g                      B. 4,4g                       C. 3,3g                         D. Kết quả khác

Câu  16 : Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat. Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng?

A. Nung kali clorat tinh thể ở nhiệt độ cao.

B. Nung hỗn hợp kali clorat tinh thể và mangan đioxit ở nhiệt độ cao. C. Đun nóng nhẹ kali clorat tinh thể.

D. Đun nóng nhẹ dung dịch kali clorat bão hòa.

Câu  17 : Đốt cháy ankan X có mol X: mol O2 = 2 : 13. Khi Cracking X sẽ thu được tối đa mấy olefin?

A. 1                          B. 2                             C. 3                             D. 4

Câu  18: Cho biết phản ứng:  H202   +  KI  ¾®  I2   +  K0H. Vai trò của từng chất tham gia phản ứng này là gì?

A. KI là chất oxi hóa, H202 là chất khử

B. KI là chất khử, H202 là chất oxi hóa

C. H202 là chất bị oxi hóa, KI là chất bị khử

D. H202 là vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

Câu  19 : Đốt cháy hydrocacbon A có mCO2:   mH2O = 4,889. Vậy CTTN của A là:

A. (CH2)n                         B. (C2H6)n                            C. (CH3)n                              D. (CH)n

Câu  20 : Hai chất hữu cơ X và Y đều đơn chức là đồng phận của nhau. Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hỗn hợp X và Y cần 8,96 lít oxi (đktc) thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ VCO2 : Vhơi H2O = 1 : 1 (đo ở cùng điều kiện). Công thức đơn giản của X và Y là:

A. C2H4O                B. C3H6O                    C. C4H8O                    D. C5H10O

Câu  21 : Khi dẫn một luồng khí clo qua dung dịch KOH loãng nguội thu được sản phẩm có chứa:

A. KClO                  B. KClO2                              C. KClO3                              D. Không phản ứng

Câu  22 : Hòa tan hoàn toàn 2,81 (g) hỗn hợp một oxit Kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ vào

V ml ddH2SO4 0,1M rồi cô cạn dd sau pứ thu được 6,81g hh muối khan. Giá trị V:

A. 500 ml                B. 625 ml                    C. 725 ml                    D. 425 ml

Câu  23 : Đốt rượu A. Dẫn hết sảm phẩm cháy vào bình đựng ddCa(OH)2 dư; thấy có 3 gam kết tủa và khối lượng bình tăng 2,04 gam. Vậy A là:

A. CH3OH               B. C2H5 OH                C. C3H7OH                 D. C4H9OH

Câu  24: Hòa tan hết 1,62g bạc bằng axit nồng độ 21% ( d=1,2 g/ml) ; thu đựoc NO.Thể tích dung dịch axitnitric tối thiểu cần phản ứng là:

A. 4ml                     B. 5ml                         C. 7,5ml                      D. Giá trị khác

Câu  25 : Một oxit kim loại: MxOy trong đó M chiếm 72,41% về khối lượng. Khử hoàn toàn oxit này bằng CO, thu được 16,8 gam M. Hòa tan hoàn toàn lượng M này bằng HNO3  đặc nóng   thu được 1 muối và x mol NO2. Gi trị x l:

A. 0,45                     B.  0,6                         C.  0,75                       D. 0,9

Câu  26: Hỗn hợp X gồm 2 axit no: A1 và A2. Đốt cháy hoàn toàn 0,3mol X thu được 11,2 lít khí CO2

(đktc). Trung hòa 0,3 mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của 2 axit là:

A. CH3COOH và C2H5COOH                    B. HCOOH và HOOC-COOH

C. HCOOH và C2H5COOH                        D. CH3COOH và HOOC-CH2-COOH

Câu  27 : Mục đích của phép phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ là: A. Xác định CTPT hợp chất hữu cơ

B. Xác định khối lượng hợp chất hữu cơ

C. Xác định thành phần các ngtố trong hợp chất hữu cơ

D. Xác định số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

Câu  28 : Cho hh: AO, B2O3  vào nước  thu được ddX trong suốt . Cho từ từ CO2  vào ddX đến khi 9 được kết tủa lớn nhât. Thành phàn6 kết tủa gồm:

A. ACO3                           B. B2(CO3)3                        C. ACO3, B2(CO3)3       D. ACO3,B(OH)3

Câu  29 : Khi thế 1 lần với Br2 tạo 4 sản phẩm. Vậy tên gọi là:

A. 2,2 – dimetyl pentan.                              B. 2–metyl butan.

C. 2,3– imetylbutan.                                    D. 2,3– dimetyl butan

Câu  30 : 30g hỗn hợp Cu, Fe tác dụng đủ với 14lít khí Cl2 (đkc). Vậy %Cu theo khối lượng:

A. 45%                    B. 60%                        C. 53,33%                   D. 35,5%

Câu  31 : Đốt cháy hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng có số mol bằng nhau, ta thu được khi CO2 và hơi nước có tỉ lệ số mol: nCO2 : nH2O = 2 : 3. Công thức phân tử 2 rượu lần lượt là:

A. CH4O và C3H8O                                     B. C2H6O và C3H8O C. CH4O và C2H6O                                     D. C2H6O và C4H10O

Câu  32: Cho 2,8g bột Fe và 2,7g bột Al vào dung dịch có 0,175mol Ag2SO4. Khi phản ứng xong thu được x gam hỗn hợp 2 kim loại. Vậy x là:

A. 39,2g                   B. 5,6g                        C. 32,4g                      D. Kết quả khác

Câu  33 : Dung dịch A gồm HCl, H2SO4   có pH = 2. Để trung hòa hoàn toàn 0,59 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no bậc 1 (có số C không quá 4) phải dùng 1 lít dung dịch A. CTPT 2 amin:

A. CH3NH2 và C4H9NH2                                           B. CH3NH2 và C2H5NH2

C. C3H7NH2                                                                         D. C4H9NH2 và CH3NH2 hoặc C2H5NH2

Câu  34 : Cho phản ứng: C4H6O2 + NaOH→ B + D;  D + Z →  E + Ag. B có thể điều chế trực tiếp được từ CH4 và C2H6. Vậy B có thể là:

A. CH3COONa        B. C2H5COONa         C. A, B đều đúng        D. A, B đều sai

Câu  35 : Đốt cháy hỗn hợp A gồm có nhiều hidrôcacbon  thu được 6,72 lít CO2 (đkc) và 3,6g H2O. Vậy

V lít O2 cần để đốt là:

A. 8,96lít                 B. 2,24 lít                    C. 6,72lít                    D. 4,48lít

Câu  36 : Cho 4,2g este đơn no tác dụng đủ NaOH thu 4,76g muối. Axít tạo ra este là:

A. HCOOH             B. C2H5COOH           C. RCOOH                 D. CH3COOH

Câu  37: Trộn V1 lit dung dịch H2SO4  có pH = 3  với V2 lit dung dịch NaOH có pH = 12 để được dung dịch có  pH = 4, thì tỷ lệ  V1: V2 có giá trị nào?

A. 9:11                     B. 101:9                      C. 99:101                    D. Tỉ lệ khác

Câu  38 : Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam một rượu X thu được 1,344 lít CO2  (đktc) và 1,44 gam H2O.

Công thức phân tử của X là:

A.C3H8O2                         B. C3H8O3                            C. C4H8O2                            D. C5H10O2

Câu  39 : Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch một loãng và nguội, dung dịch hai đậm đặc đun nóng tới 100oC. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích clo đi qua hai dung dịch KOH bằng bao nhiêu?

A. 5/6                       B. 5/3                          C. 8/3                          D. 10/3

Câu  40 : Cho 2,4 gam một hợp chất hữu cơ X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư trong NH3

thu được 7,2 gam Ag. CTCT của X:

A. CH3CHO            B. C2H5CHO              C. HCHO                    D. C3H7CHO

Câu  41 : Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?

A.  CH2O                 B. (NH4)2CO3                    C.  CCl4                                 D. (NH2)2CO

Câu  42 : Nguyên tử gồm:

A. Hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ mang điện âm. B. Các hạt proton và electron.

C. Các hạt proton và nơtron. D. Các hạt electron và nơtron.

Câu  43 : Điều nào sau đây đúng khi nói về ankan:

A.  là hợp chất hữu cơ có công thức CnH2n+2

B.  là hydrocacbon trong phân tử chỉ chứa nối đơn. C.  là HC chỉ chứa liên kết xích ma trong phân tử. D.  Tất cả đều đúng.

Câu  44 : Mệnh đề nào sau đây không đúng:

A. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng nhóm cũng giống nhau. B. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng phân nhóm giống nhau.

C. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một phân nhóm chính có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và bằng số thứ tự của nhóm.

D. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm chính có số electron hóa trị bằng nhau và bằng số thứ tự của nhóm.

Câu  45 : Cấu hình electron của ion Cl- là:

A. 1s22s22p6                   B. 1s22s22p63s23p6        C. 1s22s22p63s23p5        D. 1s22s22p63s23p4

Câu  46 : Cho 39,2 gam axit phosphoric phản ứng với dd chứa 44g NaOH. Sau khi kết thúc phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam muối?

A. 60,133                 B. 63,4                        C. 65,6                        D.68,2

Câu  47 : Dung dịch có pH=7:

A. NH4Cl                 B. CH3COONa           C. C6H5ONa               D. KClO3

Câu  48 : Với công thức C3H8Ox có nhiều nhất bao nhiêu CTCT chứa nhóm chức phản ứng đựơc với

Na.

A. 2                          B. 3                             C. 4                             D. 5

Câu  49 : Chọn phát biểu sai:

A. Đốt cháy 1 ankan cho số mol H2O > số mol CO2

B. Phản ưng đặc trưng của ankan là phản ứng thế.

C. Ankan chỉ có liên kết xích ma trong phân tử.

D. Clo hóa ankan theo tỉ lệ 1:1 chỉ tạo một sản phẩm thế duy nhất.

Câu  50 : 1,52g hỗn hợp 2 rượu đơn kế tiếp tác dụng với Na dư thu 2,18g muối. Vậy 2 rượu là:

A. C3H5OH, C4H7OH                                  B. C3H7OH, C4H9OH C. C2H5OH, C3H7OH                                  D. CH3OH, C2H5OH

 

ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA HỌC SỐ 2(Thời gian: 90 phút)

Câu  1 : Người ta có thể điều chế kim loại Na bằng cách:

A. Điện phân dung dịch NaCl.                                      B. Điện phân NaCl nóng chảy. C. Dùng K cho tác dụng với dung dịch NaCl.              D. Khử Na2O bằng CO.

