Cụm từ thú vị trong tiếng anh - phần 2

Tiếp tục loạt bài về các cụm từ thú vị trong tiếng anh hôm nay sẽ là 03 cụm từ: "Sail through it", "To go down like a lead balloon" , "To go out with a bang"

 

>> Cụm từ thú vị trong tiếng anh

>> Tính từ đứng trước hay sau danh từ?

Sail through it

Nếu bạn sail through something, có nghĩa là bạn làm được việc đó nhanh chóng và dễ dàng.

If you sail through something, you get through it very quickly and with ease.

Ví dụ

My sister sailed through her exams and is looking forward to starting university.

Don’t worry about your job interview, you’ll sail through it.

We sailed through the traffic and arrived at the hotel ahead of schedule.

Xin lưu ý

Nếu một người sail close to the wind có nghĩa là họ làm một việc gì nguy hiểm, ngấp nghé ở ngưỡng có thể trở thành bất hợp pháp hoặc không thể chấp nhận được.

Ví dụ: I think that journalist sailed close to the wind with the comments she made about the NHS.

 

Cụm từ thú vị trong tiếng anh, Những cụm từ đặc biệt trong tiếng anh, tiếng anh, ngoại ngữ, cụm từ, học tiếng anh

 

Cụm từ thú vị trong tiếng anh

To go down like a lead balloon

Nếu một việc hay một điều gì bạn làm hoặc nói lại được tiếp nhận "như một quả bóng bằng chì"- goes down like a lead balloon, có nghĩa là nó không được ưa thích hay hưởng ứng.

If something you say or do goes down like a lead balloon, it is disliked or badly received.

Ví dụ

David’s joke was in very poor taste. It went down like a lead balloon!

The news of Jenny’s engagement went down like a lead balloon when she told the girls – they cannot stand her boyfriend!

The news of job cuts will go down like a lead balloon when the workers are told.

Xin lưu ý

Cụm từ tiếng lóng to swing the lead có nghĩa là giả vờ bị ốm để không phải làm việc.

Ví dụ: I’m sick of having to do the work for my colleague – he’s always swinging the lead!

To go out with a bang

To go out with a bang có nghĩa là một cái gì đó kết thúc đầy ấn tượng hoặc rất thành công.

To go out with a bang means something comes to an end successfully or impressively.

Ví dụ

The festival went out with a bang when the world-famous rock band came on to play.

John got a karaoke machine for his leaving party to ensure that he went out with a bang!

The fireworks at the closing ceremony ensured that the London 2012 Olympic Games went out with a bang.

Xin lưu ý

Cụm từ lóng to bang something out có nghĩa là vội vàng làm một việc gì đó thật nhanh.

If you bang something out, you do something very quickly and in a rushed manner.

Ví dụ: I had to bang out my last assignment overnight as I’d completely forgotten about it.

 

>> Phân biệt look, seem và appear trong tiếng anh

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Cụm từ thú vị trong tiếng anh - phần 2, Cụm từ thú vị trong tiếng anh, Những cụm từ đặc biệt trong tiếng anh, tiếng anh, ngoại ngữ, cụm từ, học tiếng anh, BBC English

Hỏi & Đáp

Bình luận của bạn

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

10 Cấu trúc câu & Cụm từ phổ biến nhất trong tiếng anh giao tiếp

10 Cấu trúc câu & Cụm từ phổ biến nhất trong tiếng anh giao tiếp: Tìm hiểu 10 cấu trúc câu thường gặp trong tiếng anh giao tiếp và một số cụm từ để diễn đạt trạng thái khi sử dụng tiếng anh giao tiếp hàng ngày

 
Chương trình đào tạo Kỹ năng cho sinh viên
Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016HOT - Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016
Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERCHOT - Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERC
Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tếHOT - Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tế
Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳngHOT - Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳng