Các trường ĐH tại TP.HCM công bố điểm chuẩn chính thức

Các trường ĐH tại TP.HCM công bố điểm chuẩn chính thức: ĐH Mở TP.HCM, ĐH Kiến trúc, ĐH Bách Khoa, ĐH Công nghiệp thực phẩm, ĐH Luật TP.HCM, ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐH Khoa học tự nhiên...

Điểm chuẩn Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM

Điểm chuẩn các ngành tại TP.HCM như bảng sau:

TT

Ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

Số TS TT

Ghi chú

1

Thiết kế công nghiệp (D21402)

75

17.75

77

 

2

Thiết kế đồ họa (D210403)

100

20.25

102

 

3

Thiết kế thời trang (D210404)

50

18.25

50

 

4

Thiết kế nội thất (D210405)

150

20.75

159

 

5

Kiến trúc (D580102)

175

21.75

178

 

6

Quy hoạch vùng và đô thị (D580105)

75

19.25

74

 

7

Kiến trúc cảnh quan (D580110)

75

19.75

77

 

8

Kỹ thuật xây dựng (D580208)

250

21.75

259

 

9

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (D580211)

75

20.75

91

 

Tổng cộng:

1025

 


1067

 


Điểm chuẩn hệ liên thông ngành kỹ thuật Xây dựng:

TT

Ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

Số TS TT

Ghi chú

1

Kỹ thuật Xây dựng (D580208)

20

16.75

18

 

Điểm chuẩn các ngành tại Cần Thơ như sau:

TT

Ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

Số TS TT

Ghi chú

1

Thiết kế nội thất (D210405)

50

15.75

36

 

2

Kiến trúc (D580102)

75

17.75

76

 

3

Kỹ thuật xây dựng (D580208)

75

15.25

71

 

Tổng cộng:

200

 


183

 

Điểm chuẩn các ngành tại Đà Lạt như sau:

TT

Ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

Số TS TT

Ghi chú

1

Thiết kế đồ họa (D210403)

50

16.50

6

 

2

Kiến trúc (D580102)

50

16.50

37

 

3

Kỹ thuật xây dựng (D580208)

75

15.50

35

 

Tổng cộng:

175

 


78

 


Trường ĐH Kinh tế - Luật đã công bố điểm trúng tuyển.

Theo đó, ngành có điểm trúng tuyển cao nhất của trường là kinh tế đối ngoại với 25,5 điểm.

 

 

Tên (Ngành/nhóm ngành)

Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển

(có cộng điểm ưu tiên)

 

Điểm chuẩn đợt xét tuyển NV1

Điểm cao nhất

Điểm thấp nhất

Điểm trung bình

Kinh tế học

27

16.25

22.94

22.25

Kinh tế đối ngoại

29.5

19

24.11

25.5

Kinh tế đối ngoại CLC

29.5

19.75

24.52

24.75

Kinh tế và quản lý công

26.25

18.25

22.46

22

Tài chính - Ngân hàng

27.25

16.25

23.37

22.75

Tài chính - Ngân hàng CLC

26

18.75

22.57

22

Kế toán

27.25

18

23.33

23.25

Hệ thống thông tin quản lý

27

18.5

22.40

22

Quản trị kinh doanh

27.25

16.25

23.82

23.75

Quản trị kinh doanh CLC

26.25

18.75

22.90

22.75

Kinh doanh quốc tế

29.5

16.25

23.63

24.5

Kinh doanh quốc tế CLC

29.5

18.75

23.79

23.25

Kiểm toán

27.5

18

24.10

24.25

Kiểm toán CLC

26

18.5

23.10

22.75

Marketing

27.75

16.25

22.90

23

Thương mại điện tử

27

16.25

22.56

22.25

Luật kinh doanh

27

16

23.38

23.75

Luật thương mại quốc tế

27

16

23.86

24

Luật thương mại quốc tế CLC

26.25

16

23.20

23

Luật dân sự

27

16

22.60

22.75

Luật Tài chính - Ngân hàng

26.25

18

22.50

22.25

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học tự nhiên TP.HCM

Điểm cụ thể từng ngành bậc ĐH như sau:

 

Mã ngành

 

 

Tên ngành

 

Tổ hợp môn

Điểm trúng tuyển nguyện vọng I

Điểm tổng (kể cả điểm ưu tiên)

Điểm theo thứ tự ưu tiên các môn thi trong tổ hợp xét tuyển

 

 

D510406

 

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

 

A00

 

22

Hóa: từ

7.0 điểm trở lên

Toán: từ

7.0 điểm trở lên

Lý: từ 7.5 điểm trở lên

 

B00

 

22

Sinh: từ

7.25 điểm trở lên

Toán: từ

6.75 điểm trở lên

Hóa: từ

7.5 điểm trở lên

 

 

 

D420201

 

 

Công nghệ Sinh học

 

A00

 

23.75

Hóa: từ

7.5 điểm trở lên

Toán: từ

6.75 điểm trở lên

Lý: từ 8.5 điểm trở lên

 

B00

 

23.75

Sinh: từ

7.25 điểm trở lên

Hóa: từ

8.25 điểm trở lên

Toán: từ

7.75 điểm trở lên

 

 

 

D440201

 

 

 

Địa chất

 

A00

 

21

Toán: từ

7.0 điểm trở lên

Hóa: từ

6.5 điểm trở lên

Lý: từ 7.0 điểm trở lên

 

B00

 

20

Sinh: từ

7.25 điểm trở lên

Toán: từ

5.75 điểm trở lên

Hóa: từ

5.5 điểm trở lên

 

 

D440228

 

 

Hải dương học

 

A00

 

19.5

Toán: từ

6.5 điểm trở lên

Lý: từ 5.0 điểm trở lên

Hóa: từ

6.5 điểm trở lên

 

B00

 

21.5

Toán: từ

6.5 điểm trở lên

Sinh: từ

6.0 điểm trở lên

Hóa: từ

7.5 điểm trở lên

 

 

 

D440112

 

 

 

Hoá học

 

A00

 

23.25

Hóa: từ

8.0 điểm trở lên

Lý: từ 7.5 điểm trở lên

Toán: từ

7.25 điểm trở lên

 

B00

 

24.25

Hóa: từ

8.0 điểm trở lên

Sinh: từ

8.0 điểm trở lên

Toán: từ

7.75 điểm trở lên

 

 

D440301

 

 

Khoa học Môi trường

 

A00

 

21.5

Hóa: từ

7.0 điểm trở lên

Toán: từ

6.5 điểm trở lên

Lý: từ 6.5 điểm trở lên

 

B00

 

21.5

Sinh: từ

7.25 điểm trở lên

Toán: từ

6.5 điểm trở lên

Hóa: từ

7.25 điểm trở lên

 

Mã ngành

 

 

Tên ngành

 

Tổ hợp môn

Điểm trúng tuyển nguyện vọng I (NVI)

Điểm tổng (kể cả điểm ưu tiên)

Điểm theo thứ tự ưu tiên các môn thi trong tổ hợp xét tuyển

 

 

 

D430122

 

 

Khoa học Vật liệu

 

A00

 

21

Lý: từ 6.5 điểm trở lên

Hóa: từ

7.75 điểm trở lên

Toán: từ

6.75 điểm trở lên

 

B00

 

22

Hóa: từ

7.0 điểm trở lên

Sinh: từ

7.25 điểm trở lên

Toán: từ

6.25 điểm trở lên

 

 

 

D520207

 

 

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

A00

 

22.5

Toán: từ

6.75 điểm trở lên

Lý: từ

6.75 điểm trở lên

Hóa: từ

8.0 điểm trở lên

 

A01

 

22.5

Toán: từ

6.5 điểm trở lên

Lý: từ

7.75 điểm trở lên

Tiếng Anh: từ

6.75 điểm trở lên

 

D520402

Kỹ thuật hạt nhân

 

A00

 

23.75

Lý: từ 6.5 điểm trở lên

Toán: từ

7.75 điểm trở lên

Hóa: từ

8.5 điểm trở lên

 

 

 

D480201

 

 

Nhóm ngành Công nghệ thông tin

 

A00

 

23.5

Toán: từ

7.5 điểm trở lên

Lý: từ

7.25 điểm trở lên

Hóa: từ

7.25 điểm trở lên

 

A01

 

23.5

Toán: từ

7.5 điểm trở lên

Lý: từ 7.5 điểm trở lên

Tiếng Anh: từ

8.5 điểm trở lên

 

D420101

 

Sinh học

 

B00

 

21.5

Sinh: từ

6.5 điểm trở lên

Hóa: từ

7.0 điểm trở lên

Toán: từ

7.0 điểm trở lên

 

 

 

D460101

 

 

 

Toán học

 

A00

 

21.75

Toán: từ

6.0 điểm trở lên

Lý: từ 8.5 điểm trở lên

Hóa: từ

6.75 điểm trở lên

 

A01

 

21.75

Toán: từ

6.25 điểm trở lên

Lý: từ 8.0 điểm trở lên

Tiếng Anh: từ

6.5 điểm trở lên

 

 

 

D440102

 

 

 

Vật lý học

 

A00

 

21

Lý: từ

7.25 điểm trở lên

Toán: từ

6.5 điểm trở lên

Hóa: từ

7.25 điểm trở lên

 

A01

 

21

Lý: từ

7.25 điểm trở lên

Toán: từ

7.0 điểm trở lên

Tiếng Anh: từ

5.25 điểm trở lên

Điểm chuẩn liên thông ĐH như sau:

 

 

Mã ngành

 

 

Tên ngành

 

Tổ hợp môn

Điểm trúng tuyển nguyện vọng I

Điểm tổng (kể cả điểm ưu tiên)

Điểm theo thứ tự ưu tiên các môn thi trong tổ hợp xét tuyển

 

 

 

D480201LT

 

 

Liên thông ĐH Công nghệ thông tin

 

A00

 

15

Không có môn từ 1.0 điểm trở xuống

 

A01

 

15

Không có môn từ 1.0 điểm trở xuống

Điểm chuẩn bậc CĐ như sau:

 

Mã ngành

 

 

Tên ngành

 

Tổ hợp môn

Điểm trúng tuyển nguyện vọng I

Điểm tổng (kể cả điểm ưu tiên)

Điểm theo thứ tự ưu tiên các môn thi trong tổ hợp xét tuyển

 

 

 

C480201

 

 

Cao đẳng Công nghệ thông tin

 

A00

 

14.25

Toán: từ

3.25 điểm trở lên

Lý: từ 5.5 điểm trở lên

Hóa: từ

5.5 điểm trở lên

 

A01

 

14.25

Toán: từ

3.75 điểm trở lên

Lý: từ 4.5 điểm trở lên

Tiếng Anh: từ

5.5 điểm trở lên

Trường ĐH Y dược TP.HCM đã công bố điểm chuẩn chính thức nguyện vọng 1.

Đáng chú ý, điểm chuẩn chính thức ngành bác sĩ đa khoa giữ nguyên mức 28 điểm so với dự kiến, tuy nhiên điểm tiêu chí phụ môn sinh đã giảm từ 8,5 (dự kiến) xuống còn 7 điểm.

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí
phụ

Trúng tuyển NV1

Trúng tuyển NV2

Trúng tuyển NV3

Trúng tuyển NV4

Tổng số TS trúng tuyển

D720101

Bác sĩ đa khoa

28

7

347

0

0

0

347

D720601

Bác sĩ Răng Hàm Mặt

27.25

7.75

35

71

0

0

106

D720401

Dược sĩ đại học

26

9

182

87

20

0

289

D720332

Cử nhân Xét nghiệm y học

25

7.5

31

20

11

1

63

D720201

Bác sĩ Y học cổ truyền

24.75

7.25

77

42

17

7

143

D720103

Bác sĩ Y học dự phòng

24.25

6.25

37

37

6

2

82

D720330

Cử nhân Kỹ thuật hình ảnh y học

23.75

7.75

17

18

15

3

53

D720501

Cử nhân Điều dưỡng (đa khoa)

23.25

7.5

70

53

28

6

157

D720501312

Cử nhân Điều dưỡng (chuyên ngành Gây mê hồi sức)

23.25

7

21

28

9

1

59

D720503

Cử nhân Phục hồi chức năng

23.25

7

23

18

10

3

54

D720602

Cử nhân Kỹ thuật phục hình răng

23

7

14

20

9

2

45

D720301

Cử nhân Y tế công cộng

22.75

6.75

9

14

15

24

62

D720501311

Cử nhân Điều dưỡng (chuyên ngành Hộ sinh)

22.75

7.25

29

26

20

9

84

C900107

Dược sĩ cao đẳng

23.25

7.5

52

43

7

11

113

Điểm chuẩn trường ĐH Mở TP.HCM

Điểm chuẩn từng ngành như bảng sau:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn trúng tuyển

Điều kiện bổ sung

Ghi chú

D220201

Ngôn ngữ Anh

28,25

Ưu tiên (D1)

- Thí sinh đăng ký tổ hợp D1 có điểm tổng cộng từ 28,25 (≥28,25).

- Những tổ hợp còn lại điểm tổng cộng phải lớn hơn 28,25 (>28,25).

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

27,00

 

 

D220209

Ngôn ngữ Nhật

28,00

Ưu tiên (D0, NN≥7,0)

-Thí sinh đăng ký tổ hợp D0 có điểm tổng cộng từ 28,00 (≥28,00) và điểm môn Ngoại ngữ từ 7,0 trở lên.

- Những tổ hợp còn lại điểm tổng cộng phải lớn hơn 28,00 (>28,00).

D220214

Đông Nam Á học

20,50

 

 

D310101

Kinh Tế

21,00

 

 

D310301

Xã hội học

19,50

 

 

D340101

Quản trị kinh doanh

21,00

Ưu tiên (D1, A1), A0(TO≥7,0)

- Thí sinh đăng ký tổ hợp A1, D1 có điểm tổng cộng từ 21,00 (≥21,00) .

- Thí sinh đăng ký tổ hợp A0 có điểm tổng cộng từ 21,00 (>21,00) và có điểm môn TOÁN từ 7,0 trở lên.

D340201

Tài chính ngân hàng

20,75

 

 

D340301

Kế toán

20,75

Ưu tiên (D1, A1), A0(TO≥7,0)

- Thí sinh đăng ký tổ hợp A1, D1 có điểm tổng cộng từ 20,75 (≥20,75).

- Thí sinh đăng ký tổ hợp A0 có điểm tổng cộng từ 20,75 (>20,75) và có điểm môn TOÁN từ 7,0 trở lên.

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

20,00

 

 

D380107

Luật kinh tế

21,75

 

 

D420201

Công nghệ Sinh học

18,00

 

 

D480101

Khoa học máy tính

26,50

 

 

D510102

CNKT Công trình xây dựng

18,75

 

 

D580302

Quản lý xây dựng

18,75

 

 

D760101

Công tác Xã hội

18,75

 

 

Trường ĐH Sư phạm TP.HCM công bố điểm chuẩn nguyện vọng 1.

Điểm từng ngành như bảng sau:

STT

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển

Môn thi chính

Điểm trúng tuyển nguyện vọng I

1

SP Toán học

D140209

A00

Toán học

34,33

A01

Toán học

33,25

2

SP Tin học

D140210

A00, A01

-

21,00

3

SP Vật lý

D140211

A00, A01

Vật lý

32,75

C01

Vật lý

31,67

4

SP Hóa học

D140212

A00

Hóa học

33,67

5

SP Sinh học

D140213

B00

Sinh học

30,58

D08

Sinh học

28,25

6

SP Ngữ văn

D140217

C00, D01

Ngữ văn

32,50

C03, C04

Ngữ văn

30,50

7

SP Lịch sử

D140218

C00

Lịch sử

31,08

D14

Lịch sử

26,58

8

SP Địa lý

D140219

C00

Địa lí

32,08

C04, D10, D15

Địa lí

30,83

9

GD Chính trị

D140205

C00, D01

-

20,75

C03

-

18,50

10

GDQP – AN

D140208

A00, A01, C00, D01

-

20,50

11

SP Tiếng Anh

D140231

D01

Tiếng Anh

33,92

12

SP song ngữ Nga-Anh

D140232

D01

Tiếng Anh

27,58

D02

Tiếng Nga

27,58

D14

Tiếng Anh

24,17

D62

Tiếng Nga

24,17

13

Sư phạm Tiếng Pháp

D140233

D01

Tiếng Anh

27,25

D03

Tiếng Pháp

27,25

D14

Tiếng Anh

21,42

D64

Tiếng Pháp

21,42

14

SP Tiếng Trung quốc

D140234

D01

Tiếng Anh

26,75

D04

Tiếng Trung

26,75

D14

Tiếng Anh

24,00

D65

Tiếng Trung

24,00

15

Giáo dục Tiểu học

D140202

A00, A01, D01

-

23,25

C03

-

21,50

16

Giáo dục Mầm non

D140201

M00

-

21,50

17

Giáo dục Thể chất

D140206

T00

Năng khiếu TDTT

22,00

T01

Năng khiếu TDTT

24,00

18

Giáo dục Đặc biệt

D140203

D01, M00

-

20,00

B03, C03

-

20,00

19

Quản lí Giáo dục

D140114

A00, A01, C00, D01

-

21,25

20

Công nghệ thông tin

D480201

A00, A01

-

20,25

21

Vật lý học

D440102

A00, A01

Vật lý

27,25

22

Hóa học

D440112

A00, B00

Hóa học

30,17

23

Văn học

D220330

C00, D01

Ngữ văn

28,00

24

Việt Nam học

D220113

C00, D01

-

20,25

25

Quốc tế học

D220212

C00

-

19,75

D14

-

19,75

26

Tâm lý học

D310401

B00, C00, D01

-

21,25

27

Ngôn ngữ Anh

D220201

D01

Tiếng Anh

31,33

28

Ngôn ngữ Nga – Anh

D220202

D01

Tiếng Anh

25,42

D02

Tiếng Nga

25,42

D14

Tiếng Anh

20,25

D62

Tiếng Nga

20,25

29

Ngôn ngữ Pháp

D220203

D01

Tiếng Anh

26,17

D03

Tiếng Pháp

26,17

D14

Tiếng Anh

24,00

D64

Tiếng Pháp

24,00

30

Ngôn ngữ Trung quốc

D220204

D01

Tiếng Anh

26,25

D04

Tiếng Trung

26,25

D14

Tiếng Anh

22,00

D65

Tiếng Trung

22,00

31

Ngôn ngữ Nhật

D220209

D01

Tiếng Anh

29,83

D06

Tiếng Nhật

29,83

D14

Tiếng Anh

27,67

D63

Tiếng Nhật

27,67

Điểm chuẩn từng ngành chương trình trong nước do Trường ĐH Quốc tế cấp bằng như bảng sau:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

1

D420201

Công nghệ Sinh học

20.5

2

D480201

Công nghệ thông tin

20.5

3

D540101

Công nghệ thực phẩm

20

4

D440112

Hoá sinh

21

5

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

18

6

D520216

Kỹ thuật điều khiển & Tự động hoá

18.75

7

D510602

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

19.25

8

D580208

Kỹ Thuật Xây dựng

16.75

9

D520212

Kỹ thuật Y sinh

22.5

10

D510605

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

22.5

11

D620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản

17.5

12

D340101

Quản trị Kinh doanh

22.5

13

D340201

Tài chính Ngân hàng

21,5

14

D460112

Toán ứng dụng

20

15

 

Tất cả các chương trình liên kết

15

 

 

Tổng cộng

 

* Trường ĐH Luật TP.HCM, điểm chuẩn các ngành như sau:

Ngành (mã ngành)

Tổ hợp A00

Tổ hợp A01

Tổ hợp C00

Tổ hợp D01

Quản trị - Luật (110103)

23,7 điểm

22,5 điểm

-

22,75 điểm

Luật (380101)

23,6 điểm

22,0 điểm

25,0 điểm

21,5 điểm

Quản trị kinh doanh (340101)

22,5 điểm

21,5 điểm

-

21,0 điểm

Ngôn ngữ Anh (220201)

-

-

-

20,25 điểm


Trường này cho biết không xét tuyển nguyện vọng bổ sung.

Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM

Điểm từng ngành như bảng sau:

Hệ

Ngành

Điểm xét

từ điểm thi THPT quốc gia

Điểm xét từ

kết quả học bạ

Đại học

Công nghệ thực phẩm

21.25

 

Đại học

Đảm bảo chất lượng và ATTP

20

Đại học

Công nghệ sinh học

20.25

Đại học

Công nghệ chế biến thủy sản

19.25

24

Đại học

Công nghệ kỹ thuật hóa học

19.75

24.5

Đại học

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

19

23.6

Đại học

Công nghệ thông tin`

18.5

23

Đại học

Công nghệ Kỹ thuật điện - điện tử

18.25

21.1

Đại học

Công nghệ chế tạo máy

17.75

18.5

Đại học

Kế toán

19.25

24

Đại học

Quản trị kinh doanh

19.25

24.3

Đại học

Tài chính ngân hàng

19

23.7

Cao đẳng

Công nghệ vật liệu

15.5

18

Cao đẳng

Công nghệ thực phẩm

19

 

Cao đẳng

Công nghệ nhiệt (Điện lạnh)

13.25

18

Cao đẳng

Công nghệ may

17.75

21

Cao đẳng

Công nghệ Da – Giày

16.5

19.2

Cao đẳng

Kế toán

17.75

22.3

Cao đẳng

Quàn trị kinh doanh

17.5

21.9

Cao đẳng

Công nghệ thông tin

17

20.3

Cao đẳng

Cơ khí

16.5

18.5

Cao đẳng

Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử

16.5

20

Cao đẳng

Hướng dẫn du lịch (Việt Nam học)

16.25

19.5


Điểm chuẩn ĐH Bách Khoa TP.HCM

Theo Thạc sĩ Lê Chí Thông, Trưởng phòng Đào tạo, Trường ĐH Bách khoa TP.HCM, điểm chuẩn chính thức của trường bằng với điểm chuẩn tạm thời đã công bố.
Ngành có điểm chuẩn cao nhất là nhóm ngành Máy tính - Công nghệ thông tin, với 25,5 điểm.
Ngành cao đẳng Bảo dưỡng công nghiêp còn 30 chỉ tiêu. Trường sẽ nhận hồ sơ xét tuyển đợt bổ sung từ ngày 25.8 với mức điểm tối thiểu 12,25.
Điểm chuẩn từng ngành như bảng sau:

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

127

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

23

117

Kiến trúc

27.75

130

Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ

19.75

131

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

21.5

123

Quản lý công nghiệp

23.5

129

Kỹ thuật Vật liệu

21.75

C65

Bảo dưỡng công nghiệp (Cao đẳng)

12.25

112

Nhóm ngành dệt-may

22.5

109

Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử

24.5

120

Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí

24.5

108

Nhóm ngành điện-điện tử

24.75

126

Nhóm ngành kỹ thuật giao thông

24

114

Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học

24.5

125

Nhóm ngành môi trường

22.5

106

Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin

25.25

136

Nhóm ngành vật lý kỹ thuật-cơ kỹ thuật

22.75

115

Nhóm ngành Xây dựng

23

Trường này sẽ xét tuyển nguyện vọng bổ sung ngành bảo dưỡng công nghiệp (bậc CĐ) 30 chỉ tiêu với mức điểm từ 12,25 trở lên.

Trường ĐH Khoa học xã hội và nhân văn TP.HCM đã công bố điểm chuẩn chính thức trúng tuyển ĐH vào trường.

Trong đó, điểm chuẩn cao nhất khối C (ngữ văn, lịch sử, địa lý) của trường là vào ngành báo chí với 25,75 điểm; điểm chuẩn cao nhất khối D (ngữ văn, toán, tiếng Anh) là vào ngành ngôn ngữ Anh với 24 điểm.

Cụ thể điểm chuẩn các ngành như sau:

 

Ngành học

 

Mã ngành

 

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng

tuyển

 

 

Văn học

 

 

D220330

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

23,50

NGỮ VĂN, Toán, tiếng Anh

21,75

NGỮ VĂN, Lịch sử, tiếng Anh

21,75

 

 

Ngôn ngữ học

 

 

D220320

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

23,00

NGỮ VĂN, Toán, tiếng Anh

21,25

NGỮ VĂN, Lịch sử, tiếng Anh

21,25

 

 

Báo chí

 

 

D320101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

25,75

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

23,75

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

23,75

 

 

Lịch sử

 

 

D220310

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý

20,56

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

18,50

Ngữ văn, LỊCH SỬ, tiếng Anh

18,50

 

 

Nhân học

 

 

D310302

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

21,25

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

19,50

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

19,50

 

 

 

Triết học

 

 

 

D220301

Toán, Vật lý, tiếng Anh

18,50

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

21,00

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

18,50

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

18,50

 

 

 

Địa lý học

 

 

 

D310501

Toán, Vật lý, tiếng Anh

18,00

Ngữ văn, Lịch sử, ĐỊA LÝ

22,63

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

18,00

Ngữ văn, ĐỊA LÝ, tiếng Anh

18,00

 

 

 

Xã hội học

 

 

 

D310301

Toán, Vật lý, Hóa học

20,25

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

20,00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

22,75

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

20,00

 

 

 

Thông tin học

 

 

 

D320201

Toán, Vật lý, tiếng Anh

18,50

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

18,50

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

20,25

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

18,50

Đông phương học

D220213

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

21,75

 

 

Ngữ văn, Toán, tiếng Trung

20,75

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

21,75

 

 

Giáo dục học

 

 

D140101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

20,75

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

18,75

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

18,75

 

 

Lưu trữ học

 

 

D320303

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

21,25

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

20,25

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

19,50

 

 

Văn hóa học

 

 

D220340

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

21,75

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

19,25

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

19,25

 

 

Công tác xã hội

 

 

D760101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

21,75

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

20,00

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

20,00

 

 

 

Tâm lý học

 

 

 

D310401

Toán, Hóa học, Sinh học

23,00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

24,50

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

23,00

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

23,00

 

 

Quy hoạch vùng và đô thị

 

 

 

D580105

Toán, Vật lý, Hóa học

18,25

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

18,75

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

18,75

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

18,75

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

 

D340103

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

25,00

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

23,00

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

23,00

 

 

Nhật Bản học

 

 

D220216

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

23,75

Ngữ văn, Toán, TIẾNG NHẬT

21,50

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

23,75

 

Hàn Quốc học

 

D220217

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

23,00

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

23,00

Ngôn ngữ Anh

D220201

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

24,00

 

Ngôn ngữ Nga

 

D220202

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

20,00

Ngữ văn, Toán, TIẾNG NGA

20,00

 

Ngôn ngữ Pháp

 

D220203

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

21,38

Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP

20,50

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

D220204

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

21,69

Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG

20,00

 

Ngôn ngữ Đức

 

D220205

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

22,00

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ĐỨC

21,00

Quan hệ Quốc tế

D310206

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

23,50

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

23,50

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

 

D220206

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

21,00

Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP

20,00

 

Ngôn ngữ Italia

 

D220208

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

20,00

Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP

20,00

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn có điểm trung bình tổng cộng 5 học kỳ (lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12) đạt từ 6.5 trở lên và hạnh kiểm HK1 lớp 12 đạt loại khá, mới đủ điều kiện trúng tuyển vào trường.

Trường ĐH Hoa Sen đã công bố điểm trúng tuyển theo các phương thức tuyển sinh của trường.

Cụ thể, các phương thức này bao gồm: xét tuyển trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia (phương thức 1), xét tuyển kết hợp giữa kết quả kỳ thi THPT quốc gia và xét tuyển năng khiếu (phương thức 2), xét tuyển kết hợp kết quả học tập 3 năm THPT và chứng chỉ Anh văn quốc tế (phương thức 3), xét tuyển kết hợp kết quả học tập 3 năm THPT và bài luận dành các thí sinh đã tốt nghiệp THPT tại các trường THPT chuyên (phương thức 4), xét tuyển từ học bạ THPT (phương thức 5).

Ngành bậc đại học

Các tổ hợp xét tuyển theo phương thức 1,2

Điểm trúng tuyển

Phương thức 1,2

Phương thức 3

Phương thức 4

Toán ứng dụng(*)

(hệ số 2 môn Toán)

A00, A01, D01, D03, D07

19,00

6,5

7,4

Truyền thông và mạng máy tính

A00, A01, D01, D03, D07

15,00

6,5

7,4

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01, D01, D03, D07

15,00

6,5

7,4

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01, D03, D07

15,00

6,5

7,4

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, D07, D08

15,00

6,5

7,4

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A01, B00, D01, D03

15,00

6,5

7,4

Hệ thống thông tin quản lý

A00, A01, D01, D03, D07

15,00

6,5

7,4

Quản trị công nghệ truyền thông

A00, A01, D01, D03, D09

16,00

6,5

7,4

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, D03, D09

17,00

6,5

7,4

Marketing

A00, A01, D01, D03, D09

17,00

6,5

7,4

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01, D03, D09

18,00

6,5

7,4

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, D01, D03, D09

15,00

6,5

7,4

Kế toán

A00, A01, D01, D03, D09

15,00

6,5

7,4

Quản trị nhân lực

A00, A01, D01, D03, D09

15,00

6,5

7,4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01, D03, D09

15,00

6,5

7,4

Quản trị khách sạn

A00, A01, D01, D03, D09

17,00

6,5

7,4

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A00, A01, D01, D03, D09

16,00

6,5

7,4

Ngôn ngữ Anh (*)

(hệ số 2 môn tiếng Anh)

D01, D14, D09, D15

22,00

6,5

7,4

Thiết kế đồ họa

H00, H01, H02, H03

15,00

6,5

7,4

Thiết kế thời trang

H00, H01, H02, H03

15,00

6,5

7,4

Thiết kế nội thất

H00, H01, H02, H03

15,00

6,5

7,4

Bậc cao đẳng:

Ngành bậc cao đẳng

 

 

Các tổ hợp xét tuyển theo phương thức 1

Điểm trúng tuyển

Phương thức 1

Phương thức 3

Phương thức 5

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, D03, D09

13,00

6,0

6,5

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01, D03, D09

13,00

6,0

6,0

Quản trị văn phòng

A00, A01, D01, D03, D09

12,00

6,0

6,0

Quản trị khách sạn

A00, A01, D01, D03, D09

13,00

6,0

6,5

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A00, A01, D01, D03, D09

12,00

6,0

5,5

Ngoài ra, trường cũng công bố xét tuyển nguyện vọng bổ sung các ngành học của trường.

Ngành đại học

Các tổ hợp xét tuyển theo phương thức 1,2

Điểm tối thiểu nhận hồ sơ xét tuyển

Chỉ tiêu (gồm các phương thức 1,2,3 và 4)

Phương thức 1,2

Phương thức 3

Toán ứng dụng (*)

(hệ số 2 môn Toán)

A00, A01, D01, D03, D07

19,00

6,5

40

Truyền thông và mạng máy tính

A00, A01, D01, D03, D07

15,00

6,5

70

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01, D01, D03, D07

15,00

6,5

60

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01, D03, D07

15,00

6,5

70

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, D07, D08

15,00

6,5

60

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A01, B00, D01, D03

15,00

6,5

80

Hệ thống thông tin quản lý

A00, A01, D01, D03, D07

15,00

6,5

60

Marketing

A00, A01, D01, D03, D09

17,00

6,5

40

Kế toán

A00, A01, D01, D03, D09

15,00

6,5

50

Quản trị nhân lực

A00, A01, D01, D03, D09

15,00

6,5

40

Quản trị khách sạn

A00, A01, D01, D03, D09

17,00

6,5

50

Thiết kế đồ họa

H00, H01, H02, H03

15,00

6,5

70

Thiết kế thời trang

H00, H01, H02, H03

15,00

6,5

40

Thiết kế nội thất

H00, H01, H02, H03

15,00

6,5

60

 

Ngành cao đẳng

 

Các tổ hợp xét tuyển

Điểm tối thiểu nhận hồ sơ xét tuyển

Chỉ tiêu (gồm các phương thức 1,3,4 và 5)

Phương thức 1

Phương thức 3

Phương thức 5

Quản trị văn phòng

A00, A01, D01, D03, D09

12,00

6,0

5,5

30

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Các trường ĐH tại TP.HCM công bố điểm chuẩn chính thức, tuyển sinh, tuyển sinh 2015, điểm thi đại học, điểm thi tốt nghiệp, điểm chuẩn 2015, điểm sàn 2015, điểm xét tuyển 2015

Hỏi & Đáp

Bình luận của bạn

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

Xét tuyển vào cao học?: Thay đổi để hội nhập và nâng cao chất lượng

Theo nhiều chuyên gia, tuyển sinh và đào tạo cao học của VN hiện nay có nhiều nét “đặc thù”, vì thế chất lượng đào tạo khó hội nhập quốc tế nên cần điều chỉnh, thay đổi.

 
Chương trình đào tạo Kỹ năng cho sinh viên
Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016HOT - Danh sách top ngành và học bổng du học Singapore 2016
Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERCHOT - Chúng tôi chọn du học Singapore cùng trường ERC
Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tếHOT - Đảm bảo vị trí của bạn tại Trường Đại học Quốc tế
Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳngHOT - Bùng nổ Du học Canada Visa CES 2016 chương trình Cao đẳng