Đại học Thái Nguyên xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 2

Trường đại học Thái Nguyên vừa thông báo chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 2 các trường thành viên năm 2014, trường nhận hồ sơ từ ngày 08/9/2014 đến ngày 18/9/2014.

Chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 2 ĐH Thái Nguyên

* Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

+ Giấy chứng nhận kết quả thi đại học năm 2014, bản gốc có dấu đỏ của trường thí sinh dự thi.

+ 01 một phong bì dán tem (loại 3000 đồng) ghi rõ địa chỉ người nhận.

+ Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng/01 hồ sơ.

TT

Tên trường,
ngành học, chuyên ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Khối
thi

Điểm tối thiểu tham gia
xét tuyển

Chỉ tiêu
nguyện vọng 2 (đợt 2)

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH

DTE

 

 

 

140

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

140

1

Kế toán: Kế toán tổng hợp; Kế toán Doanh nghiệp Công nghiệp

 

D340301

A

15.0

60

A1

15.0

D1

15.0

2

Luật kinh tế: Luật kinh doanh

 

D380107

A

16.5

40

A1

17.0

D1

16.5

3

Marketing: Quản trị Marketing

 

D340115

A

13.0

20

A1

13.0

D1

13.0

4

Quản trị Kinh doanh Du lịch và Lữ hành: Quản trị Kinh doanh Du lịch và Khách sạn

 

D340103

A

13.0

20

A1

13.0

D1

13.0

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

DTN

 

 

 

683

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

683

5

Phát triển nông thôn

 

D620116

A

13.0

27

A1

13.0

B

14.0

D1

13.0

6

Kinh tế nông nghiệp

 

D620115

A

13.0

37

A1

13.0

B

14.0

D1

13.0

7

Công nghệ thực phẩm: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và Thực phẩm chức năng

 

D540101

A

13.0

57

A1

13.0

B

14.0

D1

13.0

8

Quản lý tài nguyên rừng: Quản lý tài nguyên rừng; Sinh thái và bảo tồn đa dạng sinh học

 

D620211

A

13.0

76

A1

13.0

B

14.0

D1

13.0

9

Chăn nuôi: Chăn nuôi thú y

 

D620105

A

13.0

23

A1

13.0

B

14.0

D1

13.0

10

Lâm nghiệp: Lâm nghiệp; Nông Lâm kết hợp

 

D620201

A

13.0

88

A1

13.0

B

14.0

D1

13.0

11

Khoa học cây trồng: Trồng trọt; Công nghệ sản xuất cây dược liệu

 

D620110

A

13.0

73

A1

13.0

B

14.0

D1

13.0

12

Khuyến nông

 

D620102

A

13.0

28

A1

13.0

B

14.0

D1

13.0

13

Nuôi trồng thuỷ sản

 

D620301

A

13.0

43

A1

13.0

B

14.0

D1

13.0

14

Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan: Công nghệ sản xuất rau hoa quả

 

D620113

A

13.0

48

A1

13.0

B

14.0

D1

13.0

15

Thú y: Thú y; Dược - Thú y

 

D640101

A

13.0

64

A1

13.0

B

14.0

D1

13.0

16

Công nghệ sinh học

 

D420201

A

13.0

22

A1

13.0

B

14.0

17

Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến)

 

D904429

A

13.0

19

A1

13.0

B

14.0

D1

13.0

18

Quản lý đất đai: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường

 

D850103

A

13.0

20

A1

13.0

B

14.0

D1

13.0

19

Khoa học môi trường

 

D440301

A

13.0

58

A1

13.0

B

14.0

D1

13.0

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

DTS

 

 

 

60

 

Các ngành đào tạo đại học

 

 

 

 

60

20

Sư phạm Toán học: SP Toán học;SP Toán CLC; SP Toán – Lý ; SP Toán – Tin

 

D140209

A

18.5

30

A1

18.0

21

Sư phạm Sinh học: SP Sinh học;SP Sinh học CLC; SP Sinh – KTNN; SP Sinh – Hoá

 

D140213

B

17.5

30

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC

DTY

 

 

 

30

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

30

22

Xét nghiệm y học: Kỹ thuật xét nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm

 

C720332

B

11.0

15

23

Y tế học đường

 

C720334

B

11.0

15

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

DTZ

 

 

 

190

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

190

24

Toán học

 

D460101

A

13.0

15

A1

13.0

25

Vật lý học

 

D440102

A

13.0

20

A1

13.0

26

Toán ứng dụng: Toán – Tin ứng dụng

 

D460112

A

13.0

20

A1

13.0

27

Sinh học

 

D420101

B

14.0

15

28

Lịch sử

 

D220310

C

13.0

20

29

Việt Nam học

 

D220113

C

13.0

20

D1

13.0

30

Khoa học thư viện

 

D320202

B

14.0

20

C

13.0

31

Du lịch học

 

D528102

C

13.0

15

D1

13.0

32

Địa lý tự nhiên

 

D440217

B

14.0

20

C

13.0

33

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

D510401

A

13.0

25

B

14.0

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

DTC

 

 

 

510

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

510

34

Công nghệ thông tin

 

D480201

A

13.0

30

A1

13.0

D1

13.0

35

Kỹ thuật phần mềm

 

D480103

A

13.0

30

A1

13.0

D1

13.0

36

Khoa học máy tính

 

D480101

A

13.0

30

A1

13.0

D1

13.0

37

Truyền thông và mạng máy tính

 

D480102

A

13.0

30

A1

13.0

D1

13.0

38

Hệ thống thông tin: Hệ thống thông tin; Công nghệ tri thức

 

D480104

A

13.0

30

A1

13.0

D1

13.0

39

Công nghệ kỹ thuật máy tính

 

D510304

A

13.0

30

A1

13.0

D1

13.0

40

Truyền thông đa phương tiện

 

D320104

A

13.0

30

A1

13.0

D1

13.0

41

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông: Công nghệ vi điện tử; Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thông, Tin học viễn thông; Xử lý thông tin, Công nghệ truyền thông; Vi cơ điện tử

 

D510302

A

13.0

30

A1

13.0

D1

13.0

42

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

 

D510301

A

13.0

30

A1

13.0

D1

13.0

43

Kỹ thuật Y sinh

 

D520212

A

13.0

30

A1

13.0

B

14.0

D1

13.0

44

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa: Công nghệ điều khiển tự động; Công nghệ đo lường tự động;  Điện tử công nghiệp; Công nghệ robot

 

D510303

A

13.0

30

A1

13.0

D1

13.0

45

An toàn thông tin

 

D480299

A

13.0

30

A1

13.0

D1

13.0

46

Hệ thống thông tin quản lý: Tin học kinh tế; Tin học ngân hàng; Tin học kế toán

 

D340405

A

13.0

30

A1

13.0

C

13.0

D1

13.0

47

Quản trị văn phòng: Quản trị hành chính văn phòng

 

D340406

A

13.0

30

A1

13.0

C

13.0

D1

13.0

48

Công nghệ Truyền thông

 

D320106

A

13.0

30

A1

13.0

C

13.0

D1

13.0

49

Thiết kế đồ họa

 

D210403

A

13.0

30

A1

13.0

D1

13.0

V

13.0

H

13.0

50

Thương mại điện tử

 

D340199

A

13.0

30

A1

13.0

C

13.0

D1

13.0

 

KHOA NGOẠI NGỮ

DTF

 

 

 

98

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

73

51

Sư phạm tiếng Trung Quốc: Sư phạm tiếng Trung Quốc; Sư phạm song ngữ Trung-Anh

 

D140234

D1

13.0 (*)

15

D4

13.0 (*)

52

Sư phạm tiếng Nga: Sư phạm song ngữ Nga-Anh

 

D140232

D1

13.0 (*)

28

D2

13.0 (*)

53

Ngôn ngữ Pháp: Song ngữ Pháp-Anh

 

D220203

D1

13.0 (*)

3

D3

13.0 (*)

 

Ngôn ngữ Anh: Ngôn ngữ Anh; Song ngữ Nga - Anh

 

D220201

D1

16.0 (*)

27

D2

16.0 (*)

54

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

25

55

Sư phạm tiếng Anh: Sư phạm tiếng Anh; Song ngữ Trung-Anh

 

C140231

D1

10.0 (*)

25

 

KHOA QUỐC TẾ

DTQ

 

 

 

200

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

200

56

Kinh doanh Quốc tế

 

D340120

A

13.0

50

A1

13.0

D1

13.0

57

Quản trị kinh doanh: Kinh doanh và Quản lý; Quản trị kinh doanh và Tài chính

 

D340101

A

13.0

50

A1

13.0

D1

13.0

57

Kế toán: Kế toán và Tài chính

 

D340301

A

13.0

50

A1

13.0

D1

13.0

59

Quản lý Tài nguyên và Môi trường: Quản lý môi trường và phát triển bền vững

 

D850101

A

13.0

50

A1

13.0

B

14.0

D1

13.0

 

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT

DTU

 

 

 

750

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

750

60

Công nghệ kỹ thuật cơ khí: Cơ khí chế tạo máy

 

C510201

A

10.0

45

A1

10.0

D1

10.0

61

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

C510301

A

10.0

85

A1

10.0

D1

10.0

62

Công nghệ thông tin

 

C480201

A

10.0

35

A1

10.0

D1

10.0

63

Công nghệ kỹ thuật xây dựng: Xây dựng dân dụng và công nghiệp

 

C510103

A

10.0

35

A1

10.0

D1

10.0

64

Công nghệ kỹ thuật giao thông: Xây dựng cầu đường

 

C510104

A

10.0

35

A1

10.0

D1

10.0

65

Kế toán

 

C340301

A

10.0

30

A1

10.0

D1

10.0

66

Kiểm toán: Kế toán – Kiểm toán

 

C340302

A

10.0

30

A1

10.0

D1

10.0

67

Quản trị kinh doanh

 

C340101

A

10.0

30

A1

10.0

D1

10.0

68

Tài chính – Ngân hàng

 

C340201

A

10.0

30

A1

10.0

D1

10.0

69

Quản lý xây dựng: Kinh tế xây dựng

 

C580302

A

10.0

30

A1

10.0

D1

10.0

70

Khoa học cây trồng: Trồng trọt

 

C620110

A

10.0

30

A1

10.0

B

11.0

D1

10.0

71

Dịch vụ Thú y: Thú y

 

C640201

A

10.0

45

A1

10.0

B

11.0

D1

10.0

72

Quản lý đất đai: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường

 

C850103

A

10.0

150

A1

10.0

B

11.0

D1

10.0

73

Quản lý môi trường

 

C850101

A

10.0

80

A1

10.0

B

11.0

D1

10.0

74

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp: Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí; Sư phạm Kỹ thuật  Điện

 

C140214

A

10.0

60

A1

10.0

B

11.0

D1

10.0

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh nguyện vọng 3 trình độ đại học

1856

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh nguyện vọng 3 trình độ cao đẳng

805

Ghi chú: (*) Các ngành Thuộc Khoa Ngoại ngữ: Chưa nhân hệ số 2 cho môn ngoại ngữ

*  Hồ sơ xét tuyển NV2 bổ sung gửi theo đường Bưu điện bằng chuyển phát nhanh (Hội đồng tuyển sinh Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên) hoặc nộp trực tiếp tại Văn phòng Đại học Thái Nguyên từ ngày 08/9/2014 đến ngày 18/9/2014.

* Việc xét tuyển NV2 bổ sung thực hiện theo từng ngành, lựa chọn theo điểm thi từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.

ĐH Thái Nguyên

 

 

 

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Đại học Thái Nguyên xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 2, xét tuyển, nguyện vọng bổ sung đợt 2, ĐH Thái Nguyên

Hỏi & Đáp

Bình luận của bạn

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

Xét tuyển vào cao học?: Thay đổi để hội nhập và nâng cao chất lượng

Theo nhiều chuyên gia, tuyển sinh và đào tạo cao học của VN hiện nay có nhiều nét “đặc thù”, vì thế chất lượng đào tạo khó hội nhập quốc tế nên cần điều chỉnh, thay đổi.

 
Chương trình đào tạo Kỹ năng cho sinh viên
Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016HOT - Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016
Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERCHOT - Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERC
Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tếHOT - Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tế
Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳngHOT - Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳng