Chỉ tiêu tuyển sinh đại học Trả Vinh

Chỉ tiêu tuyển sinh đại học Trả Vinh 2013 được công bố chính thức và đầy đủ nhất tại đây. Chỉ tiêu tuyển sinh cho hệ đào tạo Đại học là 3400 và hệ cao đẳng là 1300 chỉ tiêu.

TUYEN SINH | CHI TIEU TUYEN SINH | CHI TIEU TUYEN SINH 2013

Trường Đại học Trà Vinh

Số 126, Quốc lộ 53, Khóm 4, phường 5, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
ĐT: 074. 3855247 – 074. 385594

Mã truờng: DVT

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Trà Vinh năm 2013

Chỉ tiêu tuyển sinh đại học Trà Vinh năm nay tổng cộng là 4700

Trường/Ngành

Mã ngành

Khối

Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐH TRÀ VINH



4.700

Bậc ĐH



3.400

Ngôn ngữ Khmer

D220106

C, D1

 

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam bộ)

D210210

C, N

 

Sư phạm ngữ văn (Sư phạm ngữ văn Khmer Nam bộ, tiếng Việt)

D140217

C, D1

 

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Văn hóa Khmer Nam bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam bộ)

D220112

C, D1

 

Giáo dục mầm non

D140201

A, C, D1

 

Ngôn ngữ Anh (biên – phiên dịch, du lịch, tiểu học)

D220201

D1

 

Kinh tế (kinh tế đối ngoại; kinh tế nông nghiệp)

D310101

A, D1

 

Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành ngân hàng)

D340201

A, A1, D1

 

Kế toán (chuyên ngành kế toán tổng hợp)

D340301

A, A1, D1

 

Quản trị văn phòng

D340406

A, A1, C, D1

 

Y tế công cộng

D720301

A, B

 

Luật

D380101

A, A1, C, D1

 

Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

 

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp; cầu đường; máy công trình xây dựng)

D510102

A

 

Xét nghiệm y học

D720332

A, B

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (cơ điện tử; công nghệ ôtô; cơ khí chế tạo máy)

D510201

A

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ thống điện; điện công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông)

D510301

A, A1

 

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (quang điện tử; tự động hóa)

D510303

A, A1

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học (Ứng dụng chất dẻo linh hoạt và vật liệu Nano, Ứng dụng công nghệ in 2 chiều và 3 chiều; Ứng dụng polyme phân hủy sinh học; Vật liệu và công nghệ xử lý nước thải)

D510401

A, B

 

Nông nghiệp (Khoa học cây trồng; công nghệ thực phẩm - dinh dưỡng; phát triển nông thôn)

D620101

A, B

 

Điều dưỡng

D720501

A, B

 

Nuôi trồng thủy sản (Công nghệ giống thủy sản; Quản lý môi trường nuôi trồng thủy sản; Ngư y; Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản)

D620301

A, B

 

Thú y (Bác sĩ thú y; dược thú y)

D640101

A, B

 

Quản trị kinh doanh (Quản trị marketing; Quản trị tài chính; Quản trị nguồn nhân lực; Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị hành chính văn phòng; Quản trị và tổ chức sự kiện; Quản trị nhà hàng - khách sạn)

D340101

A, A1, D1

 

Bậc CĐ



1.300

Ngôn ngữ Khmer

C220106

C, D1

 

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam bộ)

C220112

C, D1

 

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Văn hoá Khmer Nam bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam bộ)

C220112

C, D1

 

Giáo dục tiểu học

C140202

A, C, D1

 

Giáo dục mầm non

C140201

A, C, D1

 

Tiếng Anh (Biên - phiên dịch, Du lịch, Tiểu học)

C220201

D1

 

Khoa học Thư viện

C320202

C, D1

 

Điều dưỡng

C720501

A, B

 

Dược

C720401

A, B

 

Khoa học Thư viện

C320202

C, D1

 

Quản trị văn phòng

C340406

A, A1, C, D1

 

Kế toán

C340301

A, A1, D1

 

Quản trị kinh doanh

C340101

A, A1, D1

 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp; cầu đường)

C510103

A

 

Công nghệ thông tin

C480201

A, A1

 

Xét nghiệm y học

C720332

A, B

 

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (công nghệ kỹ thuật ôtô; cơ khí chế tạo)

C510201

A

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

A, A1

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (viễn thông, tự động hóa)

C510302

A, A1

 

Công nghệ sau thu hoạch

C540104

A, B

 

Công nghệ chế biến thủy sản

C540105

A, B

 

Chăn nuôi

C620105

A, B

 

Phát triển nông thôn

C620116

A, B

 

Nuôi trồng thủy sản

C620301

A, B

 

Thú y

C640101

A, B

 

Công tác xã hội

C760101

C, D1

 

Việt Nam học (Du lịch)

C220113

C, D1

 

 

Ý kiến của bạn về vấn đề này hoặc thắc mắc, xin gửi theo mẫu phản hồi dưới đây.


: Dịch vụ tra điểm thi đại học 2014:

> Xem điểm thi đại học, soạn: ADT SBD gửi 8702.
> Xem vị trí xếp hạng điểm thi: AXH SBD gửi 8702
> Dự báo tỷ lệ đỗ/trượt: ADB SBD gửi 8602
> Xem số thí sinh cùng điểm với bạn, soạn: AMD Mãtrường Mứcđiểm gửi 8502

Lưu ý: SBD bao gồm cả phần chữ và phần số, phần chữ là Mã trường mà bạn dự thi. VD, Bạn thi trường ĐH Ngoại thương HN (Mã trường NTH), có phần số trong SBD là 12345 => SBD khi nhắn tin của của là: NTH12345.
Click để xem mã trường của tất cả các trường ĐH.

Tổng đài giải đáp thắc mắc tuyển sinh 2014: 1900 2171

Ứng dụng hay cho điện thoại di động: tai ionline Phong van truyen ky v19 Click Here

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Chỉ tiêu tuyển sinh đại học Trả Vinh, chi tieu tuyen sinh dai hoc tra vinh

Bình luận của bạn


Kenhtuyensinh

Theo Báo Giáo Dục

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

27 trường liên thông từ cao đẳng nghề lên đại học

Đến thời điểm này Bộ GD-ĐT cho phép 27 trường ĐH, CĐ được phép đào tạo liên thông từ cao đẳng nghề lên đại học chính quy và vừa làm vừa học, danh sách các trường cao đẳng nghề được liên thông đại học như sau..

Tin tức nổi bật