Câu  2 : Chỉ dùng 1 dung dịch hoá chất thích hợp, có thể phân biệt 3 kim loại riêng biệt: Na, Ba, Cu. Dung dịch đó là:

A. HNO3                      B. NaOH                  C. H2SO4                            D. HCl

Câu  3 : Cho cân bằng N2 (k) + 3H2(k)

thêm NH3 bằng cách:

2NH3(k) + Q. Có thể làm cân bằng dung dịch về phía tạo

A. Hạ bớt nhiệt độ xuống                                                   B. Thêm chất xúc tác

C. Hạ bớt áp suất xuống                                                    D. Hạ bớt nồng độ N2 và H2 xuống

Câu  4 : Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ của Cu2+ còn lại trong dung dịch bằng 1/2 nồng độ của Cu2+ ban đầu và thu được một chất rắn A có khối lượng bằng m+0,16 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng Fe và nồng độ (mol/l) ban đầu của Cu(NO3)2 :

A. 1,12 gam và 0,3M                         B. 2,24 gam và 0,2 M

C. 1,12 gam và 0,4 M                         D. 2,24 gam và 0,3 M.

Câu  5 : Cho các dung dịch: HCl (X1); KNO3 (X2) ; HCl + KNO3 (X3) ; Fe2(SO4)3  (X4).

Dung dịch có thể hoà tan được bột Cu là:

A. X1, X3, X4                B. X1, X4                      C. X3, X4                 D. X1, X3, X2, X4

Câu  6 : Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là: X: 1s22s22p63s1     ;   Y: 1s22s22p63s2    ;      Z:

1s22s22p63s23p1. Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là:

A. XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3                               B. Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH C. Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH                     D. Z(OH)2 < Y(OH)3 < XOH

Câu  7 . Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư, phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. ( Fe = 56, Cu = 64, O = 16 ).     Khối lượng chất rắn Y bằng

A. 12,8 gam.                           B. 6,4 gam.                  C. 23,2 gam.              D. 16,0 gam.

Câu  8 : Một hỗn hợp X gồm M và oxit MO của kim loại ấy. X tan vừa đủ trong 0,2 lít dung dịch H2SO4

0,5M cho ra 1,12 lít H2 (đktc). Biết khối lượng của M trong hỗn hợp X bằng 0,6 lần khối lượng của

MO trong hỗn hợp ấy. Kim loại M, khối lượng M và MO trong X là:

A. Mg; 1,2 gam Mg và 2 gam MgO               B. Ca; 2 gam Ca và 2,8 gam CaO C. Ba; 6,85 gam Ba và 7,65 gam BaO           D. Cu; 3,2 gam Cu và 4 gam CuO

Câu  9 : Điện phân 200ml dung dịch CuCl2 sau một thời gan người ta thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anot. Ngâm đinh sắt sạch trong dung dịch còn lại sau khi điên phân, phản ứng xong thấy khối lượng đinh sắt tăng 1,2 gam. Nồng độ mol/lit ban đầu của dung dịch CuCl2 là:

A. 1,2M                   B. 1,5M                      C. 1M                         D. 2M

Câu  10 : Trong 3 oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 thì chất phản ứng với HNO3   không tạo ra khí là:

A. FeO                   B. Fe2O3                                    C. FeO và Fe3O4                     D. Fe3O4

Câu  11 : Hoà tan 0,54 gam Al trong 0,5 lít dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch A. Thêm V lít dung dịch NaOH 0,1 M cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần. Nung kết tủa thu được đến khối lượng không đổi ta được chất rắn nặng 0,51 gam. ( Al = 27, Na = 23, O = 16, S = 32, H = 1) V có giá trị là:

A. 1,1 lít                  B. 0,8 lít                      C. 1,2 lít                     D. 1,5 lít

Câu  12 : Hoà tan 45,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol

N2O và 0,9 mol NO. Kim loại M là:

A. Mg                       B. Fe                          C. Al                            D. Zn

Câu  13 : Có 3 bình chứa các khí SO2, O2 và CO2. P.pháp thực nghiệm để nhận biết các khí trên là: A. Cho từng khí lội qua dung dịch Ca(OH)2 dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ.

B. Cho từng khí lội qua dung dịch H2S, sau đó lội qua dung dịch Ca(OH)2

C. Cho cánh hoa hồng vào các khí, sau đó lội qua dung dịch NaOH

D. Cho t ừng khí đi qua dung dịch Ca(OH)2,sau đó lội qua dung dịch Br2

Câu  14 : Sắp xếp các chất sau: H2, H2O, CH4, C2H6 theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:

A. H2 < CH4 < C2H6 < H2O                     B. H2 < CH4 < H2O < C2H6

C. H2 < H2O < CH4 < C2H6                               D. CH4 < H2 < C2H6 < H2O

Câu  15 : Có một hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C2H6. Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp trên thu được 28,8 gam H2O. Mặt khác 0,5 mol hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br2  20%. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:

A. 50; 20; 30                                       B. 25; 25; 50

C. 50; 16,67; 33,33                            D. 50; 25; 25

Câu  16 : Thuốc thử tối thiểu có thể dùng để nhận biết hexan, glixerin và dung dịch glucozơ là: A. Na                                       B. Dung dịch AgNO3/NH3

C. Dung dịch HCl                   D. Cu(OH)2.

Câu  17 : Cho các hoá chất: Cu(OH)2 (1) ; dung dịch AgNO3/NH3 (2) ; H2/Ni, to (3) ; H2SO4 loãng, nóng

(4). Mantozơ có thể tác dụng với các hoá chất:

A. (1) và (2)                B. (2) và (3)                  C. (3) và (4)               D. (1),(2) và (4)

Câu  18 : Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Thể tích axit nitric 99,67% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt

90% là ( C = 12, N = 14, O = 16, H = 1) :

A. 27,72 lít                 B. 32,52 lít                   C. 26,52 lít                  D. 11,2 lít

Câu  19 : Khi cho một ankan tác dung với Brom thu được dẫn suất chứa Brom có tỉ khối so với không khí bằng 5,207. Ankan đó là:

A. C2H6                                           B. C3H8                                     C. C4H10                                D. C5H12

Câu  20 :: Lấy 9,1gam hợp chất A có CTPT là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, có

2,24 lít (đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm. Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu

được 4,4gam CO2. CTCT của A và B là:

A. HCOONH3C2H5 ; C2H5NH2                                  B. CH3COONH3CH3; CH3NH2

C. HCOONH3C2H3 ; C2H3NH2                                  D. CH2=CHCOONH4; NH3

Câu  21 : Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; ClH3N-CH2-COOH (2) ; NH2-CH2-COONa (3) ; NH2-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4) ; HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5). Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:

A. (3)                  B. (2)                    C. (2), (5)                     D. (1), (4).

Câu  22 : Để nhận biết dung dịch các chất glixerin, hồ tinh bột, lòng trắng trướng gà, ta có thể dùng một thuốc thử duy nhất thuốc thử đố là:

A. Dung dịch H2SO4                          B. Cu(OH)2                        C. Dung dịch I2                        D. Dung dịch HNO3

Câu  23 : Trong số các polime tổng hợp sau đây:

nhựa PVC (1), caosu isopren (2), nhựa bakelit (3), thuỷ tinh hữu cơ (4), tơ nilon 6,6 (5). Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:

A. (1) và (5).                    B. (1) và (2)                      C. (3) và (4)                   D. (3) và (5).

Câu  24 : Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rượu mạch hở, thu được số mol CO2 luôn bằng số

mol H2O thì các rượu trên thuộc dãy đồng đẳng của :

A. Rượu chưa no đơn chức, có một liên kết đôi.               C. Rượu đa chức no.

B. Rượu chưa no, có một liên kết đôi.                               D. Rượu đơn chức no.

Câu  25 : Trong số các phát biểu sau:

1) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhóm -OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong khi nhóm -C2H5 lại đẩy electron vào nhóm -OH.

2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh hoạ bằng phản ứng phenol tác dụng với dung

dịch NaOH, còn C2H5OH thì không.

3) Tính axit của phenol yếu hơn axit cacbonic, vì sục CO2  vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ được

C6H5OH ¯ .

4) Phenol trong nước cho môi trường axit, làm quỳ tím hoá đỏ.

Các phát biểu đúng là:

A. 1, 2 và 3                          B. 2 và 3                        C. 1, 3, và 4                      D. 2 và 4.

Câu  26 : Cho hỗn hợp gồm không khí dư và hơi của 24gam metanol đi qua bột Cu nung nóng (xúc tác)

sản phẩm thu được có thể tạo ra 40ml fomalin 36% có d=1,1g/ml. Hiệu suất của quá trình trên: A. 80,4%                B. 70,4%                C. 65,5%                    D. 76,6%

Câu  27 : Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam chất X Cần 6,72 lít CO2 (ở đktc). Sản phẩm cháy chỉ có CO2  và

H2O với tỉ lệ VCO2 / VH2O = 2/3. Công thức phân tử của X là:

A. C2H4O                           B. C2H6O                              C. C2H4O2                                           D. C3H8O

Câu  28 : Xét các axit có công thức cho sau:

1)  CH3-CHCl-CHCl-COOH               2)    CH2Cl -CH2-CHCl-COOH

3)   CHCl2-CH2-CH2-COOH             4)     CH3-CH2-CCl2-COOH

Thứ tự tăng dần tính axit là:

A. (1), (2), (3), (4)                                          B. (2), (3), (4), (1)

C. (3), (2), (1), (4)                                                      D. (4), (2), (1), (3).

Câu  29: Cho 360 gam glucozơ lên men thành rượu etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành rượuetylic). Cho tất cả khí CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu được 212 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3. Hiệu suất của phản ứng lên men rượu là:

A. 50%                                      B. 62,5%                          C. 75%                              D. 80%

Câu  30 : Cho 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức, no là đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 3,24 gam Ag. ( Ag = 108, N = 14, O = 16, H = 1).

Công thức phân tử của 2 anđehit là:

A. CH3CHO và HCHO                                              B. CH3CHO và C2H5CHO C. C2H5CHO và C3H7CHO                            D. C3H7CHO và C4H9CHO

Câu  31 :  Chất hữu cơ (A) chứa C, H, O. Biết rằng (A) tác dụng được với dung dịch NaOH, cô cạn được chất rắn (B) và hỗn hợp hơi (C), từ (C) chưng cất được (D), (D) tham gia phản ứng tráng gương cho sản phẩm (E), (E) tác dụng với NaOH lại thu được (B). Công thức cấu tạo của (A) là:

A. HCOOCH2-CH=CH2                                                 B. HCOOCH=CH-CH3

C. HCOOC(CH3)=CH2                                                   D. CH3COOCH=CH2

Câu  32 : Đun nóng 0,1 mol chất hữu cơ X với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4 gam muối của một axit hữu cơ Y và 9,2 gam một rượu đơn chức. Cho rượu đó bay hơi ở 1270C và 600 mmHg thu được thể tích là 8,32 lít. ( Na = 23, O = 16, H = 1). Công thức cấu tạo của X là:

A. C2H5OOC-COOC2H5                                     B. CH3OOC-CH2-COOCH3

C. CH3COOC2H5                                                     D. CH3OOC-COOCH3

Câu  33 : Cho 0,0125 mol este đơn chức M với dung dịch KOH dư thu được 1,4 gam muối.Tỉ khối của

M đối với CO2 băng 2. M có công thức cấu tạo là:

A. C2H5COOCH3       B. CH3COOC2H5                     C. HCOOC3H7                       D. C2H3COOCH3

Câu  34 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon X thu được 3 gam CO2. Công thức phân tử của X: A. C2H6                               B. C3H8                                      C. C4H10                                                  D. C3H6

Câu  35 : Nguyên tố X có hai đồng vị, có tỷ lệ số nguyên tử của đồng vị I và II là 27/23. Hạt nhân của X có 35 proton. Đồng vị I có 44 nơtron, đồng vị II có nhiều hơn đồng vị I là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là:

A. 79,2                  B. 78,9                     C. 79,92                     D. 80,5

Câu  36 : Dung dịch X chứa axit HCl a mol/l và HNO3  b mol/l. Để trung hoà 20 ml dung dịch X cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M. Mặt khác lấy 20 ml dung dịch X cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thấy tạo thành 2,87 gam kết tủa. ( Ag = 108, Cl = 35,5 ). Giá trị của a, b lần lượt là:

A. 1,0 và 0,5                 B. 1,0 và 1,5                 C. 0,5 và 1,7                 D. 2,0 và 1,0

Câu  37 : Ion CO32- cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:

A. NH4+, Na+, K+             B. Cu2+, Mg2+, Al3+             C. Fe2+, Zn2+, Al3+           D. Fe3+, HSO4-

Câu  38 . Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc). Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng (Mg = 24, Ba = 137, S = 32, O = 16, Na = 23,H = 1, Cl = 35,5)

A. 6,11g.                           B. 3,055g.                            C. 5,35g.                        D. 9,165g.

Câu  39 : Cho các dung dịch sau: NaHCO3   (X1)  ; CuSO4   (X2)  ;  (NH4)2CO3   (X3)  ;  NaNO3   (X4) ; MgCl2   (X5)  ;  KCl  (X6).

Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:

A. X1, X4, X5                     B. X1, X4, X6                   C. X1, X3, X6                         D. X4, X6.

CâU  40 : Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rượu thu được tỉ lệ nCO2  : nH2O tăng dần khi số nguyên tử C trong rượu tăng dần. Công thức tổng quát của các rượu trong dãy đồng đẳng trên là:

A. CnH2nO ( n ³ 3)      B. CnH2n+2O ( n ³ 1)         C. CnH2n-6O ( n ³ 7)              D. CnH2n-2O ( n ³ 3)

Câu  41 : Dung dịch NH3 0,1 M có độ điện li bằng 1%. pH của dung dịch NH3  bằng:

A. 10,5                             B. 11,0                            C. 12,5                                   13,0

Câu  42 : Nung 44 gam hỗn hợp X gồm Cu và Cu(NO3)2 trong bình kín cho đến khi muối nitrat bị nhiệt phân hoàn toàn thu được chất rắn Y. Y phản ứng vừa đủ với 600 ml dung dịch H2SO4  0,5 M (Y tan hết). Khối lượng Cu và Cu(NO3)2 có trong hỗn hợp X là :

A. 6,4 g Cu; 37,6 g Cu(NO3)2                                    B. 9,6 g Cu; 34,4 g Cu(NO3)2

C. 8,8 g Cu; 35,2 g Cu(NO3)2                                    D. 12,4 g Cu; 31,6 g Cu(NO3)2

Câ u 43: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của chất hữu cơ là:

A. HCOO-CH2- CHCl-CH3                                           B. CH3-COO-CH2-CH2Cl

C. HCOOCHCl-CH2-CH3                                                D. HCOOC(CH3)Cl-CH3

Câu  44 : Đốt cháy 1,12 lit (đktc) hỗn hợp hai hiđrocacbon X,Y đồng đẳng liên tiếp (MX < MY), ta thu được 2,88 gam nước và 4,84 gam CO2. Thành phần % theo thể tích của hai hiđrocacbon X,Y trong hỗn hợp tương ứng là:

A. 50; 50                     B. 20; 80                     C. 33,33 ; 66,67                   D. 80 , 20.

Câu  45 : Để tách butin-1 ra khỏi hỗn hợp với butin-2 , nên

A. dùng phương pháp chưng cất phân đoạn. B. dùng dung dịch brom.

C. dùng dung dịch AgNO3/NH3, sau đó dùng dung dịch HCl. D. dùng dung dịch KMnO4.

Câu  46 . Hiđrocacbon X tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp, thu được chỉ một dẫn xuất brom có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 75,5 ( Br = 80). Chất X là

A. pentan.                   B. xiclopentan.           C. 2- metylbutan.           D. 2,2-đimetylpropan.

Câu  47 : Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch I loãng và nguội, dung dịch II đậm đặc, đun nóng tới 80oC. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí clo đi qua hai dung dịch KOH ( I ) và ( II ) là : (Cho : K = 39, Cl = 35,5)

A. 5/6                    B. 6/3                       C. 10/3                       D. 5/3

Câu  48 : Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn H2SO4  98%

và hiệu suất điều chế H2SO4 là 90% thì lượng quặng pirit cần dùng là :

A. 69,44 tấn             B. 68,44 tấn                 C. 67,44 tấn                 D. 70,44 tấn.

Câu  49 : Phân tích định lượng hợp chất hữu cơ X ta thấy tỉ lệ khối lượng giữa 4 nguyên tố C, H, O, N là:  mC : mH : mO : mN   =  4,8 : 1 : 6,4 : 2,8. Tỉ khối hơi của X so với He bằng 18,75. Công thức phân tử của X là ( cho  He = 4, C =12, N = 14, O = 16, H = 1)

A. C2H5O2N.           B. C3H7O2N.             C. C4H10O4N2.          D. C2H8O2N2.

Câu  50 : Polivinyl axetat là polime được điều chế từ sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây:

A. CH2=CH-COOCH3                           B. CH2=CH-COOH

C. CH2=CH-COOC2H5                         D. CH2=CH-OCOCH3

 

ĐỀ THI SỐ 3 MÔN HÓA HỌC ( thời gian 90 phút)

Câu  1: Hòa tan 2,49 gam hh 3 kim loại ( Mg, Fe, Zn) bằng lượng vừa đủ dd H2SO4 1M, thu được1,344 lít H2 (đkc) Thể tích dung dịch H2SO4 cần dùng là:

A. 1,2 lít                        B. 0,24 lít                    C. 0,06 lít                      D. 0,12 lít

Câu  2: Đun hỗn hợp X gồm  2 chất hữu cơ A, B với H2SO4 đặc ở 140OC; thu được 3,6 gam hỗn hợp B

gồm 3 ête Có số mol bằng nhau và 1,08 gam nước. Hai chất hữu cơ là:

A. CH3OH và C3H7OH                                    B. CH3OH và C2H5OH

C. C3H7OH và CH2=CH-CH2OH                     D. C2H5OH và CH2=CH-CH2OH

Câu  3: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được

28,7 gam hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc). Thể tích

H2 là:

A. 6,72 lít                      B. 11,2 lít                    C. 5,6 lít                        D. 4,48 lít

Câu  4 : X là rượu bậc II có CTPT C6H14O. Đun nóng X với H2SO4  đặc ở 1700C chỉ tạo một anken duy nhất. Tên của (X) là :

A. 2,2-đimetylbutanol-3                                    B. 2,3-đimetylbutanol-3

C. 3,3-đimetylbutanol-2                                    D. 2,3-đimetylbutanol-2

Câu  5: Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y, khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO2 và H2O với số mol như nhau và số mol oxi tiêu tổn gấp 4 lần số mol của Y. Biết rằng: Y làm mất màu dung dịch brom và khi Y cộng hợp hiđro thì được rượu đơn chức. Công thức cấu tạo mạch hở của Y là:

A. CH3-CH2-OH                                               B. CH2=CH-CH2-CH2-OH C. CH3-CH=CH-CH2-OH                                 D. CH2=CH-CH2-OH .

Câu  6: Để nhận biết NaHCO3 và NH4HSO4   ta có thể dùng:

A. ddHCl                       B. ddBa(OH)2                   C. ddNaOH                   D. A, B, C đều được

Câu  7: Cho m g hỗn hợp gồm 3 kim loại đứng trước H2 trong dãy hoạt động hóa học phản ứng hết với H2SO4  dư, thu được 1,008 lít H2  (đkc). Cô cạn dung dịch thu được 7,32 g rắn. Vậy m có thể bằng:

A. 3g                              B. 5,016g                    C. 2,98g                         D. 4,25 g

Câu  8: Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm II

tác dụng với 120 ml dung dịch HCl 1M, được 6,72 lít (đkc) khí hiđro hai kim loại đó là: A. Be và Mg                  B. Ca và Sr                 C. Mg và Ca                  D. A, B đều đúng.

Câu  9: Có các phản ứng:

(1) Fe3O4 + HNO3 ®;                                       (2) FeO + HNO3 ®

(3) Fe2O3 + HNO3® ;                                       (4) HCl + NaAlO2 + H2O ®

(5) HCl + Mg ® ;                                             (6) Kim loại R + HNO3   ®

Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử:

A. 1,2,4,5,6                    B. 2,6,3                       C. 1,4,5,6                       D. 1,2,5,6

Câu  10 : Có các chất: Cu (1); HCl (2);  ddKNO3 (3); ddFeSO4  (5); ddFe2(SO4 )3  (6); O2   (7). Từ các chất trên có thể tạo nhiều nhất được:

A. 2 phản ứng               B. 3 phản ứng            C. 4  phản ứng               D. 5 phản ứng

Câu  11 : Cho bột Al vào dung dịch hỗn hợp:NaNO3 ; NaNO2; NaOH sẽ có số phản ứng nhiều nhất bằng:

A.1                                 B. 2                             C. 3                                D. Giá trị khác

Câu  12: Cho 20g bột Fe vào dung dịch HNO3 và khuấy đến khi phản ứng xong thu được V lít khí NO

và còn  3,2g kim loại. Giá trị V là:

A. 2,24lít                       B. 4,48lít                     C. 5,6lít                         D. 6,72lít

Câu  13 : Đốt cháy a mol một  este no ; thu được x mol CO2 và y mol H2O. Biết x – y = a. Công thức chung của este:

A. CnH2n-2O2                           B. CnH2n-4O6                      C. CnH2n-2O4                           D. CnH2nO2

Câu  14 : Hòa tan 1,95 (g) một kim loại M hóa trị n trong H2SO4 đặc dư. Pứ hoàn toàn, thu được 4,032 lít SO2 (đkc) và 1,28 (g) rắn. Vậy M là:

A.  Fe                             B.  Mg                        C.  Al                             D.  Zn

Câu  15 : Một anđêhit đơn no có %O=36,36 về khối lượng. Tên gọi của anđêhit này là:

A. Propanal                                                       B. 2-metyl propanal

C. Etanal                                                            D. Butanal

Câu  16 : Dung dịch A: 0,1mol M2+ ; 0,2 mol Al3+; 0,3 molSO 2-

được 47,7 gam rắn. Vậy M sẽ là:

và còn lại là Cl-. Khi cô cạn ddA  thu

A. Mg                            B. Fe                           C. Cu                             D. Al

Câu  17 : R-NO2 +Fe +H2O→Fe3O4 +R -NH2. Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:

A. 4, 9, 4, 3, 4                                                    B. 4, 8, 4, 3, 4

C. 2, 4, 2, 3, 4                                                    D. 2, 3, 2, 3,

Câu  18: Cho pứ X+ NO3  + H   ® M+ NO +H2O. Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:

A. 3, 4, 8, 3, 4, 4                                                B. 3, 2, 8, 3, 2, 4

C. 3, 6, 8, 3, 6, 4                                                D. 3, 8, 8, 3, 8, 4

Câu  19: Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic. Để trung hòa hết m (g) X cần 400 (ml) dung dịch NaOH

1,25 (M). Đốt cháy hoàn toàn m (g) X, thu được 11,2 lít CO2 (đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của 2 axit trong X là:

A.  HCOOH và CH3COOH                              B.  HCOOH và HOOC – COOH.

C.  CH3COOH và HOOC – CH2 – COOH       D.  CH3COOH và HOOC – COOH.

Câu  20 : Những loại hợp chất hữu cơ mạch hở nào ứng với công thức tổng quát CnH2nO.

A. Rượu không no đơn chức                             B. Anđehit no

C. Xeton                                                            D. Tất cả đều đúng

Câu  21: Để 28 gam bột sắt ngoài không khí một thời gian thấy khối lượng tăng lên thành 34,4gam.

Thành phần % khối lượng sắt đã bị oxi hóa là:

A. 99,9%                       B. 60%                        C. 81,4%                        D. 48,8%

Câu  22 : CTTQ của Este sinh bởi axit đơn no và đồng đẳng benzen là:

A.  CnH2n - 6O2                       B. CnH2n – 8O2                  C.  CnH2n - 4 O2                                                 D.     CnH2n   -2O2.

Câu  23 : (A) là este đơn chức, mạch C hở và có thể có: mC : mO = 9 : 8 . Có tất cả bao nhiêu CTCT của (A) có

A.  3                               B.  4                            C.  5                               D.  6

Câu  24: Cho NO2 pứ với NaOH dư, thu được dung dịch A. Cho Al vào ddA; thu được hỗn hợp gồm 2 khí . Vậy 2 khí là:

A. H2, NO2                               B. NH3, CO2                       C. NO, NO2                             D. A,B đều đúng

Câu  25 : Este A có %O = 44,44%. Vậy A có CTPT là:

A. C6H4O4                                B .  C6H8O4                         C. C6H!2O4                               D. C6H!4O4

Câu  26 : Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp X gồm 4 chất rắn. Khi hòa tan X bằng HNO3 dư thu được 0,02mol NO và 0,03mol N20. Hòa tan X bằng H2S04 đặc nóng thì thu được V (lit) khí. Giá trị V là:

A. 2,24                           B. 3.36                        C. 4,48                                 D. 6.72

 

Câu  27 : A chứa C,H,O có %O = 53,33%. Khi A pứ vó Na và với NaHCO3 có tỉ lệ mol A: mol H2 = 1:1

và mol A: mol CO2 = 1:1. Vậy CTPT của A là:

A. C2H4O2                                B. C3H6O3                            C. C4H8O3                                         D. C5H10O4

Câu  28 : Cho 1,8 gam một axit (A) đơn chức pứ hết với NaHCO3. Dẫn hết khí thu được vào bình dung

dịch KOH dư; thấy khối lượng chất tan trong bình tăng 0,78 gam. Vậy (A ) có CTCT:

A.C2H5 COOH                                                  B.C3H7COOH C.CH3COOH                                                     D. Công thức khác

Câu  29: Đốt rượu A. Dẫn hết sảm phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư; thấy có 3 gam kết tủa và khối  lượng bình tăng 2,04 gam. Vậy A là:

A.  CH4O                                                           B.  C2H6 O C.  C3H8O                                                          D.  C4H10O

Câu  30: Ba chất hữu cơ X, Y, Z cùng chứa C, H, O. Khi đốt cháy mỗi chất lượng oxy cần dùng bằng 9 lần lượt oxy có trong mỗi chất tính theo số mol và thu được CO2, H2O có tỉ lệ khối lượng tương ứng bằng 11: 6. Ở thể hơi mỗi chất đều nặng hơn không khí d lần (cùng nhiệt độ, áp suất). Công thức đơn giản nhất của X, Y, Z là:

A. (C2H6O)n                                                                                  B. (C4H10O)n

C. (C3H8O)n                                                                                  D. Kết quả khác

Câu  31: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp: A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.

C. điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực. D. điện phân NaCl nóng chảy.

Câu  32: Hỗn hợp X gồm 2 axit no: A1 và A2. Đốt cháy hoàn toàn  a mol X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Để trung hòa a  mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của 2 axit là: A. CH3COOH và C2H5COOH                          B. HCOOH và HOOC-COOH

C. HCOOH và C2H5COOH                              D. CH3COOH và HOOC-CH2-COOH

Câu  33: Một ankanol X có 60% cacbon theo khối lượng trong phân tử. Nếu cho 18 gam X tác dụng hết với Na thì thể tích khí H2 thoát ra (ở điều kiện chuẩn) là:

A. 1,12 lít                                                          B. 2,24 lít

C. 3,36 lít                                                           D. 4,46 lít

Câu  34 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cl2 → A → B → C → A → Cl2. Trong đó A, B, C là chất rắn và đều chứa nguyên tố clo. Các chất A, B, C là:

A. NaCl; NaOH và Na2CO3                                             B. KCl; KOH và K2CO3

C. CaCl2; Ca(OH)2 và CaCO3                                         D. Cả 3 câu A, B và C đều đúng

Câu  35 : Có ddA: HF 0,1M và NaF 0,1 M; Biết:  Ka = 6, 8.10-4 ; log 6, 8 = 0, 83 pH của ddA  sẽ có bằng

A. 2,17                                                               B.  3,17

C. 3,3                                                                 D. 4,2

Câu  36: X chứa C, H, O có MX = 60 đvC. X có số đồng phân phản ứng được với NaOH bằng:

A.1                                                                     B. 2

C. 3                                                                    D.4

Câu  38 : Đun nóng 11,5g rượu etylic xúc tác H2SO4 đặc ở 140oC thu được a gam chất hữu cơ. Khi hiệu xuất 75% a bằng:

A. 9,2500g                                                         B. 13,8750g

C. 6,9375g                                                         D. 18,5000g

Câu  38: Cho hh A: 0,15 mol Mg , 0, 35 mol Fe pứ với V lit ddHNO3 1M; thu được ddB, hhG gồm 0,05

mol N2O, 0,1 mol NO và còn 2,8 gam kim loại. Giá trị  V là:

A. 1,1                                                                 B. 1,15

C.1,22                                                                D.1,225

Câu  40 : Hydrocacbon A có M > 58  và có CTN : (C3H4)n.Vậy A là chất nào và thuộc dãy đồng đẳng nào đẫ học:

A. C3H4, ankin                                                  B. C6H8, ankadien

C. C9H12, aren                                                   D.  Cả 3  đều sai

Câu  41: Cấu hình electron nguyên tử của X : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 . X có đặc điểm sau: A. X là kim loại                                                 B.  X khi trơ

C. X có 3 elec tron hoá trị                                 D. X là phi kim

Câu  42: Cho hh: AO, B2O3 vào nước thu được ddX trong suốt chứa:

A. A(OH)2, B(OH)3                                                                B. A(OH)2, B2O3

C. A(OH)2, A3(BO2)2                                                            D. A(OH)2, A(BO2)2

Câu  43: Cho ddAlCl3 vào dung dịch NaAlO2 sẽ thấy:

A. Không có hiện tượng                                    B. Có kết tủa trắng xuất hiện

C. Có khí thoát ra                                              D. Có kết tủa và có khí bay ra

Câu  44 : Cho hh bột KL: a mol Mg, b mol Al, pứ với dd hh chứa c mol Cu(NO3)2 , d mol AgNO3  Sau

pứ thu được rắn chứa 2kim loại. Biểu thức liên hệ a,b,c,d:

A. 2a + 3b = 2c + d                                           B. 2a + 3b £ 2c – d

C. 2a + 3b ³ 2c – d                                            D. 2a + 3b £ 2c + d

Câu  45: Một hợp chất X có Mx < 170. Đốt cháy hoàn toàn 0,486 gam X sinh ra 405,2ml CO2 (đktc) và

0,270 gam H2O. X tác dụng với dung dịch NaHCO3 và với natri đều sinh ra chất khí với số mol

đúng bằng số mol X đã dùng. Công thức cấu tạo của X là:

A. HO-C4H6O2-COOH                                     B. HOOC-(CH2)5-COOH C. HO-C3H4-COOH                                          D. HO- C5H8O2-COOH

Câu  46 : Dung dịch KOH 0,02M có  pH bằng:

A. 12                                                                  B.13,7

C. 12,02                                                             D. 11,3

Câu  47 : 1,68 lít hỗn hợp A: CH4, C2H4  (đkc)  có KLPTTB bằng 20. Đốt cháy hoàn toàn hhA; thu x gam CO2. Vậy x  bằng:

A.3,3g                                                                B. 4,4g

C . 6,6g                                                              D. 5,6 g

Câu  48 : Cho 10,6g hỗn hợp K2CO3 vaø Na2CO3 vaøo 12g dd H2SO4 98%. Khối lượng dung dich có giá trị:

A. 22,6g                                                             B. 19,96g

C. 18,64g                                                           D.17,32 g

Câu  49 : Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,4M với 200ml dung dịch NaOH 0,4M thu dung dịch muối có pH là:

A. 0                                                                    B. 7

C.12                                                                   D. pH >7

Câu  50 : Trộn 100 ml dung dịch HCl với 150 ml dung dịch KOH thu dung dịch chỉ có H2O, KCl. Trộn

150 ml dung dịch HCl với 150 ml dung dịch KOH thu dung dịch có:

A. H2O, KCl                                                      B. H2O, KCl, KOH

C. H2O, KCl, HCl                                             D. H2O, KCl, HCl,KOH

 

ĐỀ THI SỐ 4 MÔN HÓA HỌC 2015

Câu  1: Rượu C5H12O  có số đồng phân rượu bậc 2 là :

A. 5                                B. 3                             C. 4                                D. 2

Câu  2: Đốt cháy 2 hidrôcacbon thu m gam H2O và 2m gam CO2. Hai hidrôcacbon đồng đẳng và kế tiếp là:

A. C4H10, C5H12                   B. C2H2 , C3H4                 C. C3H6 , C4H8                      D. 2 chất khác

Câu  3: Hỗn hợp A gồm C3H4, C3H6 , C3H8,( Mhh = 42 ). Đốt cháy  1,12 lít  hỗn hợp A rồi   hấp thu sản phẩm cháy vào bình có Ba(OH)2 thì bình này tăng:

A. 9,3 g                          B. 8,4 g                       C. 6,2 g                          D. 14,6 g

Câu  4: Cho hidrôcacbon X tác dụng Br2 (1:1 mol) thu sản phẩm có 80% Br khối lượng. Vậy X thuộc dãy đồng đẳng là:

A. anken                        B. ankan                     C. ankin                   D. ankin hoặc ankadien.

Câu  5: Hỗn hợp A có C2H4, C3H4   ( Mhh = 30). Dẫn 6,72 lít hỗn hợp A qua bình có Br2 dư, bình này tăng:

A. 9,2 g                          B. 4,5 g                       C. 9 g                             D. 10,8 g

Câu  6: Cracking hoàn toàn 2,8 lít C5H12 thu hh B. Đốt cháy hỗn hợp B thu tổng lượng CO2, H2O là:

A. 27g                            B. 41g                         C. 82g                            D. 62g

Câu  7: Hỗn hợp X có C2 H2, C3H6 , C2H6 ,H2 ( Mhh =30). Đun nóng 2,24 lít hỗn hợp X với  Ni một thời gian  thu hỗn hợp Y . Cho hỗn hợp Y qua bình c ó dung dịch Br2 dư thì còn  0,56 lít hỗn hợp Z ( Mhh =40) . Vậy bình Br2 tăng:

A. 4g                                                                  B. 8g

C. không tính được , thiếu dữ kiện                    D. 2g

Câu  8: Đốt cháy hỗn hợp A gồm có nhiều hidrôcacbon thu 6,72 lít CO2 (đkc) và 3,6g H2O. Vậy V lít

O2 cần để đốt là:

A. 8,96lít                       B. 2,24 lít                    C. 6,72lít                       D. 4,48lít

Câu  9: Rượu nào sau đây là bậc 3:

A. 2- mêtyl - propanol -2                                  B. 2,3-dim êtyl- butanol-2

C. 2-mêtyl- butanol-2                                        D. Cả 3

Câu  10: Sản phẩm chính khi hợp nước 3- mêtyl- buten-1 có tên là:

A. 2-m êtyl-butanol-3                                        B. 3-m êtyl butanol-1

C. 3-mêtyl-butanol-2                                         D. cả 3 sai

Câu  11: Hỗn hợp X g ồm 2 rượu  đơn chức A , B. Đốt  cháy 0,04mol hỗn hợp thu 1,568 lít CO2  (đkc).

Biết số cacbon rượu tối đa là 3  và B có đồng phân. Vậy A, B là:

A. CH3OH , C2H5OH                                        B. CH3OH , C3H7OH C. C2H5OH , C3H7OH                                       D. 2 chất khác

Câu  12: 2,64g  hỗn hợp HCOOH, CH3COOH , phenol  tác dụng đủ Vml dung dịch NaOH  1M thu

3,52g muối. Vậy V ml dung dịch là:

A. 30ml                                                             B. 50ml

C. 40ml                                                              D. 20ml

Câu  13: 14,8g hỗn hợp 2 axit đơn chức tác dụng Na2CO3 vừa đủ tạo 2,24 lít CO2 và thu x gam hỗn hợp muối là:

A. 17,6  g                                                           B. 19,2  g

C. 27,4 g                                                            D. 21,2 g

Câu  14: Ankanol A và Akanoic B c ó MA = MB. Khi đốt cháy p gam hỗn hợp thu 0,4mol CO2  và p gam hh tác dụng Na dư thu 1680 ml H2 (đkc). Vậy A, B là:

A. HCHO, HCOOH                                          B. C3H7OH, CH3COOH C. C4H10O và C3H6O2                                                          D. HCOOH, C2H5OH

Câu  15: Đốt cháy 27,6g khi 3 rượu C3H8O, C2H6 O, CH4O thu 32,4g H2O và lượng  CO2  là:

A. 52,8g                         B. 39,6g                      C. 44g                            D. 66g

Câu  16: 4,2g  este đơn no tác dụng đủ  NaOH thu 4,76g muối. Axít tạo ra este là:

A. HCOOH                   B. C2H5COOH           C. RCOOH                    D. CH3COOH

Câu  17: Đốt cháy x gam  amin A với không khí vừa đủ thu 26,4g CO2 , 18,9g  H2O và 104,16 lít N2

(đkc) .Vậy x gam A là:

A. 13,5g                         B. 7,5g                        C. 9,5g                           D. Số khác

Câu  18: Tìm phát biểu sai:

A. Tính chất  hóa học của kim loại là khử.

B. Cùng nhóm thì tính kim loại tăng khi sang chu kỳ mới.

C. Tính chất đặc trưng của kim lọai  là  tác dụng được dung dịch bazơ.

D.  Kim loại có ánh kim , dẻo ,dẩn điện và dẩn nhiệt.

Câu  19: Các kim loại nào với số hiệu là A (Z=30); B(Z=17); C(Z=20); D(Z=13):

A. A, B                          B. A, C, D                  C. B, C, D                      D. Cả 4

Câu  20: Cho các chất và ion dưới đây : NO3   , Fe2+, NO2, Fe3+, S, Cl2, O2, SO2. Những chất và ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:

A. NO3   , S, Fe3+, Cl2, O2                                                   B. Fe2+, S, NO2, Cl2, SO2

C. NO3   , S, O2, SO2                                                               D. Fe2+, Fe3+, S, Cl2, O2

Câu  21: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được

28,7 gam hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2(đktc). Thể tích

H2 là:

A. 4,48 lít                      B. 11,2 lít                    C. 6,72 lít                      D. 5,6 lít

Câu  22: Dd A có chứa: Mg2+, Ba2+, Ca2+  và 0,2 mol Cl   , 0,3 mol NO3   . Thêm dần dần dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi được  lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại. Hỏi thể tích dung dịch Na2CO3 đã thêm vào là:

A. 150 ml                      B. 200 ml                    C. 300 ml                       D. 250 ml

Câu  23: Cho hỗn hợp Cu và Fe vào dung dịch HNO3  loãng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch (X) và chất rắn (Y) chứa 1 kim loại. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch (X) được kết tủa (Z). Kết tủa (Z) gồm những chất nào sau đây:

A. Fe(OH)2 và Cu(OH)2                                                      B. Fe(OH)2

C. Fe(OH)3 và Cu(OH)2                                                      D. Fe(OH)3

Câu  24: Cho 29,2 gam hhX: ACO3, BCO3 pứ với HCl dư. Sau pứ  thu được ddD và V lit CO2  (đkc).

Cô cạn dd D được 32,5 gam rắn. A, B là:

A. Mg, Ca                                                          B. Be,Mg

C. Ca, Sr                                                            D. Sr, Ba

Câu  25: Cho 3,78 gam bột nhôm pứ vừa đủ với dd clorua M, thu được ddY. Khối lượng  chất tan trong ddY giảm 4,06 g so với dd Clorua M. Muối Clorua M:

A. FeCl3                                                                                           B. Zn Cl2

C. CuCl2                                                                                          D. FeCl2

Câu  26: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3  (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3  thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước. Giá trị của V bằng:

A. 8,96                                                               B. 13,44

C. 5,60                                                               D. 11,2

Câu  27: Hydrocacbon A tác dụng đủ với dd chứa 0,2 mol brôm, được 34,6 g một dẫn xuất chứa 4 brôm. Từ A, điều chế trực tiếp được:

A. etylenglicol                                                   B. andehyt axetic

C. axeton                                                           D. axit axetic

Câu  28: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là:

A. 2-metylpropan                                              B. butan

C. 2,3-đimetylbutan                                          D. 3-metylpentan

Câu  29: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxy có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19. Công thức phân tử của X:

A. C4H8                                                                                            B. C3H8

C. C3H6                                                                                             D. C3H6

Câu  30: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45,223%. Công thức phân tử của X là:

A. C4H8                                                                                            B. C3H6

C. C3H4                                                                                             D. C2H4

Câu  31: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là:

A. 10                                                                  B. 20

C. 40                                                                  D. 30

Câu  32: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là:

A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1)

B. eten và but-1-en (hoặc buten-1)

C.  eten và but-2-en (hoặc buten-2)

D. propen và but-2-en (hoặc buten-2)

Câu  33: Hỗn hợp A gồm 1 ankan và 1 anken. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A thu được a (mol) H2O và

b (mol) CO2. Tỉ số T = a/b có giá trị trong khoảng:

A. 1 < T < 2,5                                                    B. 1 < T < 2

C. 1,2 < T < 1,5                                                D. 0 < T < 1

Câu  34: Chia hỗn hợp X gồm 2 ankin thành 2 phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được

1,76g CO2 và 0,54g H2O. Phần 2 cho vào dung dịch Br2 dư, thì lượng Br2 tham gia phản ứng là:

A. 1,6 gam                                                         B. 4 gam

C. 6,4 gam                                                         D. 3,2 gam

Câu  35: Đehydrat hoàn toàn hỗn hợp rượu X thu được hỗn hợp Y gồm 2 anken. Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu được 17,6 gam CO2 thì khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, dẫn sản phẩm vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng bình Ca(OH)2 nặng thêm là:

A. 2,76 gam                                                       B. 1,76 gam

C. 2,48 gam                                                       D. 2,94 gam

Câu  36: Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp 2 anken liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 39) gam CO2 và m gam H2O. CTPT của 2 anken là:

A. C4H6 và C5H8                                                                       B. C3H6 và C4H8

C. C2H4 và C3H6                                                                        D. C4H8 và C5H10

Câu  37: Đốt cháy hoàn toàn V (lít) một hidrocacbon khí (X) trong bình kín có dư O2 thu được hỗn hợp (Y) gồm 4V (lít) CO2 , hơi H2O và O2 dư. Biết áp suất đầu bằng áp suất lúc sau. CTPT của (X) là:

A. C4H6                                                                                            B. C4H4

C. C4H10                                                                                           D. C4H8

Câu  38: Cách làm sạch etilen có lẫn axetilen là:

A. Dẫn qua dung dịch Br2                                                  B. Dẫn qua dung dịch AgNO3/NH3

C. Dẫn qua dung dịch KMnO4                                       D. Tất cả đều đúng

Câu  39: Cho 45,6 gam hỗn hợp 2 muối cácbonat kim loại kiềm tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 8,96 lít khí CO2 thoát ra ở đktc. Tổng khối lượng 2 muối clorua tạo thành là:

A. 50 gam                                                          B. 25 gam

C. 5 gam                                                            D. 75 gam

Câu  40: Hòa tan 1,19 gam hỗn hợp (Al và Zn) bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,03 gam muối khan. Thể tích khí thoát ra là:

A. 0,224 lít                                                        B. 0,448 lít

C. 0,672 lít                                                         D. 0,896 lít

Câu  41: X là C3H6O2   và Y là C2H4O2. Hỗn hợp A, B tác dụng NaOH thu 1 muối và 1 rượu:

A. X, Y đều là axit                                            B. X là axit, Y là este

C. X là este, Y là axit                                        D. Y là este, X là axit

Câu  42: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được

28,7 gam hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc). Thể tích

H2  là:

A. 5,6 lít                                                            B. 6,72 lít

C. 4,48 lít                                                           D. 11,2 lít

Câu  43: Hỗn hợp A có Glyxerin và ankanol X. Lấy 20,3g  hỗn hợp A tác dụng với Na thu 5,04  lít H2.

Lấy 8,12g hỗn hợp A tác dụng đủ 1,96g Cu(OH)2. Vậy A là:

A. C2H5OH                                                        B. C3H7OH

C. CH3OH                                                         D. C4H9OH

Câu  44: Khử hết 9,12g hỗn hợp Fe2O3, FeO  với H2 ở nhiệt độ cao thu 2,7g H2O khối lượng của 1 chất lúc đầu là:

A. 2,4g                                                               B. 1,8g

C. 3,2g                                                               D. 4,8g

Câu  45: Dung dịch A là NaAlO2   a(M), dung dịch B là HCl  b(M). 0,25 lít dung dịch A trộn với 50ml dung dịch B có 3,9g kết tủa. 0,25lít dung dịch A trộn với 125ml  dung dịch B có 5,85 g kết tủa. Giá trị a, b là:

A. 0,25 và 0,5                                                   B. 0,3 và 0,9

C. 0,35 và 1                                                       D. 0,4 và 1,2

Câu  46: Oxi hóa 4 gam rượu đơn chức (X) bằng O2  (có mặt  xúc tác) thu được 5,6 gam hh(Y) gồm andehyt, rượu dư và nước. Tên của (X) và hiệu suất phản ứng là:

A.  Etanol; 75%                                                 B. Propanol-1; 80% C. Metanol ; 80%                                              D. Metanol ; 75%

Câu  47: Hồ  tan 10g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2 và 3 với HCl thu 0,672 lít khí và tạo lượng muối là:

A. 10,33g                                                           B. 12,33 g

C. 9,33g                                                             D. 11,33g

Câu  48: Cho 12g hỗn hợp Fe ,Cu vô dung dịch CuSO4 dư, khi phản ứng xong thu 12,8g chất rắn. Vậy

% Cu trong hỗn hợp ban đầu là:

A. 46,7%                                                           B. 33,33% C. 50%                                                               D. 53,3%

Câu  49: Muối A có công thức C3H10O2N2 tác dụng đủ NaOH  thu muối B và amin bậc 1 có số công thức cấu tạo là :

A. 4                                B. 3                             C. 2                                      D. 5

Câu  50: Cho 30,8 gam hỗn hợp gồm glixerin và một rượu no, đơn chức (X) phản ứng với Na dư thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Cùng lượng hỗn hợp trên hòa tan được 9,8 gam Cu(OH)2. CTPT của rượu X là:

A. C4H9OH                                                        B. CH3OH C. C2H5OH                                                        D. C3H7OH

Câu  1: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:4.

Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều

kiện). Công thức phân tử của X là:

ĐỀ THI SỐ 5 MÔN HÓA HỌC

Câu  1: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:4.

Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều

kiện). Công thức phân tử của X là:

A. C3H8O                      B. C3H8O3                            C. C3H4O                       D. C3H8O2

Câu  2 : Để làm mất tính cứng của nước, có thể dùng:

A. K2CO3                                  B. KHSO4                            C. K2SO4                                   D. NaNO3

Câu  3: Axit acrylic (CH2=CH-COOH) có công thức chung là:

A. (C2H3COOH)n               B. C2nH3nCOOH         C. CnH2n – 1COOH         D. CnH2nCOOH

Câu  4: Trộn 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100ml dung dịch KOH 0,5M , được dung dịch X.

Nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch là:

A. 0,25M                       B. 0,75M                    C. 0,5M                         D. 1,5M

Câu  5: Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra rượu metylic và natri axetat. Công thức cấu tạo của X là:

A. HCOOCH3                       B. C2H5COOCH3           C. CH3COOC2H5                D. CH3COOCH3

Câu  6: Nguyên tố X có cấu hình electron phân lớp ngoài là: np4. Ion X có điện tích là:

A. 1-                                              B. 2-                                          C. 1+                                              D. 2+

Câu  7: Cho 1,8 gam một axit (A) đơn chức pứ hết với NaHCO3. Dẫn hết khí thu được vào bình ddKOH dư; thấy khối lượng chất tan trong bình tăng 0,78 gam. Vậy (A) có CTCT:

A. C2H5 COOH             B. C3H7COOH           C. CH3COOH                D. CH2=CHCOOH

Câu  8: Cho các hợp chất hữu cơ sau: (1)etandiol – 1,2;  (2)propandiol – 1,3; (3) propandiol – 1,2; (4)

glixerin. Các chất nào là đồng phân của nhau:

A. 1,2                             B. 1,4                          C. 2,3                              D. 1,2,3

Câu  9: Chất hữu cơ A: C3H8Ox , chỉ chứa một loại chức, phản ứng được với Na có số đồng phân là:

A. 3                                B. 4                             C. 5                                D. 6

Câu  10: Cho 0,336 lit SO2 (đkc)  pứ với 200ml dd NaOH; thu được 1,67 g muối. Nồng độ ddNaOH

đem pư là:

A. 0,01M                       B.0,1 M                      C. 0,15 M                      D. 0,2

Câu  11: Một chất hữu cơ X chứa C, H, O chỉ chứa một loại chức cho 2,9g X phản ứng với dung dịch

AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g Ag. Vậy X có thể là:

A. HCHO                      B. OHC – CHO          C. CH2(CHO)2                      D. C2H5 – CHO

Câu  12 : Đun rượu (A) với HBr,thu được chất hữu cơ (B) có %Br = 58,4. (A) là:

A.C2H5OH                     B.C3H7OH                  C.C4H9OH                     D.CH2=CH-CH2OH

Câu  13: Đốt cháy hoàn toàn một chaát hữu cơ A nhiều lần axit thu được 4,032lít khí CO2 (đo đktc) vaø

2,7 gam nước. CTN A là:

A. (C2H3O2)n                          B. (C4H7O2)n                      C. (C3H5O2)n                          D. (C2H4O2)n

Câu  1 4: Đun rượu etylic với H2SO4 đặc, 170oC; thu được hh hơi A gỗm 4 chất khí. Vậy hhA có:

A.C2H4, H2Ohơi, H2, CO2                                                    B. C2H4, H2Ohơi, SO2, CO2

C. C2H4, H2Ohơi, H2, SO2                                                    D. CH4, H2Ohơi, H2, SO2

Câu  15: Đốt cháy hoàn toàn 0,09g este đơn chức B thu được 0,123g CO2 và 0,054g H2O. CTPT của B là:

A.C2H4O2                                  B. C3H6O2                            C. CH2O2                                  D. C4H8O2

Câu  16 : Có 5 dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn: BaCl2, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaOH, Na2CO3. Chỉ dùng quỳ tím ta nhận biết được:

A. BaCl2                                                                                          B. NaOH ,BaCl2, NH4Cl, (NH4)2SO4’ Na2CO3

C. BaCl2, Na2CO3 , N aOH                               D. NaOH

Câu  17: Bình có mg bột Fe, nạp Cl2 dư vào bình. Khi phản ứng xong chất rắn trong bình tăng 106,5g.

Vậy m là:

A. 28g                            B. 14g                         C. 42g                            D. 56g

Câu  18 : Cho 0,125 mol oxit kim loại phản ứng hêt với HNO3; thu đuợc NO và ddB chứa một muối duy nhất. Cô cạn dung dịch B thu được 30,25 gam rắn. Vậy oxit có thể là:

A. Fe2O3                                    B. Fe3O4                                C. Al2O3                                     D. FeO

Câu  19: Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm thổ và oxit của no có tỉ lệ mol 1:1  tác dụng với dung dịch HCl dư  thu đđược 55,5g muối khan. Kim loại  trên sẽ là:

A. Ca                             B. Sr                           C. Ba                             D. Mg

Câu  20: Cho 1,52g hỗn hợp 2 rượu đơn chức tác dụng hết với Na dư thu 2,18g muối. Vậy hai rượu là:

A. CH3OH, C3H7OH                                         B. C3H7OH, C4H9OH C. C2H5OH, C3H7OH                                        D. C3H5OH, C4H7OH

Câu  21 : Cho 7,4 gam hỗn hợp X chứa 2 chất hữu cơ tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu  được 64,8 gam Ag. Hỗn hợp X là:

A. HCHO, CH3CHO                                         B. C2H5CHO, C3H7CHO C. CH3CHO, C2H5CHO                                    D. C3H7CHO, C3H7CHO

Câu  22: Đốt rượu A. Dẫn hết sảm phẩm cháy vào bình đựng ddCa(OH)2 dư; thấy có 3 gam kết tủa và khối lượng bình tăng 2,04 gam. Vậy A là:

A. CH3OH                     B. C2H5OH                 C. C3H7OH                    D. C4H9OH

Câu  23 : Hòa tan hết 1,02 gam oxit cần 100ml dd hh: Ba(OH)2 0,025M,KOH 0,15M. Vây oxit có thể là:

A. Al2O3                                    B. Cr2O3                                 C. ZnO                           D. PbO

Câu  24 : Cho 3g hỗn hợp gồm 3 kim loại đứng trước H2 trong dãy hoạt động hóa học phản ứng hết với

H2SO4 dư, thu được 1,008 lít H2 (đkc). Cô cạn dung dịch thu được mg rắn. Vậy m có thể bằng:

A. 7,32g                         B. 5,016g                    C. 2,98g                         D. 5,00 g

Câu  25: A là andehyt có % O = 37,21. (A) có thể  điều chế:

A. C2H4(OH)2                        B. C3H6(OH)2                    C. C4H8(OH)2                        D. CH3OH

Câu  26: Đốt cháy hoàn toàn một chaát hữu cơ A nhiều lần axit thu được 1,344 lít khí CO2 (đo đktc) và 0,9 gam nước. CTN A là:

A. (C2H3O2)n                          B. (C4H7O2)n                      C. (C3H5O2)n                          D. (C2H4O2)n

Câu  27: Thủy phân X đựơc sản phẩm gồm glucôzơ và fructôzơ. X là:

A. Sắccarôzơ                 B. Mantôzơ                 C. Tinh bột                    D. Xenlulôzơ

Câu  28: Hòa tan m gam hhA:Cu, Ag trong ddhh: HNO3, H2SO4; thu được ddB chứa 7,06 gam muối và hhG: 0,05 mol NO2; 0,01 mol SO2. Khối lượng hhA bằng:

A.  2,58                          B.  3,06                       C.  3,00                          D.  2,58

Câu  29 : X chứa C, H, O có MX = 60 đvC. X có số đồng phân phản ứng được với NaOH bằng:

A.  1                               B.  2                            C.  3                               D.  4

Câu  30: Đun 6,96 gam rượu A với 10,4 gam CuO (dư). Sau pứ thu được một andehyt đơn chức B và 8,48 gam rắn. CTPT A; B sẽ là:

A. CH3OH, H-CHO                                          B. CH2=CH-CH2OH, CH2=CH-CHO C. C2H5OH, CH3 –CHO

D. C3H7OH, C3H7-CHO           -

Câu  32: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg 2+, c mol Cl- và d mol HCO3 - Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là:

A. a + b = c + d             B. 3a + 3b = c + d       C. 2a + 2b = c + d          D. Kết quả khác

Câu  33 : Hòa tan hết m gam hhA: Mg, Cu, Fe trong H2SO4 đặc ; thu được 2,016 lit SO 2 (đkc) và dung dịch B chứa 10,72 gam muối. Giá trị m là:

A. 1,32g                         B. 2,08 g                     C. 2,32g                         D. 2,68g

Câu  34 : Từ Cu, O2, HCl , Cl2    (Các điều kiện phản ứng coi như có đủ) ta có thể viết đựơc bao nhiêu phản ứng tao ra đồng có mức oxi hóa bằng +2:

A.  2                                B. 3                             C. 4                                D. 5

Câu  35 : Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí CH4, C2H4, C2H6 bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước. Thể tích không khí (ở đttc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là:

A. 70,0 lít                      B. 84,0 lít                    C. 56,0 lít                      D. 78,4 lít

Câu  36: Hòa tan hhA: 0,1mol Cu2S, 0,05mol FeS2 trong HNO3; thu được  ddB. Cho dd Ba(NO3)2  dư vào ddB. Sau pứ thu được m g kết tủa. Giá trị m là:

A. 34,95 g                      B.46,6g                       C.46,75g                        D. 42,52 g

Câu  37: Trộn 100g ddAgNO3 17% với 200 g ddFe(NO3)2 18%, thu được dung dịch A có khối lượng riêng bằng 1,446 g/ml. Vậy thể tích dung dịch sẽ bằng:

A.200 ml                       B.250ml                      C. 207,4                         D.207

Câu  38: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp: A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.

C. điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực

D. điện phân NaCl nóng chảy.

Câu  39 : Có 3 chất lỏng Toluen, phenol, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là:

A. dung dịch phenolphtalein.                            B. dung dịch NaOH. C. nước brom.                                                   D. giấy quì tím.

Câu  40: Chất khí X, gây vẩn đục nước vôi trong, làm mất màu dd KMnO4:

A. CO2                                                                                              B. SO2

C. H2S                                                               D. SO3

Câu  41: hhX gồm 2 hydrocacbon mạch hở. Cho 3,36 lit X vào bình ddBr2 dư; thấy khối lượng Br2 giảm 16 gam và có 2,24  lit khí bay ra. Nếu đốt hết X rồi dẫn hết sản phẩm khí vào bình dd Ca(OH)2 dư, thấy có 20 gam kết tủa.Hai hydrocacbon là:

A. CH4, C2H2                                                                               B. CH4, C3H4

C. C2H4, C3H8                                                                             C. C2H6, C3H4

Câu  42: Cho hh A: 0,15 mol Mg , 0, 35 mol Fe pứ với V lit ddHNO3 1M; thu được ddB, hhG gồm 0,05

mol N2O, 0,1 mol NO và còn 2,8 gam kim loại. Giá trị V là:

A. 1,1                             B. 1,15                        C.1,22                            D.1,225

Câu  43: Cho dãy các chất: NaHCO3, NH4Cl, (NH4)2CO3, AlCl3, NaHSO3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

A. 2                                B.3                              C. 4                                D.5

Câu  44: Hòa tan 5 g hh klọai Cu, Fe bằng 690 ml ddHNO3 1M . Sau khi pứ  xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A cân nặng 3,75 g, dd B và 7,3248 lít hh khí NO2 và NO ở 54,6 oC và 1 atm. cô cạn dd B thu được m g rắn. Giá trị m:

A. 27,135 gam               B.27,685 gam             C. 29,465 gam               D. 30,65 g

Câu  45: Cho 1 gam  FexOy pứ với 13,035 ml dd HCl 10%(d=1,05 g/ml) thấy pứ xảy ra vừa đủ. Oxít sắt trên có  %Fe bằng:

A. 70%                          B. 77,78 %                  C. 72,41%                      D. 46,67

Câu  46: Hòa tan hết 8 gam MxOy  thấy cần 150ml dd H2SO4 loãng có nồng độ: 1 mol/l. Oxit là:

A. Fe3O4                                    B. Fe2O3                                C. FeO                           D. CuO

Câu  47: Cho 5,04 gam hỗn hợp A: Fe, Cu ( có tỷ lệ khối lượng tương ứng 3 :7) phản ứng với 350ml ddHNO3 0,2M. Khi kết thúc phản ứng thấy còn 3,78 gam kim loại và thu được V lit (đkc) hhG gồm NO,NO2. Giá trị V là:

A. 0,448                         B. 0,56                        C.0,672                          D.8,96

Câu  48: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam kim loại M trong ddHCl thu được x gam muối clorua. Nếu hòa tan hoàn toàn m gam M trong dd HNO3 loãng dư thi thu được y gam muối nitrat. Biết x, y chênh lệch nhau 23 gam. Kim loại M là:

A. Mg                            B. Zn                          C. Fe                              D. Al

Câu  49: Một este A có 3 chức este mạch hở phản ứng đủ với dung dịch NaOH thu được một muối và

12,4 g hai rượu cùng dãy đồng đẳng.Khi hóa hơi hết 12,4 gam hỗn hợp hai rượu trên thu được thể tích hơi bằng thể tích của 9,6 gam oxi (trong cùng điều kiện). Hai rượu là: A.CH3OH,C3H7OH ; CH3OH,C4H9OH            B.CH3OH,C3H7OH

C.CH3OH,C3H7OH ; CH3OH,C2H5OH            D.CH3OH,C4H9OH

Câu  50: Hòa tan hết 8,1 (g) Al vào ddHNO3 loãng dư. Sau pứ thu được ddX chứa 66,9gam muối và

1,68 lít Khí X (đkc). X có thể là:

A. NO2                                        B. NO                         C. N2O                           D. N2

Đáp án đề thi thử môn Hóa học năm 2015

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1.           D

11.           A

21.           A

31.            A

41.           B

2.           B

12.           B

22.           A

32.            A

42.           A

3.           D

13.           B

23.           C

33.            D

43.           A

4.           C

14.           C

24.           B

34.            C

44.           A

5.           D

15.           B

25.           D

35.            A

45.           B

6.           C

16.           A

26.           B

36.            A

46.           B

7.           B

17.           B

27.           C

37.            B

47.           D

8.           C

18.           B

28.           D

38.            A

48.           D

9.           C

19.           D

29.           B

39.            B

49.           D

10.          A

20.           B

30.           C

40.            D

50.           C

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1.      B

11.     A

21.      C

31.      D

41.    B

2.      C

12.     C

22.      B

32.      A

42.    A

3.      A

13.     D

23.      D

33.      A

43.    C

4.      C

14.     A

24.      B

34.      B

44.    D

5.      C

15.     D

25.      A

35.      C

45.    C

6.      C

16.     D

26.      B

36.      A

46.    D

7.      B

17.     D

27.      B

37.      A

47.    D

8.      A

18.     A

28.      C

38.      A

48.    A

9.      C

19.     D

29.      C

39.      D

49.    A

10.    B

20.     B

30.      C

40.      B

50.    D

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1.     C

11.    C

21.     B

31.     B

41.    B

2.     B

12.    B

22.     B

32.     B

42.    D

3.     D

13.    C

23.     C

33.     C

43.    A

4.     A

14.    C

24.     A

34.     D

44.    D

5.     D

15.    C

25.     B

35.     B

45.    D

6.     D

16.    C

26.     B

36.     B

46.    A

7.     A

17.    A

27.     B

37.     B

47.    B

8.     C

18.    B

28.     C

38.     C

48.    C

9.     D

19.    B

29.     C

39.     C

49.    D

10.    D

20.    D

30.     D

40.     C

50.    C

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1.     B

11.    B

21.     A

31.     D

41.    C

2.     A

12.    C

22.     D

32.     C

42.    C

3.     A

13.    B

23.     A

33.     B

43.    D

4.     D

14.    B

24.     A

34.     D

44.    D

5.     C

15.    A

25.     A

35.     B

45.    C

 

