Các cụm từ vựng sử dụng từ 'win' có thể bạn chưa biết

Deserve to win /dɪˈzəːv tu: wɪn/: Xứng đáng chiến thắng.


từ vựng với từ win

Win an award /wɪn ən əˈwɔːd/: Thắng giải thưởng.

Win a battle /wɪn ə ˈbat(ə)l/: Thắng trận đấu.

Win a case /wɪn ə keɪs/: Thắng kiện.

Win a contract /wɪn ə ˈkɒntrakt /: Giành được hợp đồng.


từ  vựng với từ win

Win an election /wɪn ən ɪˈlɛkʃ(ə)n/: Thắng cử.

Win a match /wɪn ə matʃ/: Thắng trận đấu.

Win a trophy /wɪn ə ˈtrəʊfi/: Đạt được cúp.


từ vựng với từ win

Win respect /wɪn rɪˈspɛkt/: Đạt được sự tôn trọng.

Win a war /wɪn ə wɔː/: Thắng cuộc chiến.


Theo vnexpress.net

Bấm để theo dõi bình luận về bài viết này trên Facebook của bạn.

Tags

Các cụm từ vựng sử dụng từ 'win' có thể bạn chưa biết, Tự học Tiếng Anh, từ vựng Tiếng Anh, từ vựng có từ win

Bấm Like và kết bạn với Kênh tuyển sinh trên Facebook để nhận thông tin tuyển sinh nhanh nhất.

 
TIN HOT TRONG TUẦN
Công bố đề thi tham khảo theo dạng bài thiHOT - Công bố đề thi tham khảo theo dạng bài thi
Những kỹ năng sống cần thiết cho học sinhHOT - Những kỹ năng sống cần thiết cho học sinh
Nhận biết sai lầm khi nghe Tiếng AnhHOT - Nhận biết sai lầm khi nghe Tiếng Anh
Tổng hợp Thông tin tuyển sinh 2017HOT - Tổng hợp Thông tin tuyển sinh 2017
Danh sách trường quốc tế tại TPHCMHOT - Danh sách trường quốc tế tại TPHCM