6.     B

16.    A

26.     D

36.     C

46.    D

7.     D

17.    A

27.     B

37.     B

47.    A

8.     A

18.    C

28.     C

38.     B

48.    D

9.     D

19.    B

29.     A

39.     A

49.    A

10.    C

20.    B

30.     B

40.     D

50.    D

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1.     A

11.    B

21.     A

31.     C

41.    A

2.     A

12.    C

22.     C

32.     C

42.    B

3.     C

13.    C

23.     A

33.     B

43.    C

4.     B

14.    B

24.     A

34.     C

44.    A

5.     D

15.    A

25.     C

35.     A

45.    A

6.     B

16.    B

26.     C

36.     B

46.    B

7.     C

17.    D

27.     A

37.     A

47.    B

8.     C

18.    D

28.     C

38.     B

48.    C

9.     C

19.    A

29.     B

39.     C

49.    C

10.    B

20.    C

30.     B

40.     B

50.    C

Nội dung kiến thức trong đề thi môn Hóa học cần ghi nhớ

PHÂN BỔ 15 NỘI DUNG KIẾN THỨC TRONG ĐỀ THI HÓA HỌC TỪ 2010 -2014
Chuyên đề Số câu hỏi trong đề thi Phân tích, đánh giá
2010 2011 2012 2013 2014
1. Nguyên tử, bảng tuần hoàn, liên kết 2 2 3 2 2 Trong đề thi đại học 5 năm gần đây, Các chuyên đề Nguyên tử, Bảng tuần hoàn, Liên kết hóa học chiếm ổn định 2 câu trong đề thi. 2 câu này thường ở mức độ dễ và trung bìnhtrong đề thi. Học sinh chỉ cần nắm được kiến thức trong SGK là có thể làm tốt chuyên đề này.

Tuy nhiên, đây là những chuyên đề lý thuyết tương đối khó và trừu tượng, lại là mảng kiến thức được học từ lớp 10 nên không ít học sinh thường chủ quan và quên lãng dẫn đến mất điểm  "oan uổng" ở 2 câu hỏi này.
2. Phản ứng oxi hóa - khử, Tốc độ phản ứng, Cân bằng phản ứng hóa học 2 3 2 3 3 Trong đề thi đại học 5 năm gần đây, nhóm chuyên đề Phản ứng oxi hóa - khử, Tốc độ phản ứng, Cân bằng phản ứng hóa họcchiếm từ 2 - 3 câu hỏi trong đề thi với mức độ dao động từ dễ đến trung bình.

Nội dung kiến thức các chuyên đề trong đề thi bao gồm:
- Cân bằng các loại phản ứng oxi hoá khử. (Đồng thời xác định chất oxi hoá, chất khử,…).
- Bài tập về sự ảnh hưởng của các yếu tố đến tốc độ phản ứng.
- Tính tốc độ phản ứng.
- Bài tập về sự ảnh hưởng của các yếu tố đến cân bằng HH.
- Tính hằng số cân bằng.
- Dạng bài có sử dụng phương pháp bảo toàn electron (đây là dạng bài mức độ trung bình trong đề thi).
3. Sự điện li 1 1 1 1 3
Trong đề thi đại học 5 năm gần đây, chuyên đềSự điện li thường chiếm 1 câu trong đề thi, đến năm 2014, Sự điện li chiếm 3 câu hỏi trong đề thi. Các câu hỏi này thường ở mức độ dễ. Đề thi đại học năm 2014 có một câu hỏi ở mức độtrung bình.

Nội dung kiến thức trong chuyên đề Sự điện litrong đề thi bao gồm:
- Xác định loại chất: Axit, Bazơ, Lưỡng tính…
- Xác định môi trường của dung dịch.
- Viết phản ứng ion thu gọn.
- Tính pH.
- Bài tập có sử dụng phương pháp bảo toàn điện tích.

Trong đó, bài tập có sử dụng phương pháp bảo toàn điện tích là dạng bài mức độ khó cao hơn.
4. Phi kim 3 2 1 3 3 Chuyên đề Phi kim chiếm khoảng 2 - 3 câu hỏi trong đề thi. Các câu hỏi ở mức độ dễ và trung bình.
5. Đại cương về kim loại 3 3 4 3 2 Chuyên đề Đại cương về kim loại chiếm khoảng 3 - 4 câu trong đề thi đại học 5 năm gần đây. Trong đó thường có một câu hỏi mức độ khó, yêu cầu học sịnh nắm vững kiến thức căn bản, tư duy vận dụng cao.

Các dạng bài kim loại thường xuất hiện trong đề thi bao gồm:
- Dạng bài về ăn mòn kim loại.
- Dạng bài về pin điện hoá.
- Dạng bài về điện phân.
- Dạng bài về dãy điện hoá.
6. Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm và các hợp chất 6 4 6 4 4 Chuyên đề Kim loại kiềm, Kim loại kiềm thổ, Nhôm và các hợp chất chiếm khoảng 4 - 6 câu trong đề thi và thường được ra dưới dạng bài tập. Các câu hỏi ở chuyên đề này ở cả 3 mức độdễ, trung bình, khó. Trong đó, mức độ khó chiếm nhiều hơn.

Các chuyên đề này thường được ra dưới dạng:
- Dạng bài CO2 phản ứng với OH-
- Dạng bài hỗn hợp Kim loại kiềm, Kiềm thổ, Al phản ứng với H2O.
- Dạng bài Al và hợp chất phản ứng với NaOH.
7. Bài tập Fe, Cu và tổng hợp nội dung kiến thức Hóa học vô cơ thuộc chương trình phổ thông 9 10 7 5 11 Đây là nhóm chuyên đề chiếm số lượng câu hỏi nhiều nhất (năm 2014 là 11 câu) trong đề thi.

Chuyên đề Fe, Cu và tổng hợp kiến thức Hóa học vô cơ được ra dưới dạng nhiều câu hỏi ở mức độ khó, thể hiện sự phân loại học sinh một cách rõ rệt.

Để làm hết toàn bộ các câu hỏi, học sinh cần nắm vững kiến thức cơ bản, vận dụng linh hoạt các phương pháp giải nhanh như: bảo toàn khối lượng, bảo toàn nguyên tố, bảo toàn electron, đại lượng trung bình, xác định đồng đẳng dựa trên đánh giá lượng CO2 và lượng H2O, phương trình ion… để tìm ra kết quả. Tránh sa vào những biểu thức toán học phức tạp, đồng thời tiết kiệm thời gian.
8. Đại cương hóa học hữu cơ, Hidrocacbon 4 3 4 4 2 Các chuyên đề Đại cương hóa học hữu cơ,Hidrocacbon chiếm khoảng 3 - 4 câu, các câu hỏi thường ở mức độ trung bình. Học sinh cần nắm vững lý thuyết và phải nắm vững một số dạng bài tập cơ bản mới có thể làm được các bài tập thuộc chuyên đề này.
9. Dẫn xuất Halogen, Ancol, Phenol 3 1 3 2 2 Các chuyên đề Dẫn xuất Halogen, Ancol, Phenol chiếm khoảng 1 - 3 câu trong đề thi đại học, thường ở mức độ dễ và trung bình.

Nội dung các chuyên đề này trong đề thi thường ra dưới dạng:
- Bài tập chuỗi phản ứng.
- Dạng bài phản ứng cộng Na.
- Dạng bài về phản ứng cháy.
Các nội dung khó thường ra dưới dạng:
- Dạng bài oxi hoá ancol bởi CuO.
- Dạng bài về phản ứng tách nước.
- Dạng bài ancol và hỗn hợp các chất hữu cơ khác.
10. Andehit, Xeton, Axit Cacbonxylic 4 7 3 5 6 Các chuyên đề Andehit, Xeton, Axit Cacbonxylic chiếm số lượng lớn câu hỏi trong đề thi (từ 3 đến 7 câu), chủ yếu được ra dưới dạng bài tập ở cả ba mức độ dễ, trung bình và khó.
11. Este, Lipit 2 1 2 2 2 Các chuyên đề Este, Lipit thường chiếm 1 - 2 câu trong đề thi đại học ở mức độ dễ đến trung bình.

Nội dung chuyên đề trong đề thi đại học thường được ra dưới dạng:

- Dạng bài về phản ứng cháy.
- Dạng bài về phản ứng xà phòng hóa.
- Este và hỗn hợp các chất hữu cơ khác.
- Dạng bài về chỉ số axit và chỉ số xà phòng.

13. Cacbonhidrat 2 1 1 2 1 Cacbonhidrat chiếm 1 - 2 câu trong đề thi đại học, thường ở mức độ dễ.

Cacbonhidrat thường được ra dưới dạng:
- Dạng bài nhận biết.
- Dạng bài về phản ứng của xenlulozo với HNO3.
- Dạng bài về phản ứng tráng bạc của glucozo, mantozo.
- Dạng bài lên men tinh bột.
14. Polime, Vật liệu Polime 1 1 1 1 1 Chuyên đề Polime, Vật liệu Polime chiếm 1 câu trong đề thi đại hoc, câu hỏi này ở mức độdễ.

Nội dung kiến thức chuyên đề này trong đề thi thường yêu cầu:
- Xác định loại Polime
- Xác định số mắt xích của Polime
15. Tổng hợp nội dung kiến thức Hóa học hữu cơ thuộc chương tình phổ thông 4 6 7 4 4 Chuyên đề Tổng hợp nội dung kiến thức Hóa học hữu cơ chiếm từ 4 - 7 câu hỏi trong đề thi được ra chủ yếu dưới dạng câu hỏi lý thuyết. Các câu hỏi thuộc chuyên đề này bao quát cả 3 mức độ dễ, trung bình, khó.

Nội dung chuyên đề này trong đề thi thường yêu cầu:
- Các câu hỏi lý thuyết tổng hợp ở mức độ khó.
- Bài tập vận dụng phương pháp trung bình.
- Bài tập vận dụng phương pháp bảo toàn nguyên tố.
- Dạng bài về hỗn hợp các chất hữu cơ.
Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học năm 2015, đề thi môn hóa học năm 2015, đề thi thử môn hóa học năm 2015, đề thi tốt nghiệp môn hóa học, môn hóa học

Hỏi & Đáp

Bình luận của bạn

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

Xét tuyển vào cao học?: Thay đổi để hội nhập và nâng cao chất lượng

Theo nhiều chuyên gia, tuyển sinh và đào tạo cao học của VN hiện nay có nhiều nét “đặc thù”, vì thế chất lượng đào tạo khó hội nhập quốc tế nên cần điều chỉnh, thay đổi.

 
Chương trình đào tạo Kỹ năng cho sinh viên
Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016HOT - Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016
Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERCHOT - Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERC
Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tếHOT - Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tế
Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳngHOT - Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳng